Amerixi

Amerixi (Am)

chemical element with the atomic number of 95
Số nguyên tử95
Nguyên tử khối243
số khối223
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton95 p+
nơtron128 n0
electron95 e-
Animated Mô hình Bohr of Am (Amerixi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
175 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
166 pm
Metallic Radius
ionic radius
121 pm
Crystal Radius
135 pm
Bán kính van der Waals
244 pm
mật độ
Atomic Radii Of The Elements: Amerixi0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230240250pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Am (Amerixi)
Nhiệt bay hơi
238,5 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
284 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 25, 8, 2
Mô hình Bohr: Am (Amerixi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Am (Amerixi)
electron configuration[Rn] 5f7 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f7 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Am (Amerixi)
Orbital Diagram of Am (Amerixi)
trạng thái oxy hóa2, 3, 4, 5, 6, 7
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
1.449,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
0,6 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000515 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,00000001251 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,000704
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản ()
lattice constant
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number39
Mendeleev Number26
Pettifor Number42
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
131 ± 25 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
74
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử8S7/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Americi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền27
Natural Isotopes0

223Am

số khối223
số nơtron128
relative atomic mass
223,04584 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10 ± 9 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2015
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

224Am

số khối224
số nơtron129
relative atomic mass
224,046442 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

225Am

số khối225
số nơtron130
relative atomic mass
225,045508 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

226Am

số khối226
số nơtron131
relative atomic mass
226,04613 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

227Am

số khối227
số nơtron132
relative atomic mass
227,045282 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

228Am

số khối228
số nơtron133
relative atomic mass
228,046001 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

229Am

số khối229
số nơtron134
relative atomic mass
229,045282534 ± 0,000114169 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,8 ± 1,5 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2015
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

230Am

số khối230
số nơtron135
relative atomic mass
230,046025 ± 0,000153 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
40 ± 9 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2003
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ SF (β+-delayed fission)30%

231Am

số khối231
số nơtron136
relative atomic mass
231,045529 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)

232Am

số khối232
số nơtron137
relative atomic mass
232,046613 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,31 ± 0,04 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)97%
α (α emission)
β+ SF (β+-delayed fission)0.069%

233Am

số khối233
số nơtron138
relative atomic mass
233,046468 ± 0,000123 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,2 ± 0,8 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2000
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)4.5%

234Am

số khối234
số nơtron139
relative atomic mass
234,047731 ± 0,000172 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,32 ± 0,08 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)0.039%
β+ SF (β+-delayed fission)0.0066%

235Am

số khối235
số nơtron140
relative atomic mass
235,047906478 ± 0,000056661 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,3 ± 0,6 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)99.6%
α (α emission)0.4%

236Am

số khối236
số nơtron141
relative atomic mass
236,049427 ± 0,000127 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,6 ± 0,1 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1998
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)4%

237Am

số khối237
số nơtron142
relative atomic mass
237,049995 ± 0,000064 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
73,6 ± 0,8 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)99.975%
α (α emission)0.025%

238Am

số khối238
số nơtron143
relative atomic mass
238,051982531 ± 0,000063243 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
98 ± 3 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)1%

239Am

số khối239
số nơtron144
relative atomic mass
239,053022729 ± 0,000002127 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,9 ± 0,1 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)99.99%
α (α emission)0.01%

240Am

số khối240
số nơtron145
relative atomic mass
240,055298374 ± 0,000014849 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
50,8 ± 0,3 h
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)1.9%

241Am

số khối241
số nơtron146
relative atomic mass
241,056827343 ± 0,000001195 Da
g-factor
0,64 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
432,6 ± 0,6 y
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
4,34 ± 0,05
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)3.6%

242Am

số khối242
số nơtron147
relative atomic mass
242,059547358 ± 0,000001199 Da
g-factor
0,3854 ± 0,0017
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
16,02 ± 0,02 h
Spin1
nuclear quadrupole moment
-2,4 ± 0,4
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β (β decay)82.7%
ϵ (electron capture)17.3%

243Am

số khối243
số nơtron148
relative atomic mass
243,061379889 ± 0,00000149 Da
g-factor
0,608 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,35 ± 0,009 ky
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
4,32 ± 0,06
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)3.7%

244Am

số khối244
số nơtron149
relative atomic mass
244,064282892 ± 0,0000016 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,01 ± 0,03 h
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

245Am

số khối245
số nơtron150
relative atomic mass
245,066452827 ± 0,000002024 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,05 ± 0,01 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

246Am

số khối246
số nơtron151
relative atomic mass
246,069774 ± 0,000019 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
39 ± 3 m
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

247Am

số khối247
số nơtron152
relative atomic mass
247,072092 ± 0,000107 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23 ± 1,3 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

248Am

số khối248
số nơtron153
relative atomic mass
248,075752 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)

249Am

số khối249
số nơtron154
relative atomic mass
249,07848 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
β (β decay)
Americium microscope

lịch sử

được phát hiện bởiG.T.Seaborg, R.A.James, L.O.Morgan, A.Ghiorso
nơi khám pháUnited States
ngày khám phá1945
từ nguyên họcNamed for the American continent, by analogy with europium.
cách phát âmam-er-ISH-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants