Califoni

Califoni (Cf)

chemical element with the atomic number of 98
Số nguyên tử98
Nguyên tử khối251
số khối237
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton98 p+
nơtron139 n0
electron98 e-
Animated Mô hình Bohr of Cf (Califoni)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
168 pm
Metallic Radius
ionic radius
95 pm
Crystal Radius
109 pm
Bán kính van der Waals
245 pm
mật độ
15,1 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Cf (Califoni)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
196 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 28, 8, 2
Mô hình Bohr: Cf (Califoni)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Cf (Califoni)
electron configuration[Rn] 5f10 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f10 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Cf (Califoni)
Orbital Diagram of Cf (Califoni)
trạng thái oxy hóa2, 3, 4, 5
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
1.173,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearancesilvery
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản ()
lattice constant
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number42
Mendeleev Number32
Pettifor Number39
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
122 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
2.900
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử5I8
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Californi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền20
Natural Isotopes0

237Cf

số khối237
số nơtron139
relative atomic mass
237,062199272 ± 0,000104506 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
0,8 ± 0,2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
α (α emission)70%
SF (spontaneous fission)30%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

238Cf

số khối238
số nơtron140
relative atomic mass
238,06149 ± 0,00032 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,1 ± 1,3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)97.5%
α (α emission)2.5%

239Cf

số khối239
số nơtron141
relative atomic mass
239,062482 ± 0,000129 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
28 ± 2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity+

decay modeintensity
α (α emission)65%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

240Cf

số khối240
số nơtron142
relative atomic mass
240,062253447 ± 0,00001936 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
40,3 ± 0,9 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
α (α emission)98.5%
SF (spontaneous fission)1.5%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

241Cf

số khối241
số nơtron143
relative atomic mass
241,06369 ± 0,00018 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,35 ± 0,18 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)15%

242Cf

số khối242
số nơtron144
relative atomic mass
242,063754544 ± 0,00001384 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,49 ± 0,15 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)61%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)39%
SF (spontaneous fission)0.014%

243Cf

số khối243
số nơtron145
relative atomic mass
243,065475 ± 0,000194 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,8 ± 0,3 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)86%
α (α emission)14%

244Cf

số khối244
số nơtron146
relative atomic mass
244,065999447 ± 0,000002809 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,5 ± 0,5 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1956
parity+

decay modeintensity
α (α emission)75%
ϵ (electron capture)25%

245Cf

số khối245
số nơtron147
relative atomic mass
245,068046755 ± 0,000002606 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
45 ± 1,5 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1956
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)64.7%
α (α emission)35.3%

246Cf

số khối246
số nơtron148
relative atomic mass
246,068803685 ± 0,000001625 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
35,7 ± 0,5 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)2.4%
ϵ (electron capture)

247Cf

số khối247
số nơtron149
relative atomic mass
247,070971348 ± 0,00001538 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,11 ± 0,03 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)99.965%
α (α emission)0.035%

248Cf

số khối248
số nơtron150
relative atomic mass
248,072182905 ± 0,000005497 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
333,5 ± 2,8 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)0.0029%

249Cf

số khối249
số nơtron151
relative atomic mass
249,074850428 ± 0,000001269 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
351 ± 2 y
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)5%

250Cf

số khối250
số nơtron152
relative atomic mass
250,076404494 ± 0,00000165 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,08 ± 0,09 y
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
α (α emission)99.923%
SF (spontaneous fission)0.077%

251Cf

số khối251
số nơtron153
relative atomic mass
251,079587171 ± 0,000004187 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
898 ± 44 y
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)

252Cf

số khối252
số nơtron154
relative atomic mass
252,081626507 ± 0,000002531 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,645 ± 0,008 y
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
α (α emission)96.8972%
SF (spontaneous fission)3.1028%

253Cf

số khối253
số nơtron155
relative atomic mass
253,085133723 ± 0,00000457 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,81 ± 0,08 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
β (β decay)99.69%
α (α emission)0.31%

254Cf

số khối254
số nơtron156
relative atomic mass
254,087323575 ± 0,000012304 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
60,5 ± 0,2 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)99.69%
α (α emission)0.31%
(double β decay)

255Cf

số khối255
số nơtron157
relative atomic mass
255,091046 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
85 ± 18 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
SF (spontaneous fission)
α (α emission)

256Cf

số khối256
số nơtron158
relative atomic mass
256,093442 ± 0,000338 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,3 ± 1,2 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1980
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)
(double β decay)
Californium

lịch sử

được phát hiện bởiG.T.Seaborg, S.G.Tompson, A.Ghiorso, K.Street Jr.
nơi khám pháUnited States
ngày khám phá1950
từ nguyên họcNamed after the state and University of California.
cách phát âmkal-eh-FOR-ni-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants