Berili

Berili (Be)

Nguyên tố hóa học của nguyên tử số 4
Số nguyên tử4
Nguyên tử khối9.0121831
số khối9
Nhóm2
Chu kỳ2
Phân lớps
proton4 p+
nơtron5 n0
electron4 e-
Animated Mô hình Bohr of Be (Berili)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
105 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
102 pm
Metallic Radius
89 pm
ionic radius
16 pm
Crystal Radius
30 pm
Bán kính van der Waals
153 pm
mật độ
1,85 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Berili0102030405060708090100110120130140150160pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
9,322699 eV/particle
ionization energy of Be (Berili)
Nhiệt bay hơi
309 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
12,21 kJ/mol
standard enthalpy of formation
324 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 2
Mô hình Bohr: Be (Berili)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Be (Berili)
electron configuration[He] 2s2
1s2 2s2
Enhanced Mô hình Bohr of Be (Berili)
Orbital Diagram of Be (Berili)
trạng thái oxy hóa0, 1, 2
độ âm điện
1.57
Electrophilicity Index
0,5110145863657444 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
2.741,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.560,15 K
critical pressure
critical temperature
5.205,15 K
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Ánh kim xám
appearancewhite-gray metallic
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
0,0000113 1/K
molar heat capacity
16,443 J/(mol K)
Nhiệt dung
1,825 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
25 MS/m
điện trở suất
0,00000003999999999998 m Ω
Siêu dẫn
0,026 K
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000126 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,0000000001136 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,00002328
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
2,29 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
5,5 MPa
Mô đun khối
130 GPa
Modul ngang
132 GPa
mô đun Young
287 GPa
Hệ số Poisson
0,032
tốc độ âm thanh
13.000 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại kiềm thổ, Alkaline earth metals
CAS GroupIIA
IUPAC GroupIIA
Glawe Number77
Mendeleev Number75
Pettifor Number77
Geochemical Classalkaline earth metal
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
37,74 ± 0,03 a₀
C6 Dispersion Coefficient
227 a₀
allotrope
Neutron cross section
0,0092
Neutron Mass Absorption
0,00003
Số lượng tử1S0
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Berili

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền11
Natural Isotopes1

5Be

số khối5
số nơtron1
relative atomic mass
5,03987 ± 0,00215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)

6Be

số khối6
số nơtron2
relative atomic mass
6,019726409 ± 0,000005848 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5 ± 0,3 zs
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

7Be

số khối7
số nơtron3
relative atomic mass
7,016928714 ± 0,000000076 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
53,22 ± 0,06 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1938
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

8Be

số khối8
số nơtron4
relative atomic mass
8,005305102 ± 0,000000037 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
81,9 ± 3,7 as
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1932
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

9Be

số khối9
số nơtron5
relative atomic mass
9,012183062 ± 0,000000082 Da
g-factor
-0,78495333333333 ± 0,0000033333333333333
natural abundance
100
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,0529 ± 0,0004
ngày khám phá1921
parity-

10Be

số khối10
số nơtron6
relative atomic mass
10,013534692 ± 0,000000086 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,387 ± 0,012 My
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1935
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

11Be

số khối11
số nơtron7
relative atomic mass
11,02166108 ± 0,000000255 Da
g-factor
-3,3632 ± 0,0016
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,76 ± 0,07 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
βα (β-delayed α emission)3.3%
B-p0.0013%
β n (β-delayed neutron emission)

12Be

số khối12
số nơtron8
relative atomic mass
12,026922082 ± 0,000002048 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,46 ± 0,05 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1966
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.5%

13Be

số khối13
số nơtron9
relative atomic mass
13,036134506 ± 0,000010929 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1 ± 0,7 zs
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1983
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)

14Be

số khối14
số nơtron10
relative atomic mass
14,04289292 ± 0,00014197 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,53 ± 0,27 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)86%
2n (2-neutron emission)5%
β t (β-delayed triton emission)0.02%
βα (β-delayed α emission)0.004%

15Be

số khối15
số nơtron11
relative atomic mass
15,053490215 ± 0,00017799 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
790 ± 270 ys
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2013
parity+

decay modeintensity
n (neutron emission)100%

16Be

số khối16
số nơtron12
relative atomic mass
16,061672036 ± 0,00017799 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
650 ± 130 ys
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
2n (2-neutron emission)100%
Beryllium nuggets 2
Electron shell de 004 Beryllium

lịch sử

được phát hiện bởiFredrich Wöhler, A.A.Bussy
nơi khám pháGermany/France
ngày khám phá1798
từ nguyên họcGreek: beryllos, "beryl" (a mineral).
cách phát âmbeh-RIL-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
2,8 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,0000056 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,00000004 %
natural abundance (thiên thạch)
0,0000029 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,00000001 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0000001 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3152
2s2.088