Protactini

Protactini (Pa)

element with symbol Pa and atomic number of 91
Số nguyên tử91
Nguyên tử khối231.03588
số khối231
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton91 p+
nơtron140 n0
electron91 e-
Animated Mô hình Bohr of Pa (Protactini)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
180 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
169 pm
Metallic Radius
ionic radius
104 pm
Crystal Radius
118 pm
Bán kính van der Waals
243 pm
mật độ
15,4 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Protactini0255075100125150175200225250pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Pa (Protactini)
Nhiệt bay hơi
481,2 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
16,7 kJ/mol
standard enthalpy of formation
563 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 20, 9, 2
Mô hình Bohr: Pa (Protactini)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Pa (Protactini)
electron configuration[Rn] 5f2 6d1 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f2 6d1 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Pa (Protactini)
Orbital Diagram of Pa (Protactini)
trạng thái oxy hóa2, 3, 4, 5
độ âm điện
1.5
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
1.845,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancebright, silvery metallic luster
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
5,6 MS/m
điện trở suất
0,00000018 m Ω
Siêu dẫn
1,41 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000325 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000007509 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0004995
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểBốn phương tâm khối (TET)
lattice constant
3,92 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number35
Mendeleev Number18
Pettifor Number46
Geochemical ClassU/Th decay series
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
154 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
200
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử4K11/2
space group139 (I4/mmm)

Đồng vị của Protactini

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền31
Natural Isotopes1

211Pa

số khối211
số nơtron120
relative atomic mass
211,023674036 ± 0,000074581 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6 ± 3 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2006
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
p (proton emission)

212Pa

số khối212
số nơtron121
relative atomic mass
212,023184819 ± 0,000094047 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,8 ± 1,9 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

213Pa

số khối213
số nơtron122
relative atomic mass
213,021099644 ± 0,000061374 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,4 ± 2,4 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

214Pa

số khối214
số nơtron123
relative atomic mass
214,020891055 ± 0,00008718 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17 ± 3 ms
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

215Pa

số khối215
số nơtron124
relative atomic mass
215,019113955 ± 0,000088513 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14 ± 2 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

216Pa

số khối216
số nơtron125
relative atomic mass
216,019134633 ± 0,000026459 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
105 ± 12 ms
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1972
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

217Pa

số khối217
số nơtron126
relative atomic mass
217,018309024 ± 0,000013417 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,8 ± 0,2 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β (β decay)

218Pa

số khối218
số nơtron127
relative atomic mass
218,020021133 ± 0,000019158 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
108 ± 5 us
Spin8
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

219Pa

số khối219
số nơtron128
relative atomic mass
219,019949909 ± 0,000074831 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
56 ± 9 ns
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2005
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

220Pa

số khối220
số nơtron129
relative atomic mass
220,021769753 ± 0,000015732 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
0,85 ± 0,06 us
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2005
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

221Pa

số khối221
số nơtron130
relative atomic mass
221,021873393 ± 0,000063746 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,9 ± 1,7 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

222Pa

số khối222
số nơtron131
relative atomic mass
222,023687064 ± 0,000092975 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,8 ± 0,2 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

223Pa

số khối223
số nơtron132
relative atomic mass
223,023980414 ± 0,000081193 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,3 ± 0,3 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

224Pa

số khối224
số nơtron133
relative atomic mass
224,025617286 ± 0,000008145 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
844 ± 19 ms
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1958
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

225Pa

số khối225
số nơtron134
relative atomic mass
225,026147927 ± 0,000087887 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,71 ± 0,1 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1958
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

226Pa

số khối226
số nơtron135
relative atomic mass
226,027948217 ± 0,000012037 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,8 ± 0,2 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
α (α emission)74%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)26%

227Pa

số khối227
số nơtron136
relative atomic mass
227,028803586 ± 0,000007797 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
38,3 ± 0,3 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
α (α emission)85%
ϵ (electron capture)15%

228Pa

số khối228
số nơtron137
relative atomic mass
228,031050758 ± 0,000004659 Da
g-factor
1,1666666666667 ± 0,16666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 1 h
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)98.15%
α (α emission)1.85%

229Pa

số khối229
số nơtron138
relative atomic mass
229,032095585 ± 0,000003521 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,55 ± 0,04 d
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)99.51%
α (α emission)0.49%

230Pa

số khối230
số nơtron139
relative atomic mass
230,034539717 ± 0,000003261 Da
g-factor
1 ± 0,1
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,4 ± 0,5 d
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)92.2%
β (β decay)7.8%
α (α emission)0.0032%

231Pa

số khối231
số nơtron140
relative atomic mass
231,0358825 ± 0,000001901 Da
g-factor
1,3266666666667 ± 0,013333333333333
natural abundance
100
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
32,65 ± 0,2 ky
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-1,72 ± 0,05
ngày khám phá1918
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)3%
24Ne (heavy cluster emission)13.4%
23F9.9%

232Pa

số khối232
số nơtron141
relative atomic mass
232,038590205 ± 0,000008206 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,32 ± 0,02 d
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
ϵ (electron capture)

233Pa

số khối233
số nơtron142
relative atomic mass
233,040246535 ± 0,000001433 Da
g-factor
2,6666666666667 ± 0,46666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
26,975 ± 0,013 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-3 ± 0,4
ngày khám phá1938
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

234Pa

số khối234
số nơtron143
relative atomic mass
234,043305555 ± 0,000004395 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,7 ± 0,05 h
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1913
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

235Pa

số khối235
số nơtron144
relative atomic mass
235,045399 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24,4 ± 0,2 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

236Pa

số khối236
số nơtron145
relative atomic mass
236,048668 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,1 ± 0,1 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1963
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β SF (β-delayed fission)6%

237Pa

số khối237
số nơtron146
relative atomic mass
237,051023 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,7 ± 0,2 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

238Pa

số khối238
số nơtron147
relative atomic mass
238,054637 ± 0,000017 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,28 ± 0,09 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β SF (β-delayed fission)2.6%

239Pa

số khối239
số nơtron148
relative atomic mass
239,05726 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,8 ± 0,5 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

240Pa

số khối240
số nơtron149
relative atomic mass
240,061203 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)

241Pa

số khối241
số nơtron150
relative atomic mass
241,064134 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
Protactinium-233

lịch sử

được phát hiện bởiFredrich Soddy, John Cranston, Otto Hahn, Lise Meitner
nơi khám pháEngland/France
ngày khám phá1917
từ nguyên họcGreek: proto and actinium (parent of actinium); it forms actinium when it radioactively decays.
cách phát âmPRO-tak-tin-eh-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,0000014 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,00000000005 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
natural abundance (Mặt Trời)
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants