Bohri

Bohri (Bh)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 107, một nguyên tố rất không ổn định được tạo ra bởi va chạm nguyên tử năng lượng cao.
Số nguyên tử107
Nguyên tử khối274
số khối260
Nhóm7
Chu kỳ7
Phân lớpd
proton107 p+
nơtron153 n0
electron107 e-
Animated Mô hình Bohr of Bh (Bohri)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
141 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
mật độ
37,1 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Bh (Bohri)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 32, 13, 2
Mô hình Bohr: Bh (Bohri)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Bh (Bohri)
electron configuration[Rn] 5f14 6d5 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f14 6d5 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Bh (Bohri)
Orbital Diagram of Bh (Bohri)
trạng thái oxy hóa7
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupVIIA
IUPAC GroupVIIB
Glawe Number
Mendeleev Number58
Pettifor Number
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
38 ± 4 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử6S5/2
space group ()

Đồng vị của Bohri

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền19
Natural Isotopes0

260Bh

số khối260
số nơtron153
relative atomic mass
260,121443 ± 0,000211 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
41 ± 14 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2008
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
SF (spontaneous fission)

261Bh

số khối261
số nơtron154
relative atomic mass
261,121395733 ± 0,000193026 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,8 ± 3,2 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

262Bh

số khối262
số nơtron155
relative atomic mass
262,122654688 ± 0,000099919 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
84 ± 11 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)20%

263Bh

số khối263
số nơtron156
relative atomic mass
263,122916 ± 0,000328 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)

264Bh

số khối264
số nơtron157
relative atomic mass
264,124486 ± 0,00019 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,07 ± 0,21 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity

decay modeintensity
α (α emission)86%
SF (spontaneous fission)14%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

265Bh

số khối265
số nơtron158
relative atomic mass
265,124955 ± 0,000257 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,19 ± 0,52 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity-

decay modeintensity
α (α emission)

266Bh

số khối266
số nơtron159
relative atomic mass
266,12679 ± 0,000175 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,6 ± 2,2 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2000
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
SF (spontaneous fission)

267Bh

số khối267
số nơtron160
relative atomic mass
267,127499 ± 0,000282 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 10 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2000
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

268Bh

số khối268
số nơtron161
relative atomic mass
268,129584 ± 0,00041 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

269Bh

số khối269
số nơtron162
relative atomic mass
269,130411 ± 0,000402 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)

270Bh

số khối270
số nơtron163
relative atomic mass
270,133366 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,8 ± 3 m
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2007
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

271Bh

số khối271
số nơtron164
relative atomic mass
271,135115 ± 0,000412 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,9 ± 1,9 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2013
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

272Bh

số khối272
số nơtron165
relative atomic mass
272,138259 ± 0,000571 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,3 ± 1,8 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

273Bh

số khối273
số nơtron166
relative atomic mass
273,140294 ± 0,000703 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

274Bh

số khối274
số nơtron167
relative atomic mass
274,143599 ± 0,00062 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
57 ± 27 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

275Bh

số khối275
số nơtron168
relative atomic mass
275,145766 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)

276Bh

số khối276
số nơtron169
relative atomic mass
276,149169 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

277Bh

số khối277
số nơtron170
relative atomic mass
277,151477 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

278Bh

số khối278
số nơtron171
relative atomic mass
278,154988 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2016
parity

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)
Electron shell 107 Bohrium

lịch sử

được phát hiện bởiHeavy Ion Research Laboratory (HIRL)
nơi khám pháGermany
ngày khám phá1976
từ nguyên họcNamed in honor of Niels Bohr
cách phát âmneels-BOR-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants