Darmstadti

Darmstadti (Ds)

Nguyên tố hóa học thứ 110 trong bảng tuần hoàn
Số nguyên tử110
Nguyên tử khối281
số khối267
Nhóm10
Chu kỳ7
Phân lớpd
proton110 p+
nơtron157 n0
electron110 e-
Animated Mô hình Bohr of Ds (Darmstadti)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
128 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
mật độ
34,8 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Ds (Darmstadti)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 32, 16, 2
Mô hình Bohr: Ds (Darmstadti)
Electron hóa trị1
Cấu trúc Lewis: Ds (Darmstadti)
electron configuration[Rn] 5f14 6d9 7s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f14 6d9 7s1
Enhanced Mô hình Bohr of Ds (Darmstadti)
Orbital Diagram of Ds (Darmstadti)
trạng thái oxy hóa
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chất
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupVIIIA
IUPAC GroupVIII
Glawe Number
Mendeleev Number70
Pettifor Number
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
32 ± 3 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử3D3
space group ()

Đồng vị của Darmstadti

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền18
Natural Isotopes0

267Ds

số khối267
số nơtron157
relative atomic mass
267,143726 ± 0,000219 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10 ± 8 us
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

268Ds

số khối268
số nơtron158
relative atomic mass
268,143477 ± 0,000324 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)

269Ds

số khối269
số nơtron159
relative atomic mass
269,144750965 ± 0,000033712 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
230 ± 110 us
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

270Ds

số khối270
số nơtron160
relative atomic mass
270,14458662 ± 0,000042163 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
205 ± 48 us
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2001
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

271Ds

số khối271
số nơtron161
relative atomic mass
271,145951 ± 0,000104 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
144 ± 53 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1998
parity

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)75%
α (α emission)25%

272Ds

số khối272
số nơtron162
relative atomic mass
272,146091 ± 0,000456 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)

273Ds

số khối273
số nơtron163
relative atomic mass
273,148455 ± 0,000152 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
240 ± 100 us
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

274Ds

số khối274
số nơtron164
relative atomic mass
274,149434 ± 0,000418 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

275Ds

số khối275
số nơtron165
relative atomic mass
275,152085 ± 0,000366 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

276Ds

số khối276
số nơtron166
relative atomic mass
276,153022 ± 0,000588 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

277Ds

số khối277
số nơtron167
relative atomic mass
277,155763 ± 0,000421 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6 ± 3 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

278Ds

số khối278
số nơtron168
relative atomic mass
278,157007 ± 0,000548 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

279Ds

số khối279
số nơtron169
relative atomic mass
279,159984 ± 0,000649 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
210 ± 40 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)88%
α (α emission)12%

280Ds

số khối280
số nơtron170
relative atomic mass
280,161375 ± 0,000803 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
25 ± 20 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%

281Ds

số khối281
số nơtron171
relative atomic mass
281,164545 ± 0,000529 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14 ± 3 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)90%
α (α emission)10%

282Ds

số khối282
số nơtron172
relative atomic mass
282,166174 ± 0,000322 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,2 ± 3,3 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2016
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

283Ds

số khối283
số nơtron173
relative atomic mass
283,169437 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

284Ds

số khối284
số nơtron174
relative atomic mass
284,171187 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)
Electron shell 110 Darmstadtium

lịch sử

được phát hiện bởiHeavy Ion Research Laboratory (HIRL)
nơi khám pháGermany
ngày khám phá1994
từ nguyên họcNamed after the city of Darmstadt, Germany where GSI Helmholtz Centre for Heavy Ion Research is located.
cách phát âmoon-nun-NIL-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants