Franxi

Franxi (Fr)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 87, một nguyên tố phóng xạ của nhóm kim loại kiềm
Số nguyên tử87
Nguyên tử khối223
số khối197
Nhóm1
Chu kỳ7
Phân lớps
proton87 p+
nơtron110 n0
electron87 e-
Animated Mô hình Bohr of Fr (Franxi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
223 pm
Metallic Radius
ionic radius
180 pm
Crystal Radius
194 pm
Bán kính van der Waals
348 pm
mật độ
1,87 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
4,0727409 eV/particle
ionization energy of Fr (Franxi)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 18, 8, 1
Mô hình Bohr: Fr (Franxi)
Electron hóa trị1
Cấu trúc Lewis: Fr (Franxi)
electron configuration[Rn] 7s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 7s1
Enhanced Mô hình Bohr of Fr (Franxi)
Orbital Diagram of Fr (Franxi)
trạng thái oxy hóa1
độ âm điện
0.7
Electrophilicity Index
0,7242688826969913 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
294,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể (BCC)
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại kiềm, Alkali metals
CAS GroupIA
IUPAC GroupIA
Glawe Number7
Mendeleev Number6
Pettifor Number7
Geochemical ClassU/Th decay series
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
317,8 ± 2,4 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử2S1/2
space group ()

Đồng vị của Franxi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền37
Natural Isotopes0

197Fr

số khối197
số nơtron110
relative atomic mass
197,011008086 ± 0,000060584 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,3 ± 1,9 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2013
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

198Fr

số khối198
số nơtron111
relative atomic mass
198,010282081 ± 0,000033419 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
15 ± 3 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2013
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

199Fr

số khối199
số nơtron112
relative atomic mass
199,007269384 ± 0,000014734 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,6 ± 2,2 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

200Fr

số khối200
số nơtron113
relative atomic mass
200,006584666 ± 0,000032769 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
47,5 ± 2,8 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ SF (β+-delayed fission)

201Fr

số khối201
số nơtron114
relative atomic mass
201,003852491 ± 0,000009747 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
62,8 ± 1,9 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1980
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

202Fr

số khối202
số nơtron115
relative atomic mass
202,003329637 ± 0,000006476 Da
g-factor
1,3 ± 0,016666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
372 ± 12 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1980
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

203Fr

số khối203
số nơtron116
relative atomic mass
203,000940867 ± 0,000006689 Da
g-factor
0,83111111111111 ± 0,0088888888888889
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
550 ± 10 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-0,47 ± 0,02
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

204Fr

số khối204
số nơtron117
relative atomic mass
204,000651972 ± 0,000026389 Da
g-factor
1,33 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,75 ± 0,26 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
-0,141 ± 0,009
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
α (α emission)96%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

205Fr

số khối205
số nơtron118
relative atomic mass
204,998593854 ± 0,000008399 Da
g-factor
0,84444444444444 ± 0,0066666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,9 ± 0,07 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-0,305 ± 0,018
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
α (α emission)98.5%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)1.5%

206Fr

số khối206
số nơtron119
relative atomic mass
205,998661441 ± 0,000029856 Da
g-factor
1,3233333333333 ± 0,016666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3
nuclear quadrupole moment
-0,354 ± 0,009
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
α (α emission)88.4%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)11.6%

207Fr

số khối207
số nơtron120
relative atomic mass
206,99694145 ± 0,000018847 Da
g-factor
0,86 ± 0,0088888888888889
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,8 ± 0,1 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-0,24 ± 0,02
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
α (α emission)95%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

208Fr

số khối208
số nơtron121
relative atomic mass
207,997139082 ± 0,000012514 Da
g-factor
0,67285714285714 ± 0,0057142857142857
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
59,1 ± 0,3 s
Spin7
nuclear quadrupole moment
0,052 ± 0,011
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
α (α emission)89%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)11%

209Fr

số khối209
số nơtron122
relative atomic mass
208,995939701 ± 0,000012349 Da
g-factor
0,87333333333333 ± 0,011111111111111
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
50,5 ± 0,7 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-0,26 ± 0,02
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
α (α emission)89%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)11%

210Fr

số khối210
số nơtron123
relative atomic mass
209,996410596 ± 0,000014407 Da
g-factor
0,73 ± 0,0083333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,18 ± 0,06 m
Spin6
nuclear quadrupole moment
0,21 ± 0,02
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
α (α emission)71%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

211Fr

số khối211
số nơtron124
relative atomic mass
210,995555189 ± 0,000012872 Da
g-factor
0,88222222222222 ± 0,011111111111111
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,1 ± 0,02 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-0,21 ± 0,02
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
α (α emission)87%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)13%

212Fr

số khối212
số nơtron125
relative atomic mass
211,99622542 ± 0,000009419 Da
g-factor
0,918 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
20 ± 0,6 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
-0,1 ± 0,002
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)57%
α (α emission)43%

213Fr

số khối213
số nơtron126
relative atomic mass
212,99618441 ± 0,000005053 Da
g-factor
0,88666666666667 ± 0,0022222222222222
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
34,14 ± 0,06 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-0,138 ± 0,003
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
α (α emission)99.44%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)0.56%

214Fr

số khối214
số nơtron127
relative atomic mass
213,998971193 ± 0,000009145 Da
g-factor
0,241 ± 0,016
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,51 ± 0,13 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

215Fr

số khối215
số nơtron128
relative atomic mass
215,000341534 ± 0,000007585 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
90 ± 4 ns
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

216Fr

số khối216
số nơtron129
relative atomic mass
216,003189523 ± 0,00000448 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
700 ± 20 ns
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

217Fr

số khối217
số nơtron130
relative atomic mass
217,00463198 ± 0,000007011 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 5 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

218Fr

số khối218
số nơtron131
relative atomic mass
218,00757862 ± 0,000004546 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,4 ± 0,5 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

219Fr

số khối219
số nơtron132
relative atomic mass
219,009250664 ± 0,00000738 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22,5 ± 1,7 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-1,19 ± 0,02
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

220Fr

số khối220
số nơtron133
relative atomic mass
220,012326789 ± 0,000004324 Da
g-factor
-0,66 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
27,4 ± 0,3 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,487 ± 0,008
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β (β decay)0.35%

221Fr

số khối221
số nơtron134
relative atomic mass
221,014253714 ± 0,000005245 Da
g-factor
0,628 ± 0,008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,801 ± 0,005 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
-1,02 ± 0,03
ngày khám phá1947
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β (β decay)0.0048%
14C8.8%

222Fr

số khối222
số nơtron135
relative atomic mass
222,017582615 ± 0,000008 Da
g-factor
0,315 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,2 ± 0,3 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,51 ± 0,04
ngày khám phá1975
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

223Fr

số khối223
số nơtron136
relative atomic mass
223,019734241 ± 0,000002073 Da
g-factor
0,77333333333333 ± 0,0066666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 0,07 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,18 ± 0,02
ngày khám phá1939
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
α (α emission)0.006%

224Fr

số khối224
số nơtron137
relative atomic mass
224,023348096 ± 0,000012 Da
g-factor
0,4 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,33 ± 0,1 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,523 ± 0,009
ngày khám phá1969
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

225Fr

số khối225
số nơtron138
relative atomic mass
225,025572466 ± 0,000012847 Da
g-factor
0,70666666666667 ± 0,0066666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,95 ± 0,14 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,33 ± 0,02
ngày khám phá1969
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

226Fr

số khối226
số nơtron139
relative atomic mass
226,029544512 ± 0,000006688 Da
g-factor
0,0712 ± 0,0014
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
48,5 ± 0,7 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
-1,37 ± 0,03
ngày khám phá1969
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

227Fr

số khối227
số nơtron140
relative atomic mass
227,031865413 ± 0,000006332 Da
g-factor
2,98 ± 0,04
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,47 ± 0,03 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1972
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

228Fr

số khối228
số nơtron141
relative atomic mass
228,035839433 ± 0,000007226 Da
g-factor
-0,38 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
38 ± 1 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
2,41 ± 0,06
ngày khám phá1972
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

229Fr

số khối229
số nơtron142
relative atomic mass
229,038291443 ± 0,000005368 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
50,2 ± 0,4 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

230Fr

số khối230
số nơtron143
relative atomic mass
230,042390787 ± 0,000007022 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,1 ± 0,5 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1987
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

231Fr

số khối231
số nơtron144
relative atomic mass
231,045175353 ± 0,0000083 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,6 ± 0,6 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

232Fr

số khối232
số nơtron145
relative atomic mass
232,049461219 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,5 ± 0,6 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β SF (β-delayed fission)

233Fr

số khối233
số nơtron146
relative atomic mass
233,052517833 ± 0,000021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
900 ± 100 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
Electron shell 087 francium

lịch sử

được phát hiện bởiMarguerite Derey
nơi khám pháFrance
ngày khám phá1939
từ nguyên họcNamed for France, the nation of its discovery.
cách phát âmFRAN-si-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
natural abundance (Mặt Trời)
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants