Neptuni

Neptuni (Np)

chemical element with the atomic number of 93 and symbol Np
Số nguyên tử93
Nguyên tử khối237
số khối219
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton93 p+
nơtron126 n0
electron93 e-
Animated Mô hình Bohr of Np (Neptuni)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
175 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
171 pm
Metallic Radius
ionic radius
110 pm
Crystal Radius
124 pm
Bán kính van der Waals
239 pm
mật độ
20,2 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Neptuni020406080100120140160180200220240pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Np (Neptuni)
Nhiệt bay hơi
336 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
9,6 kJ/mol
standard enthalpy of formation
464,8 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 22, 9, 2
Mô hình Bohr: Np (Neptuni)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Np (Neptuni)
electron configuration[Rn] 5f4 6d1 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 5f4 6d1 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Np (Neptuni)
Orbital Diagram of Np (Neptuni)
trạng thái oxy hóa2, 3, 4, 5, 6, 7
độ âm điện
1.3
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
917,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery metallic
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
0,83 MS/m
điện trở suất
0,0000012 m Ω
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi đơn giản (ORC)
lattice constant
4,72 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number37
Mendeleev Number22
Pettifor Number44
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
151 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
180
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử6L11/2
space group62 (Pnma)

Đồng vị của Neptuni

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền27
Natural Isotopes0

219Np

số khối219
số nơtron126
relative atomic mass
219,031601865 ± 0,000098732 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
570 ± 450 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2015
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

220Np

số khối220
số nơtron127
relative atomic mass
220,03271628 ± 0,000032977 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
29 ± 11 ns
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2019
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

221Np

số khối221
số nơtron128
relative atomic mass
221,03211 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)

222Np

số khối222
số nơtron129
relative atomic mass
222,033574706 ± 0,000040849 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
480 ± 190 ns
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2020
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

223Np

số khối223
số nơtron130
relative atomic mass
223,03291334 ± 0,000088956 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,5 ± 0,8 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

224Np

số khối224
số nơtron131
relative atomic mass
224,03438803 ± 0,000031052 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
48 ± 19 us
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

225Np

số khối225
số nơtron132
relative atomic mass
225,033943422 ± 0,000098355 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,5 ± 3,5 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

226Np

số khối226
số nơtron133
relative atomic mass
226,035230364 ± 0,000109568 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
35 ± 10 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

227Np

số khối227
số nơtron134
relative atomic mass
227,034975012 ± 0,000082651 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
510 ± 60 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

228Np

số khối228
số nơtron135
relative atomic mass
228,036313 ± 0,000108 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
61,4 ± 1,4 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)59%
α (α emission)41%
β+ SF (β+-delayed fission)0.012%

229Np

số khối229
số nơtron136
relative atomic mass
229,036287269 ± 0,000108618 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4 ± 0,18 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
α (α emission)68%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

230Np

số khối230
số nơtron137
relative atomic mass
230,03782806 ± 0,000059051 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,6 ± 0,3 m
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)97%
α (α emission)3%

231Np

số khối231
số nơtron138
relative atomic mass
231,038243598 ± 0,000054916 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
48,8 ± 0,2 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)98%
α (α emission)2%

232Np

số khối232
số nơtron139
relative atomic mass
232,040107 ± 0,000107 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,7 ± 0,3 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

233Np

số khối233
số nơtron140
relative atomic mass
233,040739421 ± 0,000054729 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
36,2 ± 0,1 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)0.0007%

234Np

số khối234
số nơtron141
relative atomic mass
234,042893245 ± 0,000009014 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,4 ± 0,1 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

235Np

số khối235
số nơtron142
relative atomic mass
235,044061518 ± 0,00000149 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
396,1 ± 1,2 d
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)99.9974%
α (α emission)0.0026%

236Np

số khối236
số nơtron143
relative atomic mass
236,046568296 ± 0,000054129 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
153 ± 5 ky
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)86.3%
β (β decay)13.5%
α (α emission)0.16%

237Np

số khối237
số nơtron144
relative atomic mass
237,04817164 ± 0,000001201 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,144 ± 0,007 My
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
3,886 ± 0,006
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)2%
30Mg4%

238Np

số khối238
số nơtron145
relative atomic mass
238,050944603 ± 0,00000122 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,099 ± 0,002 d
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

239Np

số khối239
số nơtron146
relative atomic mass
239,052937538 ± 0,000001406 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,356 ± 0,003 d
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1940
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
α (α emission)

240Np

số khối240
số nơtron147
relative atomic mass
240,056163778 ± 0,000018284 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
61,9 ± 0,2 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

241Np

số khối241
số nơtron148
relative atomic mass
241,058309671 ± 0,00010736 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,9 ± 0,2 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1959
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
α (α emission)

242Np

số khối242
số nơtron149
relative atomic mass
242,061639548 ± 0,000214712 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,2 ± 0,2 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

243Np

số khối243
số nơtron150
relative atomic mass
243,064204 ± 0,000034 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,85 ± 0,15 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

244Np

số khối244
số nơtron151
relative atomic mass
244,067891 ± 0,000107 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,29 ± 0,16 m
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1987
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

245Np

số khối245
số nơtron152
relative atomic mass
245,070693 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
Neptunium2

lịch sử

được phát hiện bởiE.M. McMillan, P.H. Abelson
nơi khám pháUnited States
ngày khám phá1940
từ nguyên họcNamed for the planet Neptune.
cách phát âmnep-TOO-ni-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants