Scandi

Scandi (Sc)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 21, một kim loại màu trắng bạc mềm
Số nguyên tử21
Nguyên tử khối44.955908
số khối45
Nhóm3
Chu kỳ4
Phân lớpd
proton21 p+
nơtron24 n0
electron21 e-
Animated Mô hình Bohr of Sc (Scandi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
160 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
148 pm
Metallic Radius
144 pm
ionic radius
74,5 pm
Crystal Radius
88,5 pm
Bán kính van der Waals
215 pm
mật độ
2,99 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Scandi0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
914 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
6,56149 eV/particle
ionization energy of Sc (Scandi)
Nhiệt bay hơi
332,7 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
15,8 kJ/mol
standard enthalpy of formation
377,8 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 9, 2
Mô hình Bohr: Sc (Scandi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Sc (Scandi)
electron configuration[Ar] 3d1 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
Enhanced Mô hình Bohr of Sc (Scandi)
Orbital Diagram of Sc (Scandi)
trạng thái oxy hóa0, 1, 2, 3
độ âm điện
1.36
Electrophilicity Index
0,8934589851890408 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
3.109,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.814,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
15,8 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000102 1/K
molar heat capacity
25,52 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,568 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
1,8 MS/m
điện trở suất
0,00000055 m Ω
Siêu dẫn
0,05 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,000000088 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000003956 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0002627
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,31 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
57 GPa
Modul ngang
29 GPa
mô đun Young
74 GPa
Hệ số Poisson
0,28
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupIIIA
IUPAC GroupIIIB
Glawe Number48
Mendeleev Number11
Pettifor Number20
Geochemical Classfirst series transition metal
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
892 kJ/mol
polarizability
97 ± 10 a₀
C6 Dispersion Coefficient
1.383 a₀
allotrope
Neutron cross section
27,2
Neutron Mass Absorption
0,025
Số lượng tử2D3/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Scandi

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền28
Natural Isotopes1

35Sc

số khối35
số nơtron14
relative atomic mass
35,029093 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

36Sc

số khối36
số nơtron15
relative atomic mass
36,017338 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
p (proton emission)

37Sc

số khối37
số nơtron16
relative atomic mass
37,004058 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

38Sc

số khối38
số nơtron17
relative atomic mass
37,995438 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

39Sc

số khối39
số nơtron18
relative atomic mass
38,984784953 ± 0,000025765 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1988
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%

40Sc

số khối40
số nơtron19
relative atomic mass
39,977967275 ± 0,000003036 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
182,3 ± 0,7 ms
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.44%
β+α (β+-delayed α emission)0.017%

41Sc

số khối41
số nơtron20
relative atomic mass
40,969251163 ± 0,000000083 Da
g-factor
1,5509428571429 ± 0,0004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
596,3 ± 1,7 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,145 ± 0,003
ngày khám phá1941
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

42Sc

số khối42
số nơtron21
relative atomic mass
41,965516686 ± 0,000000165 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
680,72 ± 0,26 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

43Sc

số khối43
số nơtron22
relative atomic mass
42,961150425 ± 0,000001999 Da
g-factor
1,2931428571429 ± 0,0028571428571429
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,891 ± 0,012 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,27 ± 0,05
ngày khám phá1935
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

44Sc

số khối44
số nơtron23
relative atomic mass
43,959402818 ± 0,000001884 Da
g-factor
1,249 ± 0,0025
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,0421 ± 0,0025 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,1 ± 0,05
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

45Sc

số khối45
số nơtron24
relative atomic mass
44,955907051 ± 0,000000712 Da
g-factor
1,3582857142857 ± 0,000022857142857143
natural abundance
100
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,22 ± 0,002
ngày khám phá1923
parity-

46Sc

số khối46
số nơtron25
relative atomic mass
45,955167034 ± 0,00000072 Da
g-factor
0,76 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
83,757 ± 0,014 d
Spin4
nuclear quadrupole moment
0,119 ± 0,006
ngày khám phá1936
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

47Sc

số khối47
số nơtron26
relative atomic mass
46,952402444 ± 0,000002072 Da
g-factor
1,5257142857143 ± 0,0057142857142857
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,3492 ± 0,0006 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,22 ± 0,03
ngày khám phá1945
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

48Sc

số khối48
số nơtron27
relative atomic mass
47,952222903 ± 0,000005313 Da
g-factor
0,62283333333333 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
43,67 ± 0,09 h
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

49Sc

số khối49
số nơtron28
relative atomic mass
48,950013159 ± 0,000002434 Da
g-factor
1,6028571428571 ± 0,0085714285714286
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
57,18 ± 0,13 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1940
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

50Sc

số khối50
số nơtron29
relative atomic mass
49,952187437 ± 0,0000027 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
102,5 ± 0,5 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1959
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

51Sc

số khối51
số nơtron30
relative atomic mass
50,953568838 ± 0,0000027 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,4 ± 0,1 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1966
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

52Sc

số khối52
số nơtron31
relative atomic mass
51,95649617 ± 0,0000033 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,2 ± 0,2 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1980
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

53Sc

số khối53
số nơtron32
relative atomic mass
52,958379173 ± 0,000019 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,4 ± 0,6 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1980
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

54Sc

số khối54
số nơtron33
relative atomic mass
53,963029359 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
526 ± 15 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)16%

55Sc

số khối55
số nơtron34
relative atomic mass
54,966889637 ± 0,000067 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
96 ± 2 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)17%
2n (2-neutron emission)

56Sc

số khối56
số nơtron35
relative atomic mass
55,972607611 ± 0,000278761 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
26 ± 6 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

57Sc

số khối57
số nơtron36
relative atomic mass
56,977048 ± 0,000193 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 2 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

58Sc

số khối58
số nơtron37
relative atomic mass
57,983382 ± 0,000204 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12 ± 5 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

59Sc

số khối59
số nơtron38
relative atomic mass
58,988374 ± 0,000268 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

60Sc

số khối60
số nơtron39
relative atomic mass
59,995115 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

61Sc

số khối61
số nơtron40
relative atomic mass
61,000537 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

62Sc

số khối62
số nơtron41
relative atomic mass
62,007848 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

63Sc

số khối63
số nơtron42
relative atomic mass
63,014031 ± 0,000751 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Scandium sublimed dendritic and 1cm3 cube

lịch sử

được phát hiện bởiLars Nilson
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1879
từ nguyên họcLatin: Scandia, Scandinavia.
cách phát âmSKAN-di-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
0,0000006 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,00064 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,000004 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,000003 %

Nuclear Screening Constants

1s0.5434
2p3.9454
2s6.4264
3d13.8801
3p11.5938
3s10.6602
4s16.3676