Ununocti

Ununocti (Og)

Nguyên tố hóa học thứ 118 trong bảng tuần hoàn
Số nguyên tử118
Nguyên tử khối294
số khối293
Nhóm18
Chu kỳ7
Phân lớpp
proton118 p+
nơtron175 n0
electron118 e-
Animated Mô hình Bohr of Og (Ununocti)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
157 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
mật độ

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 32, 18, 8
Mô hình Bohr: Og (Ununocti)
Electron hóa trị8
Cấu trúc Lewis: Og (Ununocti)
electron configuration[Rn] 5f14 6d10 7s2 7p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f14 6d10 7s2 7p6
Enhanced Mô hình Bohr of Og (Ununocti)
Orbital Diagram of Og (Ununocti)
trạng thái oxy hóa
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKhí trơ, Noble gases
CAS GroupVIII
IUPAC GroupVIIIA
Glawe Number
Mendeleev Number118
Pettifor Number
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
58 ± 6 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử1S0
space group ()

Đồng vị của Oganesson

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền3
Natural Isotopes0

293Og

số khối293
số nơtron175
relative atomic mass
293,213423 ± 0,000761 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity

decay modeintensity
α (α emission)

294Og

số khối294
số nơtron176
relative atomic mass
294,213979 ± 0,000594 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
0,7 ± 0,3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2004
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

295Og

số khối295
số nơtron177
relative atomic mass
295,216178 ± 0,000703 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
680 ± 540 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2006
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
Electron shell 118 Oganesson
Radial density-energy level graphic for the valence orbital of oganesson
Yuri Oganessian 2017 stamp of Armenia

lịch sử

được phát hiện bởiJoint Institute for Nuclear Research
nơi khám pháRussia
ngày khám phá2002
từ nguyên họcNamed in honor of the scientist Yuri Oganessian.
cách phát âm

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants