Flerovi

Flerovi (Fl)

Nguyên tố hóa học thứ 114 trong bảng tuần hoàn
Số nguyên tử114
Nguyên tử khối289
số khối284
Nhóm14
Chu kỳ7
Phân lớpp
proton114 p+
nơtron170 n0
electron114 e-
Animated Mô hình Bohr of Fl (Flerovi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
143 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
mật độ
9,928 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 32, 18, 4
Mô hình Bohr: Fl (Flerovi)
Electron hóa trị4
Cấu trúc Lewis: Fl (Flerovi)
electron configuration[Rn] 5f14 6d10 7s2 7p2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f14 6d10 7s2 7p2
Enhanced Mô hình Bohr of Fl (Flerovi)
Orbital Diagram of Fl (Flerovi)
trạng thái oxy hóa
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại yếu, Poor metals
CAS GroupIVB
IUPAC GroupIVA
Glawe Number
Mendeleev Number92
Pettifor Number
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
31 ± 4 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử3P0
space group ()

Đồng vị của Flerovi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền8
Natural Isotopes0

284Fl

số khối284
số nơtron170
relative atomic mass
284,181192 ± 0,000704 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,1 ± 1,3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2015
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)

285Fl

số khối285
số nơtron171
relative atomic mass
285,183503 ± 0,000433 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
210 ± 100 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)20%

286Fl

số khối286
số nơtron172
relative atomic mass
286,184226 ± 0,00059 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
130 ± 30 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2004
parity+

decay modeintensity
α (α emission)59%
SF (spontaneous fission)41%

287Fl

số khối287
số nơtron173
relative atomic mass
287,18672 ± 0,000663 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
510 ± 120 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

288Fl

số khối288
số nơtron174
relative atomic mass
288,187781 ± 0,000819 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
653 ± 113 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2004
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

289Fl

số khối289
số nơtron175
relative atomic mass
289,190517 ± 0,000548 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,1 ± 0,6 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

290Fl

số khối290
số nơtron176
relative atomic mass
290,191875 ± 0,000752 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
80 ± 60 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2016
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)50%

291Fl

số khối291
số nơtron177
relative atomic mass
291,194848 ± 0,000751 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)
Electron shell 114 Flerovium

lịch sử

được phát hiện bởiJoint Institute for Nuclear Research
nơi khám pháRussia
ngày khám phá1998
từ nguyên họcNamed after the Flerov Laboratory of Nuclear Reactions of the Joint Institute for Nuclear Research in Dubna, Russia.
cách phát âm

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants