Nobeli

Nobeli (No)

chemical element with the atomic number of 102 and symbol No
Số nguyên tử102
Nguyên tử khối259
số khối248
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton102 p+
nơtron146 n0
electron102 e-
Animated Mô hình Bohr of No (Nobeli)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
176 pm
Metallic Radius
ionic radius
110 pm
Crystal Radius
124 pm
Bán kính van der Waals
246 pm
mật độ
9,9 g/cm³

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of No (Nobeli)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 32, 8, 2
Mô hình Bohr: No (Nobeli)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: No (Nobeli)
electron configuration[Rn] 5f14 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f14 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of No (Nobeli)
Orbital Diagram of No (Nobeli)
trạng thái oxy hóa2, 3
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
1.100,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thể ()
lattice constant
Lattice Angles
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number46
Mendeleev Number40
Pettifor Number35
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
110 ± 6 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử1S0
space group ()

Đồng vị của Nobeli

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền17
Natural Isotopes0

248No

số khối248
số nơtron146
relative atomic mass
248,086623 ± 0,000241 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2003
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)

249No

số khối249
số nơtron147
relative atomic mass
249,087802 ± 0,0003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
57 ± 12 us
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2003
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)

250No

số khối250
số nơtron148
relative atomic mass
250,087565 ± 0,000215 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,08 ± 0,27 us
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2003
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

251No

số khối251
số nơtron149
relative atomic mass
251,088942 ± 0,000194 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
800 ± 10 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)83%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
SF (spontaneous fission)0.3%

252No

số khối252
số nơtron150
relative atomic mass
252,08896607 ± 0,000009975 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,467 ± 0,016 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)67.6%
SF (spontaneous fission)31.3%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)1.1%

253No

số khối253
số nơtron151
relative atomic mass
253,09056278 ± 0,00000742 Da
g-factor
-0,11777777777778 ± 0,017777777777778
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,57 ± 0,02 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
5,9 ± 1,7
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
α (α emission)55%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
SF (spontaneous fission)

254No

số khối254
số nơtron152
relative atomic mass
254,090954211 ± 0,000010367 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
51,2 ± 0,4 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1966
parity+

decay modeintensity
α (α emission)90%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)10%
SF (spontaneous fission)0.17%

255No

số khối255
số nơtron153
relative atomic mass
255,093196439 ± 0,000015079 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,52 ± 0,18 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)70%
α (α emission)30%

256No

số khối256
số nơtron154
relative atomic mass
256,094281912 ± 0,000008103 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,91 ± 0,05 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1963
parity+

decay modeintensity
α (α emission)99.45%
SF (spontaneous fission)0.55%
ϵ (electron capture)

257No

số khối257
số nơtron155
relative atomic mass
257,096884203 ± 0,000006652 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24,5 ± 0,5 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)85%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)15%
SF (spontaneous fission)

258No

số khối258
số nơtron156
relative atomic mass
258,098205 ± 0,000107 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,23 ± 0,12 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)

259No

số khối259
số nơtron157
relative atomic mass
259,100998364 ± 0,000006829 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
58 ± 5 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
α (α emission)75%
ϵ (electron capture)25%
SF (spontaneous fission)10%

260No

số khối260
số nơtron158
relative atomic mass
260,102641 ± 0,000215 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
106 ± 8 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%

261No

số khối261
số nơtron159
relative atomic mass
261,105696 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)

262No

số khối262
số nơtron160
relative atomic mass
262,107463 ± 0,000387 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1988
parity+

decay modeintensity
SF (spontaneous fission)100%
α (α emission)

263No

số khối263
số nơtron161
relative atomic mass
263,110714 ± 0,000526 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)

264No

số khối264
số nơtron162
relative atomic mass
264,112734 ± 0,000634 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
SF (spontaneous fission)
Electron shell 102 Nobelium

lịch sử

được phát hiện bởiNobel Institute for Physics
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1957
từ nguyên họcNamed in honor of Alfred Nobel, who invented dynamite and founded Nobel prize.
cách phát âmno-BELL-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants