Brom

Brom (Br)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 35, chất lỏng độc màu đỏ (nâu) bốc khói đậm với mùi nghẹt thở, khó chịu
Số nguyên tử35
Nguyên tử khối79.904
số khối79
Nhóm17
Chu kỳ4
Phân lớpp
proton35 p+
nơtron44 n0
electron35 e-
Animated Mô hình Bohr of Br (Brom)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
115 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
114 pm
Metallic Radius
ionic radius
196 pm
Crystal Radius
182 pm
Bán kính van der Waals
185 pm
mật độ
3,1028 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Brom0102030405060708090100110120130140150160170180190pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
554,4 kJ/mol
Ái lực điện tử
3,3635882 eV/particle
ionization energy
11,81381 eV/particle
ionization energy of Br (Brom)
Nhiệt bay hơi
29,56 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
10,57 kJ/mol
standard enthalpy of formation
111,85 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 7
Mô hình Bohr: Br (Brom)
Electron hóa trị7
Cấu trúc Lewis: Br (Brom)
electron configuration[Ar] 3d10 4s2 4p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
Enhanced Mô hình Bohr of Br (Brom)
Orbital Diagram of Br (Brom)
trạng thái oxy hóa-1, 1, 2, 3, 4, 5, 7
độ âm điện
2.96
Electrophilicity Index
3,4075054710599915 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtLỏng
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
331,95 K
Nhiệt độ nóng chảy
265,95 K
critical pressure
10,34 MPa
critical temperature
588,15 K
điểm ba trạng thái
265,9 K
5,879 kPa
appearance
màu sắc
Đỏ
appearance
chiết suất
1,001132
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,005 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
75,69 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,474 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeInsulator
dẫn điện
0,0000000000000001 MS/m
điện trở suất
10.000.000.000 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000049 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,000000000783 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000153
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi tâm đáy (ORC)
lattice constant
6,67 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
1,9 GPa
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcHalôgen, Halogens
CAS GroupVIIB
IUPAC GroupVIIA
Glawe Number100
Mendeleev Number108
Pettifor Number98
Geochemical Classsemi-volatile
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
531,2 kJ/mol
polarizability
21 ± 1 a₀
C6 Dispersion Coefficient
162 a₀
allotropeDibromine
Neutron cross section
6,8
Neutron Mass Absorption
0,002
Số lượng tử2P3/2
space group64 (Cmca)

Đồng vị của Brôm

Các đồng vị bền2
Các đồng vị không bền32
Natural Isotopes2
Isotopic Composition7950.65%7950.65%8149.35%8149.35%

65Br

số khối65
số nơtron30
relative atomic mass
64,982297 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

66Br

số khối66
số nơtron31
relative atomic mass
65,974697 ± 0,000429 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)

67Br

số khối67
số nơtron32
relative atomic mass
66,965078 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

68Br

số khối68
số nơtron33
relative atomic mass
67,958356 ± 0,000278 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)

69Br

số khối69
số nơtron34
relative atomic mass
68,95033841 ± 0,000045091 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1988
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%

70Br

số khối70
số nơtron35
relative atomic mass
69,944792321 ± 0,000016 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
78,8 ± 0,3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

71Br

số khối71
số nơtron36
relative atomic mass
70,939342153 ± 0,000005799 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,4 ± 0,6 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

72Br

số khối72
số nơtron37
relative atomic mass
71,936594606 ± 0,0000011 Da
g-factor
0,6 ± 0,1
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
78,6 ± 2,4 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

73Br

số khối73
số nơtron38
relative atomic mass
72,931673441 ± 0,000007237 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,4 ± 0,2 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

74Br

số khối74
số nơtron39
relative atomic mass
73,929910279 ± 0,000006264 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
25,4 ± 0,3 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1952
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

75Br

số khối75
số nơtron40
relative atomic mass
74,925810566 ± 0,0000046 Da
g-factor
0,50666666666667 ± 0,12
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
96,7 ± 1,3 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

76Br

số khối76
số nơtron41
relative atomic mass
75,924541574 ± 0,000010007 Da
g-factor
0,5477 ± 0,0001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
16,2 ± 0,2 h
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,251 ± 0,004
ngày khám phá1952
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

77Br

số khối77
số nơtron42
relative atomic mass
76,921379193 ± 0,000003017 Da
g-factor
0,64873333333333 ± 0,0004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
57,04 ± 0,12 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,5 ± 0,02
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

78Br

số khối78
số nơtron43
relative atomic mass
77,921145858 ± 0,000003842 Da
g-factor
0,13 ± 0,03
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,45 ± 0,04 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β (β decay)0.01%

79Br

số khối79
số nơtron44
relative atomic mass
78,918337574 ± 0,000001074 Da
g-factor
natural abundance
50,65 ± 0,09
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,3087 ± 0,0002
ngày khám phá1920
parity-

80Br

số khối80
số nơtron45
relative atomic mass
79,918529784 ± 0,000001065 Da
g-factor
0,5135 ± 0,0006
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,68 ± 0,02 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,182 ± 0,003
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β (β decay)91.7%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)8.3%

81Br

số khối81
số nơtron46
relative atomic mass
80,916288197 ± 0,000001049 Da
g-factor
natural abundance
49,35 ± 0,09
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1920
parity-

82Br

số khối82
số nơtron47
relative atomic mass
81,916801752 ± 0,000001042 Da
g-factor
0,32512 ± 0,00012
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
35,282 ± 0,007 h
Spin5
nuclear quadrupole moment
0,697 ± 0,01
ngày khám phá1937
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

83Br

số khối83
số nơtron48
relative atomic mass
82,915175285 ± 0,000004073 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,374 ± 0,004 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

84Br

số khối84
số nơtron49
relative atomic mass
83,916496417 ± 0,000027622 Da
g-factor
0,95 ± 0,35
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
31,76 ± 0,08 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1943
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

85Br

số khối85
số nơtron50
relative atomic mass
84,915645758 ± 0,000003304 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,9 ± 0,06 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1943
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

86Br

số khối86
số nơtron51
relative atomic mass
85,918805432 ± 0,000003304 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
55,1 ± 0,4 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1962
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

87Br

số khối87
số nơtron52
relative atomic mass
86,920674016 ± 0,000003404 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
55,68 ± 0,12 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1943
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)2.6%

88Br

số khối88
số nơtron53
relative atomic mass
87,92408329 ± 0,000003404 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
16,34 ± 0,08 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)6.58%

89Br

số khối89
số nơtron54
relative atomic mass
88,926704558 ± 0,000003504 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,357 ± 0,022 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1959
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)13.8%

90Br

số khối90
số nơtron55
relative atomic mass
89,931292848 ± 0,000003604 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,91 ± 0,01 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1959
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)25.3%

91Br

số khối91
số nơtron56
relative atomic mass
90,934398617 ± 0,000003804 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
543 ± 4 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)29.5%

92Br

số khối92
số nơtron57
relative atomic mass
91,939631595 ± 0,000007202 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
314 ± 16 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)33.1%
2n (2-neutron emission)

93Br

số khối93
số nơtron58
relative atomic mass
92,94322 ± 0,0004625 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
152 ± 8 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)64%
2n (2-neutron emission)

94Br

số khối94
số nơtron59
relative atomic mass
93,948846 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
70 ± 20 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)68%
2n (2-neutron emission)

95Br

số khối95
số nơtron60
relative atomic mass
94,952925 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

96Br

số khối96
số nơtron61
relative atomic mass
95,95898 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

97Br

số khối97
số nơtron62
relative atomic mass
96,963499 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

98Br

số khối98
số nơtron63
relative atomic mass
97,969887 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Bromine vial in acrylic cube

lịch sử

được phát hiện bởiAntoine J. Balard
nơi khám pháFrance
ngày khám phá1826
từ nguyên họcGreek: brômos (stench).
cách phát âmBRO-meen (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
2,4 mg/kg
natural abundance (đại dương)
67,3 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,00029 %
natural abundance (thiên thạch)
0,00012 %
natural abundance (Mặt Trời)
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0000007 %

Nuclear Screening Constants

1s0.7529
2p3.9436
2s9.3566
3d15.4409
3p15.4292
3s14.7815
4p25.972
4s24.4472