Selen

Selen (Se)

chemical element with symbol Se and atomic number 34
Số nguyên tử34
Nguyên tử khối78.971
số khối80
Nhóm16
Chu kỳ4
Phân lớpp
proton34 p+
nơtron46 n0
electron34 e-
Animated Mô hình Bohr of Se (Selen)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
115 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
116 pm
Metallic Radius
117 pm
ionic radius
198 pm
Crystal Radius
184 pm
Bán kính van der Waals
190 pm
mật độ
4,809 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Selen020406080100120140160180200pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
2,02067 eV/particle
ionization energy
9,752392 eV/particle
ionization energy of Se (Selen)
Nhiệt bay hơi
59,7 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
5,23 kJ/mol
standard enthalpy of formation
227,2 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 6
Mô hình Bohr: Se (Selen)
Electron hóa trị6
Cấu trúc Lewis: Se (Selen)
electron configuration[Ar] 3d10 4s2 4p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p4
Enhanced Mô hình Bohr of Se (Selen)
Orbital Diagram of Se (Selen)
trạng thái oxy hóa-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6
độ âm điện
2.55
Electrophilicity Index
2,2408492709619536 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
958,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
453,15 K
critical pressure
critical temperature
1.766,15 K
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Xám
appearanceblack, red, and gray (not pictured) allotropes
chiết suất
1,000895
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,52 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
25,363 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,321 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,000000004 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,000000000316 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000193
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểMột nghiêng đơn giản (HEX)
lattice constant
4,36 Å
Lattice Anglesπ/2, 1.58493, π/2
mechanical property
Độ cứng
2 MPa
Mô đun khối
8,3 GPa
Modul ngang
3,7 GPa
mô đun Young
10 GPa
Hệ số Poisson
0,33
tốc độ âm thanh
3.350 m/s
phân loại
Danh mụcPhi kim, Nonmetals
CAS GroupVIB
IUPAC GroupVIA
Glawe Number95
Mendeleev Number101
Pettifor Number93
Geochemical Classsemi-volatile
Goldschmidt classificationchalcophile

other

Gas Basicity
polarizability
28,9 ± 1 a₀
C6 Dispersion Coefficient
210 a₀
allotropeAmorphous Red Selenium, Amorphous Black Selenium, Monoclinic Selenium, Hexagonal Selenium
Neutron cross section
11,7
Neutron Mass Absorption
0,0056
Số lượng tử3P2
space group14 (P121/c1)

Đồng vị của Selen

Các đồng vị bền3
Các đồng vị không bền30
Natural Isotopes6
Isotopic Composition8049.80%8049.80%7823.69%7823.69%769.23%769.23%828.82%828.82%777.60%777.60%740.86%740.86%

63Se

số khối63
số nơtron29
relative atomic mass
62,981911 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,2 ± 3,9 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2016
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)89%
2p (2-proton emission)0.5%

64Se

số khối64
số nơtron30
relative atomic mass
63,971165 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22,6 ± 0,2 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2005
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

65Se

số khối65
số nơtron31
relative atomic mass
64,964552 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
34,2 ± 0,7 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1993
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)87%

66Se

số khối66
số nơtron32
relative atomic mass
65,955276 ± 0,000215 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
54 ± 4 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1993
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

67Se

số khối67
số nơtron33
relative atomic mass
66,949994 ± 0,000072 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
133 ± 4 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1991
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.5%

68Se

số khối68
số nơtron34
relative atomic mass
67,941825236 ± 0,000000532 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
35,5 ± 0,7 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

69Se

số khối69
số nơtron35
relative atomic mass
68,939414845 ± 0,000001599 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
27,4 ± 0,2 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1974
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.052%

70Se

số khối70
số nơtron36
relative atomic mass
69,933515521 ± 0,0000017 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
41,1 ± 0,3 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

71Se

số khối71
số nơtron37
relative atomic mass
70,932209431 ± 0,000003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,74 ± 0,05 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1957
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

72Se

số khối72
số nơtron38
relative atomic mass
71,927140506 ± 0,0000021 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,4 ± 0,08 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

73Se

số khối73
số nơtron39
relative atomic mass
72,926754881 ± 0,000007969 Da
g-factor
0,19822222222222 ± 0,0028888888888889
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,15 ± 0,09 h
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

74Se

số khối74
số nơtron40
relative atomic mass
73,922475933 ± 0,000000015 Da
g-factor
0
natural abundance
0,86 ± 0,03
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

decay modeintensity
+ (double β+ decay)

75Se

số khối75
số nơtron41
relative atomic mass
74,92252287 ± 0,000000078 Da
g-factor
0,2732 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
119,78 ± 0,03 d
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
1,1 ± 0,2
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

76Se

số khối76
số nơtron42
relative atomic mass
75,919213702 ± 0,000000017 Da
g-factor
0
natural abundance
9,23 ± 0,07
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

77Se

số khối77
số nơtron43
relative atomic mass
76,91991415 ± 0,000000067 Da
g-factor
1,06712 ± 0,0001
natural abundance
7,6 ± 0,07
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity-

78Se

số khối78
số nơtron44
relative atomic mass
77,917309244 ± 0,000000191 Da
g-factor
0
natural abundance
23,69 ± 0,22
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

79Se

số khối79
số nơtron45
relative atomic mass
78,918499252 ± 0,000000238 Da
g-factor
-0,29085714285714 ± 0,0042857142857143
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
327 ± 28 ky
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
0,8 ± 0,2
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

80Se

số khối80
số nơtron46
relative atomic mass
79,916521761 ± 0,000001016 Da
g-factor
0
natural abundance
49,8 ± 0,36
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

decay modeintensity
(double β decay)

81Se

số khối81
số nơtron47
relative atomic mass
80,917993019 ± 0,000001049 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,45 ± 0,12 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

82Se

số khối82
số nơtron48
relative atomic mass
81,916699531 ± 0,0000005 Da
g-factor
0
natural abundance
8,82 ± 0,15
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
87,6 ± 1,5 Ey
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

decay modeintensity
(double β decay)100%

83Se

số khối83
số nơtron49
relative atomic mass
82,919118604 ± 0,000003259 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22,25 ± 0,04 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

84Se

số khối84
số nơtron50
relative atomic mass
83,918466761 ± 0,000002105 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,26 ± 0,1 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

85Se

số khối85
số nơtron51
relative atomic mass
84,922260758 ± 0,000002804 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
32,9 ± 0,3 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1960
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

86Se

số khối86
số nơtron52
relative atomic mass
85,924311732 ± 0,000002705 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,3 ± 0,3 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

87Se

số khối87
số nơtron53
relative atomic mass
86,928688616 ± 0,000002405 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,5 ± 0,06 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.6%

88Se

số khối88
số nơtron54
relative atomic mass
87,93141749 ± 0,000003604 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,53 ± 0,06 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.99%

89Se

số khối89
số nơtron55
relative atomic mass
88,936669058 ± 0,000004003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
430 ± 50 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)7.8%

90Se

số khối90
số nơtron56
relative atomic mass
89,940096 ± 0,000354 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
210 ± 80 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

91Se

số khối91
số nơtron57
relative atomic mass
90,9457 ± 0,000465 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
270 ± 50 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)21%
2n (2-neutron emission)

92Se

số khối92
số nơtron58
relative atomic mass
91,94984 ± 0,000429 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

93Se

số khối93
số nơtron59
relative atomic mass
92,956135 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

94Se

số khối94
số nơtron60
relative atomic mass
93,96049 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

95Se

số khối95
số nơtron61
relative atomic mass
94,9673 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Selen 1

lịch sử

được phát hiện bởiJöns Berzelius
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1818
từ nguyên họcGreek: selênê (moon).
cách phát âmsi-LEE-ni-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,05 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,0002 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,000005 %
natural abundance (thiên thạch)
0,0013 %
natural abundance (Mặt Trời)
Hàm lượng trong vũ trụ
0,000003 %

Nuclear Screening Constants

1s0.7378
2p3.9348
2s9.1116
3d15.523
3p15.295
3s14.5966
4p25.7128
4s24.2424