Ensteni

Ensteni (Es)

chemical element with the atomic number of 99
Số nguyên tử99
Nguyên tử khối252
số khối239
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton99 p+
nơtron140 n0
electron99 e-
Animated Mô hình Bohr of Es (Ensteni)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
165 pm
Metallic Radius
ionic radius
111,6 pm
Crystal Radius
125,6 pm
Bán kính van der Waals
245 pm
mật độ
8,84 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Es (Ensteni)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
133 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 29, 8, 2
Mô hình Bohr: Es (Ensteni)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Es (Ensteni)
electron configuration[Rn] 5f11 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f11 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Es (Ensteni)
Orbital Diagram of Es (Ensteni)
trạng thái oxy hóa2, 3, 4
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
1.133,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearancesilver-colored
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number43
Mendeleev Number34
Pettifor Number38
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
118 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
160
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử5I15/2
space group ()

Đồng vị của Einsteini

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền20
Natural Isotopes0

239Es

số khối239
số nơtron140
relative atomic mass
239,06831 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
SF (spontaneous fission)

240Es

số khối240
số nơtron141
relative atomic mass
240,068949 ± 0,000393 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6 ± 1,7 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity-

decay modeintensity
α (α emission)70%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)30%
β+ SF (β+-delayed fission)0.16%

241Es

số khối241
số nơtron142
relative atomic mass
241,068592 ± 0,000248 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,1 ± 0,8 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

242Es

số khối242
số nơtron143
relative atomic mass
242,069567 ± 0,000276 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,8 ± 1,6 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
α (α emission)57%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)43%
β+ SF (β+-delayed fission)0.6%

243Es

số khối243
số nơtron144
relative atomic mass
243,069508 ± 0,000222 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22,1 ± 1,4 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
α (α emission)61%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
SF (spontaneous fission)1%

244Es

số khối244
số nơtron145
relative atomic mass
244,070881 ± 0,000195 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
37 ± 4 s
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)95%
α (α emission)5%
β+ SF (β+-delayed fission)0.011%

245Es

số khối245
số nơtron146
relative atomic mass
245,071192 ± 0,000178 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,11 ± 0,06 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)51%
α (α emission)49%

246Es

số khối246
số nơtron147
relative atomic mass
246,072806474 ± 0,000096538 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,5 ± 0,5 m
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)90.1%
α (α emission)9.9%
β+ SF (β+-delayed fission)0.003%

247Es

số khối247
số nơtron148
relative atomic mass
247,073621929 ± 0,00002087 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,55 ± 0,26 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)93%
α (α emission)7%
SF (spontaneous fission)

248Es

số khối248
số nơtron149
relative atomic mass
248,075469 ± 0,000056 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24 ± 3 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1956
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)0.25%
β+ SF (β+-delayed fission)3.5%

249Es

số khối249
số nơtron150
relative atomic mass
249,076409 ± 0,000032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
102,2 ± 0,6 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1956
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)0.57%

250Es

số khối250
số nơtron151
relative atomic mass
250,078611 ± 0,000107 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,6 ± 0,1 h
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1956
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

251Es

số khối251
số nơtron152
relative atomic mass
251,079991431 ± 0,000005676 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
33 ± 1 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1956
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)99.5%
α (α emission)0.5%

252Es

số khối252
số nơtron153
relative atomic mass
252,082979173 ± 0,000053736 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
471,7 ± 1,9 d
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1956
parity+

decay modeintensity
α (α emission)78%
ϵ (electron capture)22%

253Es

số khối253
số nơtron154
relative atomic mass
253,084821241 ± 0,000001341 Da
g-factor
1,1714285714286 ± 0,02
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
20,47 ± 0,03 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
6,7 ± 0,8
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)8.7%

254Es

số khối254
số nơtron155
relative atomic mass
254,088024337 ± 0,000003152 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
275,7 ± 0,5 d
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
ϵ (electron capture)
β (β decay)1.74%
SF (spontaneous fission)3%

255Es

số khối255
số nơtron156
relative atomic mass
255,090273504 ± 0,000011612 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
39,8 ± 1,2 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
β (β decay)92%
α (α emission)8%
SF (spontaneous fission)0.0041%

256Es

số khối256
số nơtron157
relative atomic mass
256,093597 ± 0,000107 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,6 h
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1976
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β SF (β-delayed fission)0.002%

257Es

số khối257
số nơtron158
relative atomic mass
257,095979 ± 0,000441 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,7 ± 0,2 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1987
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
α (α emission)

258Es

số khối258
số nơtron159
relative atomic mass
258,09952 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
β (β decay)
α (α emission)
Einsteinium

lịch sử

được phát hiện bởiArgonne, Los Alamos, U of Calif
nơi khám pháUnited States
ngày khám phá1952
từ nguyên họcNamed in honor of the scientist Albert Einstein.
cách phát âmine-STINE-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants