Prometi

Prometi (Pm)

chemical element with the atomic number of 61
Số nguyên tử61
Nguyên tử khối144.91276
số khối126
Nhóm
Chu kỳ6
Phân lớpf
proton61 p+
nơtron65 n0
electron61 e-
Animated Mô hình Bohr of Pm (Prometi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
185 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
173 pm
Metallic Radius
ionic radius
97 pm
Crystal Radius
111 pm
Bán kính van der Waals
238 pm
mật độ
7,26 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Prometi020406080100120140160180200220240pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Pm (Prometi)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 23, 8, 2
Mô hình Bohr: Pm (Prometi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Pm (Prometi)
electron configuration[Xe] 4f5 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f5 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of Pm (Prometi)
Orbital Diagram of Pm (Prometi)
trạng thái oxy hóa2, 3
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
1.315,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancemetallic
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
17,9 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,000011 1/K
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
1,3 MS/m
điện trở suất
0,00000075 m Ω
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
33 GPa
Modul ngang
18 GPa
mô đun Young
46 GPa
Hệ số Poisson
0,28
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Lantan, Lanthanides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number28
Mendeleev Number21
Pettifor Number29
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
200 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
8.400
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử6H5/2
space group ()

Đồng vị của Promethi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền40
Natural Isotopes0

126Pm

số khối126
số nơtron65
relative atomic mass
125,957327 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

127Pm

số khối127
số nơtron66
relative atomic mass
126,951358 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
p (proton emission)

128Pm

số khối128
số nơtron67
relative atomic mass
127,948234 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1 ± 0,3 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)
p (proton emission)0%

129Pm

số khối129
số nơtron68
relative atomic mass
128,942909 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,4 ± 0,9 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)
p (proton emission)

130Pm

số khối130
số nơtron69
relative atomic mass
129,940451 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,6 ± 0,2 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

131Pm

số khối131
số nơtron70
relative atomic mass
130,935834 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,3 ± 0,8 s
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1998
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

132Pm

số khối132
số nơtron71
relative atomic mass
131,93384 ± 0,00016 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,2 ± 0,6 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)5%

133Pm

số khối133
số nơtron72
relative atomic mass
132,929782 ± 0,000054 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,5 ± 2,1 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

134Pm

số khối134
số nơtron73
relative atomic mass
133,928326 ± 0,000045 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 1 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

135Pm

số khối135
số nơtron74
relative atomic mass
134,924785 ± 0,000089 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
49 ± 3 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

136Pm

số khối136
số nơtron75
relative atomic mass
135,923595949 ± 0,000074152 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
107 ± 6 s
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1988
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

137Pm

số khối137
số nơtron76
relative atomic mass
136,920479519 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1975
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

138Pm

số khối138
số nơtron77
relative atomic mass
137,919576119 ± 0,000012456 Da
g-factor
1,0666666666667 ± 0,3
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,24 ± 0,05 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

139Pm

số khối139
số nơtron78
relative atomic mass
138,916799228 ± 0,000014587 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,15 ± 0,05 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

140Pm

số khối140
số nơtron79
relative atomic mass
139,916035918 ± 0,000026001 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,2 ± 0,2 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1966
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

141Pm

số khối141
số nơtron80
relative atomic mass
140,913555081 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
20,9 ± 0,05 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

142Pm

số khối142
số nơtron81
relative atomic mass
141,912890982 ± 0,00002533 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
40,5 ± 0,5 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1959
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
e+ (positron emission)77.1%
ϵ (electron capture)22.9%

143Pm

số khối143
số nơtron82
relative atomic mass
142,910938068 ± 0,00000316 Da
g-factor
1,52 ± 0,2
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
265 ± 7 d
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%
e+ (positron emission)5.7%

144Pm

số khối144
số nơtron83
relative atomic mass
143,912596208 ± 0,000003126 Da
g-factor
0,338 ± 0,028
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
363 ± 14 d
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%
e+ (positron emission)8%

145Pm

số khối145
số nơtron84
relative atomic mass
144,912755748 ± 0,000003011 Da
g-factor
1,52 ± 0,064
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,7 ± 0,4 y
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,23 ± 0,08
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%
α (α emission)2.8%

146Pm

số khối146
số nơtron85
relative atomic mass
145,91470224 ± 0,000004589 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,53 ± 0,05 y
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1960
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)66%
β (β decay)34%

147Pm

số khối147
số nơtron86
relative atomic mass
146,915144944 ± 0,000001382 Da
g-factor
0,73714285714286 ± 0,02
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,6234 ± 0,0002 y
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
0,74 ± 0,2
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

148Pm

số khối148
số nơtron87
relative atomic mass
147,917481091 ± 0,000006108 Da
g-factor
2,1 ± 0,2
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,368 ± 0,007 d
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,2 ± 0,2
ngày khám phá1947
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

149Pm

số khối149
số nơtron88
relative atomic mass
148,918341507 ± 0,000002344 Da
g-factor
0,94285714285714 ± 0,14285714285714
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
53,08 ± 0,05 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

150Pm

số khối150
số nơtron89
relative atomic mass
149,920990014 ± 0,000021504 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,698 ± 0,015 h
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

151Pm

số khối151
số nơtron90
relative atomic mass
150,921216613 ± 0,000004949 Da
g-factor
0,72 ± 0,08
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
28,4 ± 0,04 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
2,2 ± 0,9
ngày khám phá1952
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

152Pm

số khối152
số nơtron91
relative atomic mass
151,923505185 ± 0,000027809 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,12 ± 0,08 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

153Pm

số khối153
số nơtron92
relative atomic mass
152,924156252 ± 0,000009729 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,25 ± 0,02 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1962
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

154Pm

số khối154
số nơtron93
relative atomic mass
153,926712791 ± 0,000026861 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,68 ± 0,07 m
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

155Pm

số khối155
số nơtron94
relative atomic mass
154,928136951 ± 0,000005065 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
41,5 ± 0,2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

156Pm

số khối156
số nơtron95
relative atomic mass
155,931114059 ± 0,000001275 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
27,4 ± 0,5 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

157Pm

số khối157
số nơtron96
relative atomic mass
156,933121298 ± 0,000007521 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,56 ± 0,1 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1987
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

158Pm

số khối158
số nơtron97
relative atomic mass
157,936546948 ± 0,000000953 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,8 ± 0,5 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1987
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

159Pm

số khối159
số nơtron98
relative atomic mass
158,939286409 ± 0,000010777 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,49 ± 0,13 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1998
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

160Pm

số khối160
số nơtron99
relative atomic mass
159,943215272 ± 0,0000022 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
725 ± 57 ms
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

161Pm

số khối161
số nơtron100
relative atomic mass
160,946229837 ± 0,0000097 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,05 ± 0,15 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

162Pm

số khối162
số nơtron101
relative atomic mass
161,950574 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
630 ± 180 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

163Pm

số khối163
số nơtron102
relative atomic mass
162,953881 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
255 ± 25 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

164Pm

số khối164
số nơtron103
relative atomic mass
163,958819 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)

165Pm

số khối165
số nơtron104
relative atomic mass
164,96278 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Promethium
Promethium spectrum visible

lịch sử

được phát hiện bởiJ.A. Marinsky, L.E. Glendenin, C.D. Coryell
nơi khám pháUnited States
ngày khám phá1945
từ nguyên họcNamed for the Greek god, Prometheus.
cách phát âmpro-MEE-thi-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants

1s1.2042
2p4.2562
2s16.0296
3d13.9018
3p19.4461
3s19.8154
4d33.26
4f37.866
4p30.3768
4s29.3604
5p44.586
5s42.1645
6s51.6046