Copernici

Copernici (Cn)

Nguyên tố hóa học thứ 112 trong bảng tuần hoàn
Số nguyên tử112
Nguyên tử khối285
số khối276
Nhóm12
Chu kỳ7
Phân lớpd
proton112 p+
nơtron164 n0
electron112 e-
Animated Mô hình Bohr of Cn (Copernici)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
122 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
mật độ

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 32, 18, 2
Mô hình Bohr: Cn (Copernici)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Cn (Copernici)
electron configuration[Rn] 5f14 6d10 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f14 6d10 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Cn (Copernici)
Orbital Diagram of Cn (Copernici)
trạng thái oxy hóa2
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtLỏng
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupIIB
IUPAC GroupIIB
Glawe Number
Mendeleev Number80
Pettifor Number
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
28 ± 2 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử1S0
space group ()

Đồng vị của Copernixi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền13
Natural Isotopes0

276Cn

số khối276
số nơtron164
relative atomic mass
276,161418 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

277Cn

số khối277
số nơtron165
relative atomic mass
277,163535 ± 0,000165 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
790 ± 330 us
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

278Cn

số khối278
số nơtron166
relative atomic mass
278,164083 ± 0,00047 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

279Cn

số khối279
số nơtron167
relative atomic mass
279,166422 ± 0,000424 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

280Cn

số khối280
số nơtron168
relative atomic mass
280,167102 ± 0,000626 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

281Cn

số khối281
số nơtron169
relative atomic mass
281,169563 ± 0,000427 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
180 ± 80 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

282Cn

số khối282
số nơtron170
relative atomic mass
282,170507 ± 0,000588 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,1 ± 0,3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2004
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)

283Cn

số khối283
số nơtron171
relative atomic mass
283,173202 ± 0,00066 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,7 ± 0,8 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)81%
SF (spontaneous fission)19%

284Cn

số khối284
số nơtron172
relative atomic mass
284,17436 ± 0,000819 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
102 ± 17 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2004
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%

285Cn

số khối285
số nơtron173
relative atomic mass
285,177227 ± 0,000544 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30 ± 8 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

286Cn

số khối286
số nơtron174
relative atomic mass
286,178691 ± 0,000751 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30 ± 30 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2016
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

287Cn

số khối287
số nơtron175
relative atomic mass
287,181826 ± 0,000751 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

288Cn

số khối288
số nơtron176
relative atomic mass
288,183501 ± 0,000751 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)
Elektronskal 112

lịch sử

được phát hiện bởiGSI Helmholtz Centre for Heavy Ion Research
nơi khám pháGermany
ngày khám phá1996
từ nguyên họcNamed in honor of the astronomer Nicolaus Copernicus.
cách phát âm

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants