Heli

Heli (He)

Nguyên tố hóa học của nguyên tử số 2
Số nguyên tử2
Nguyên tử khối4.002602
số khối4
Nhóm18
Chu kỳ1
Phân lớps
proton2 p+
nơtron2 n0
electron2 e-
Animated Mô hình Bohr of He (Heli)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
120 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
46 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
140 pm
mật độ
0,000164 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Heli0102030405060708090100110120130140pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
177,8 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
24,587387936 eV/particle
ionization energy of He (Heli)
Nhiệt bay hơi
0,08 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2
Mô hình Bohr: He (Heli)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: He (Heli)
electron configuration1s2
Enhanced Mô hình Bohr of He (Heli)
Orbital Diagram of He (Heli)
trạng thái oxy hóa
độ âm điện
Electrophilicity Index
0,0674191963846371 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtKhí
gaseous state of matterMonoatomic
Nhiệt độ sôi
4,222 K
Nhiệt độ nóng chảy
critical pressure
0,22746 MPa
critical temperature
5,195 K
điểm ba trạng thái
2,177 K
5,043 kPa
appearance
màu sắc
Không màu
appearancecolorless gas, exhibiting a red-orange glow when placed in a high-voltage electric field
chiết suất
1,000035
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,152 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
20,786 J/(mol K)
Nhiệt dung
5,193 J/(g⋅K)
heat capacity ratio5/3
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000059 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,0000000000236 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,00000000105
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt (HEX)
lattice constant
3,57 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
970 m/s
phân loại
Danh mụcKhí trơ, Noble gases
CAS GroupVIII
IUPAC GroupVIIIA
Glawe Number1
Mendeleev Number112
Pettifor Number1
Geochemical Classvolatile
Goldschmidt classificationatmophile

other

Gas Basicity
148,5 kJ/mol
polarizability
1,38375 ± 0,00002 a₀
C6 Dispersion Coefficient
1,42 a₀
allotrope
Neutron cross section
0,007
Neutron Mass Absorption
0,00001
Số lượng tử1S0
space group225 (Fm_3m)

Đồng vị của Heli

Các đồng vị bền2
Các đồng vị không bền6
Natural Isotopes2
Isotopic Composition4100.00%4100.00%30.00%30.00%

3He

số khối3
số nơtron1
relative atomic mass
3,01602932197 ± 0,00000000006 Da
g-factor
-4,25525062 ± 0,00000006
natural abundance
0,0002 ± 0,0002
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity+

4He

số khối4
số nơtron2
relative atomic mass
4,00260325413 ± 0,00000000016 Da
g-factor
0
natural abundance
99,9998 ± 0,0002
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1908
parity+

5He

số khối5
số nơtron3
relative atomic mass
5,012057224 ± 0,00002147 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
602 ± 22 ys
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)100%

6He

số khối6
số nơtron4
relative atomic mass
6,018885889 ± 0,000000057 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
806,92 ± 0,24 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1936
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β d (β-delayed deuteron emission)0.000278%

7He

số khối7
số nơtron5
relative atomic mass
7,027990652 ± 0,000008115 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,51 ± 0,07 zs
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity

decay modeintensity
n (neutron emission)100%

8He

số khối8
số nơtron6
relative atomic mass
8,033934388 ± 0,000000095 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
119,5 ± 1,5 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1965
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)16%
β t (β-delayed triton emission)0.9%

9He

số khối9
số nơtron7
relative atomic mass
9,043946414 ± 0,000050259 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,5 ± 2,3 zs
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1987
parity

decay modeintensity
n (neutron emission)100%

10He

số khối10
số nơtron8
relative atomic mass
10,052815306 ± 0,000099676 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
260 ± 40 ys
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
2n (2-neutron emission)100%
Helium discharge tube

lịch sử

được phát hiện bởiSir William Ramsey, Nils Langet, P.T.Cleve
nơi khám pháScotland/Sweden
ngày khám phá1895
từ nguyên họcGreek: hêlios (sun).
cách phát âmHEE-li-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,008 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,000007 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
natural abundance (Mặt Trời)
23 %
Hàm lượng trong vũ trụ
23 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3125