Meitneri

Meitneri (Mt)

chemical element with atomic number 109 and symbol Mt
Số nguyên tử109
Nguyên tử khối276
số khối265
Nhóm9
Chu kỳ7
Phân lớpd
proton109 p+
nơtron156 n0
electron109 e-
Animated Mô hình Bohr of Mt (Meitneri)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
129 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
mật độ
37,4 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Mt (Meitneri)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 32, 15, 2
Mô hình Bohr: Mt (Meitneri)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Mt (Meitneri)
electron configuration[Rn] 5f14 6d7 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f14 6d7 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Mt (Meitneri)
Orbital Diagram of Mt (Meitneri)
trạng thái oxy hóa
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupVIIIA
IUPAC GroupVIII
Glawe Number
Mendeleev Number66
Pettifor Number
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
34 ± 3 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử4F9/2
space group ()

Đồng vị của Meitneri

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền18
Natural Isotopes0

265Mt

số khối265
số nơtron156
relative atomic mass
265,135937 ± 0,000471 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)

266Mt

số khối266
số nơtron157
relative atomic mass
266,137062253 ± 0,000103568 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2 ± 0,5 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

267Mt

số khối267
số nơtron158
relative atomic mass
267,137189 ± 0,00054 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)

268Mt

số khối268
số nơtron159
relative atomic mass
268,138649 ± 0,00025 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23 ± 7 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

269Mt

số khối269
số nơtron160
relative atomic mass
269,138809 ± 0,000335 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)

270Mt

số khối270
số nơtron161
relative atomic mass
270,140322 ± 0,000205 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
800 ± 400 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

271Mt

số khối271
số nơtron162
relative atomic mass
271,140741 ± 0,000354 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)

272Mt

số khối272
số nơtron163
relative atomic mass
272,143298 ± 0,000521 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

273Mt

số khối273
số nơtron164
relative atomic mass
273,144695 ± 0,000455 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

274Mt

số khối274
số nơtron165
relative atomic mass
274,147343 ± 0,000404 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
850 ± 540 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2007
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

275Mt

số khối275
số nơtron166
relative atomic mass
275,148972 ± 0,000416 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
31 ± 17 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

276Mt

số khối276
số nơtron167
relative atomic mass
276,151705 ± 0,000571 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
700 ± 80 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

277Mt

số khối277
số nơtron168
relative atomic mass
277,153525 ± 0,000711 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9 ± 6 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2013
parity

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)

278Mt

số khối278
số nơtron169
relative atomic mass
278,156487 ± 0,000621 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6 ± 3 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

279Mt

số khối279
số nơtron170
relative atomic mass
279,158439 ± 0,00072 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

280Mt

số khối280
số nơtron171
relative atomic mass
280,161579 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

281Mt

số khối281
số nơtron172
relative atomic mass
281,163608 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

282Mt

số khối282
số nơtron173
relative atomic mass
282,166888 ± 0,00048 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2016
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)
Electron shell 109 Meitnerium

lịch sử

được phát hiện bởiHeavy Ion Research Laboratory (HIRL)
nơi khám pháGermany
ngày khám phá1982
từ nguyên họcNamed in honor of Lise Mietner
cách phát âmMITE-ner-i-um (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants