Flo

Flo (F)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 9, một loại khí màu vàng nhạt cực độc của nhóm halogen
Số nguyên tử9
Nguyên tử khối18.998403163
số khối19
Nhóm17
Chu kỳ2
Phân lớpp
proton9 p+
nơtron10 n0
electron9 e-
Animated Mô hình Bohr of F (Flo)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
50 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
64 pm
Metallic Radius
ionic radius
128,5 pm
Crystal Radius
114,5 pm
Bán kính van der Waals
147 pm
mật độ
0,001553 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Flo0102030405060708090100110120130140150pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
340,1 kJ/mol
Ái lực điện tử
3,4011897 eV/particle
ionization energy
17,42282 eV/particle
ionization energy of F (Flo)
Nhiệt bay hơi
6,54 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
0,51 kJ/mol
standard enthalpy of formation
79,335 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 7
Mô hình Bohr: F (Flo)
Electron hóa trị7
Cấu trúc Lewis: F (Flo)
electron configuration[He] 2s2 2p5
1s2 2s2 2p5
Enhanced Mô hình Bohr of F (Flo)
Orbital Diagram of F (Flo)
trạng thái oxy hóa-1, 0
độ âm điện
3.98
Electrophilicity Index
3,865807423136221 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtKhí
gaseous state of matterDiatomic
Nhiệt độ sôi
85,04 K
Nhiệt độ nóng chảy
53,48 K
critical pressure
5,1724 MPa
critical temperature
144,41 K
điểm ba trạng thái
53,48 K
90 kPa
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
1,000195
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,028 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
31,304 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,824 J/(g⋅K)
heat capacity ratio7/5
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểMột nghiêng tâm đáy (MCL)
lattice constant
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcHalôgen, Halogens
CAS GroupVIIB
IUPAC GroupVIIA
Glawe Number102
Mendeleev Number106
Pettifor Number102
Geochemical Classsemi-volatile
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
315,1 kJ/mol
polarizability
3,74 ± 0,08 a₀
C6 Dispersion Coefficient
9,52 a₀
allotropeDifluorine
Neutron cross section
0,0096
Neutron Mass Absorption
0,00002
Số lượng tử2P3/2
space group15 (C12/c1)

Đồng vị của Flo

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền18
Natural Isotopes1

13F

số khối13
số nơtron4
relative atomic mass
13,045121 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)

14F

số khối14
số nơtron5
relative atomic mass
14,034315196 ± 0,000044142 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
500 ± 60 ys
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

15F

số khối15
số nơtron6
relative atomic mass
15,017785139 ± 0,000015029 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,1 ± 0,3 zs
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%

16F

số khối16
số nơtron7
relative atomic mass
16,011460278 ± 0,000005758 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21 ± 5 zs
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%

17F

số khối17
số nơtron8
relative atomic mass
17,002095237 ± 0,000000266 Da
g-factor
1,88852 ± 0,00012
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
64,37 ± 0,027 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,076 ± 0,004
ngày khám phá1934
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

18F

số khối18
số nơtron9
relative atomic mass
18,000937324 ± 0,000000497 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
109,734 ± 0,008 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

19F

số khối19
số nơtron10
relative atomic mass
18,99840316207 ± 0,00000000088 Da
g-factor
5,256642 ± 0,000008
natural abundance
100
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1920
parity+

20F

số khối20
số nơtron11
relative atomic mass
19,999981252 ± 0,000000031 Da
g-factor
1,046675 ± 0,000045
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,0062 ± 0,008 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,056 ± 0,004
ngày khám phá1935
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

21F

số khối21
số nơtron12
relative atomic mass
20,999948893 ± 0,000001932 Da
g-factor
1,56776 ± 0,00048
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,158 ± 0,02 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,011 ± 0,002
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

22F

số khối22
số nơtron13
relative atomic mass
22,002998812 ± 0,00001331 Da
g-factor
0,6736 ± 0,0001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,23 ± 0,04 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
0,003 ± 0,002
ngày khám phá1965
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)11%

23F

số khối23
số nơtron14
relative atomic mass
23,003526875 ± 0,00003577 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,23 ± 0,14 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)14%

24F

số khối24
số nơtron15
relative atomic mass
24,00809937 ± 0,000104853 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
384 ± 16 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)5.9%

25F

số khối25
số nơtron16
relative atomic mass
25,012167727 ± 0,000103535 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
80 ± 9 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)23.1%
2n (2-neutron emission)

26F

số khối26
số nơtron17
relative atomic mass
26,020048065 ± 0,000114898 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,2 ± 0,9 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)13.5%
2n (2-neutron emission)

27F

số khối27
số nơtron18
relative atomic mass
27,026981897 ± 0,000129037 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5 ± 0,2 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)77%
2n (2-neutron emission)

28F

số khối28
số nơtron19
relative atomic mass
28,035860448 ± 0,000129198 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
46 zs
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)100%

29F

số khối29
số nơtron20
relative atomic mass
29,043103 ± 0,000564 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,5 ± 0,3 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)60%
2n (2-neutron emission)

30F

số khối30
số nơtron21
relative atomic mass
30,052561 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
n (neutron emission)

31F

số khối31
số nơtron22
relative atomic mass
31,061023 ± 0,000574 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Liquid fluorine tighter crop

lịch sử

được phát hiện bởiHenri Moissan
nơi khám pháFrance
ngày khám phá1886
từ nguyên họcLatin: fluere (flow).
cách phát âmFLU-eh-reen (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
585 mg/kg
natural abundance (đại dương)
1,3 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,0037 %
natural abundance (thiên thạch)
0,0087 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,00005 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,00004 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3499
2p3.9
2s3.8724