Menđelevi

Menđelevi (Md)

chemical element with the atomic number of 101 and symbol Md
Số nguyên tử101
Nguyên tử khối258
số khối244
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton101 p+
nơtron143 n0
electron101 e-
Animated Mô hình Bohr of Md (Menđelevi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
173 pm
Metallic Radius
ionic radius
109,5 pm
Crystal Radius
123,5 pm
Bán kính van der Waals
246 pm
mật độ
10,3 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Md (Menđelevi)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 31, 8, 2
Mô hình Bohr: Md (Menđelevi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Md (Menđelevi)
electron configuration[Rn] 5f13 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f13 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Md (Menđelevi)
Orbital Diagram of Md (Menđelevi)
trạng thái oxy hóa2, 3
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
1.100,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number45
Mendeleev Number38
Pettifor Number36
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
109 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử2F7/2
space group ()

Đồng vị của Mendelevi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền19
Natural Isotopes0

244Md

số khối244
số nơtron143
relative atomic mass
244,081157 ± 0,000402 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
0,36 ± 0,14 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2020
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ SF (β+-delayed fission)14%

245Md

số khối245
số nơtron144
relative atomic mass
245,080864 ± 0,000279 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
0,38 ± 0,1 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

246Md

số khối246
số nơtron145
relative atomic mass
246,081713 ± 0,000279 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
0,92 ± 0,18 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

247Md

số khối247
số nơtron146
relative atomic mass
247,08152 ± 0,000223 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,19 ± 0,09 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)0.1%

248Md

số khối248
số nơtron147
relative atomic mass
248,082607 ± 0,000198 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7 ± 3 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)80%
α (α emission)20%
β+ SF (β+-delayed fission)0.05%

249Md

số khối249
số nơtron148
relative atomic mass
249,082857155 ± 0,000176516 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
25,6 ± 0,9 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity-

decay modeintensity
α (α emission)75%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

250Md

số khối250
số nơtron149
relative atomic mass
250,084164934 ± 0,000097606 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
54 ± 4 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)93%
α (α emission)7%
β+ SF (β+-delayed fission)0.026%

251Md

số khối251
số nơtron150
relative atomic mass
251,084774287 ± 0,00002031 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,21 ± 0,23 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)10%

252Md

số khối252
số nơtron151
relative atomic mass
252,086385 ± 0,000098 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,3 ± 0,8 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

253Md

số khối253
số nơtron152
relative atomic mass
253,087143 ± 0,000034 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12 ± 8 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1992
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)0.7%

254Md

số khối254
số nơtron153
relative atomic mass
254,08959 ± 0,000107 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10 ± 3 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

255Md

số khối255
số nơtron154
relative atomic mass
255,091081702 ± 0,000005976 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
27 ± 2 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1958
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)93%
α (α emission)7%
SF (spontaneous fission)

256Md

số khối256
số nơtron155
relative atomic mass
256,093888 ± 0,000133 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
77,7 ± 1,8 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)90.8%
α (α emission)9.2%
SF (spontaneous fission)3%

257Md

số khối257
số nơtron156
relative atomic mass
257,095537343 ± 0,000001683 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,52 ± 0,05 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1965
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)85%
α (α emission)15%
SF (spontaneous fission)

258Md

số khối258
số nơtron157
relative atomic mass
258,098433634 ± 0,000003729 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
51,59 ± 0,29 d
Spin8
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)0.0015%
β (β decay)0.0015%

259Md

số khối259
số nơtron158
relative atomic mass
259,100445 ± 0,000108 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,6 ± 0,06 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity-

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)

260Md

số khối260
số nơtron159
relative atomic mass
260,10365 ± 0,000339 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
27,8 ± 0,8 d
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)5%
ϵ (electron capture)5%
β (β decay)3.5%

261Md

số khối261
số nơtron160
relative atomic mass
261,105828 ± 0,000546 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)

262Md

số khối262
số nơtron161
relative atomic mass
262,109144 ± 0,000481 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)
α (α emission)
Electron shell 101 Mendelevium

lịch sử

được phát hiện bởiG.T.Seaborg, S.G.Tompson, A.Ghiorso, K.Street Jr.
nơi khám pháUnited States
ngày khám phá1955
từ nguyên họcNamed in honor of the scientist Dmitri Ivanovitch Mendeleyev, who devised the periodic table.
cách phát âmmen-deh-LEE-vi-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants