Thori

Thori (Th)

chemical element with the atomic number of 90
Số nguyên tử90
Nguyên tử khối232.0377
số khối232
Nhóm
Chu kỳ7
Phân lớpf
proton90 p+
nơtron142 n0
electron90 e-
Animated Mô hình Bohr of Th (Thori)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
180 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
175 pm
Metallic Radius
ionic radius
94 pm
Crystal Radius
108 pm
Bán kính van der Waals
245 pm
mật độ
11,7 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Thori0255075100125150175200225250pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Th (Thori)
Nhiệt bay hơi
513,7 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
16,11 kJ/mol
standard enthalpy of formation
602 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 18, 10, 2
Mô hình Bohr: Th (Thori)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Th (Thori)
electron configuration[Rn] 6d2 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 6d2 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Th (Thori)
Orbital Diagram of Th (Thori)
trạng thái oxy hóa-1, 1, 2, 3, 4
độ âm điện
1.3
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
5.058,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
2.023,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery, often with black tarnish
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
0,000011 1/K
molar heat capacity
27,32 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,118 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
6,7 MS/m
điện trở suất
0,00000015 m Ω
Siêu dẫn
1,38 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000072 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,0000000017 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,000084
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt (FCC)
lattice constant
5,08 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
3 MPa
Mô đun khối
54 GPa
Modul ngang
31 GPa
mô đun Young
79 GPa
Hệ số Poisson
0,27
tốc độ âm thanh
2.490 m/s
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number34
Mendeleev Number16
Pettifor Number47
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
217 ± 54 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
7,4
Neutron Mass Absorption
0,001
Số lượng tử3F2
space group225 (Fm_3m)

Đồng vị của Thori

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền32
Natural Isotopes2
Isotopic Composition23299.98%23299.98%2300.02%2300.02%

208Th

số khối208
số nơtron118
relative atomic mass
208,017915348 ± 0,000034208 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,4 ± 1,2 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

209Th

số khối209
số nơtron119
relative atomic mass
209,017601 ± 0,000111 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
α (α emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

210Th

số khối210
số nơtron120
relative atomic mass
210,015093515 ± 0,000020299 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
16 ± 3,6 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

211Th

số khối211
số nơtron121
relative atomic mass
211,014896923 ± 0,000092399 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
48 ± 20 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

212Th

số khối212
số nơtron122
relative atomic mass
212,01300157 ± 0,000010852 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
31,7 ± 1,3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1980
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

213Th

số khối213
số nơtron123
relative atomic mass
213,01301147 ± 0,000009895 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
144 ± 21 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

214Th

số khối214
số nơtron124
relative atomic mass
214,01148148 ± 0,000011445 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
87 ± 10 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

215Th

số khối215
số nơtron125
relative atomic mass
215,01172464 ± 0,0000068 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,35 ± 0,14 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

216Th

số khối216
số nơtron126
relative atomic mass
216,011055933 ± 0,00001192 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
26,28 ± 0,16 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

217Th

số khối217
số nơtron127
relative atomic mass
217,013103443 ± 0,000011394 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
248 ± 4 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

218Th

số khối218
số nơtron128
relative atomic mass
218,013276248 ± 0,000011289 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
122 ± 5 ns
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

219Th

số khối219
số nơtron129
relative atomic mass
219,015526432 ± 0,000060611 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,023 ± 0,018 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

220Th

số khối220
số nơtron130
relative atomic mass
220,015769866 ± 0,000014693 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,2 ± 0,3 us
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
ϵ (electron capture)

221Th

số khối221
số nơtron131
relative atomic mass
221,018185757 ± 0,000008582 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,75 ± 0,02 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

222Th

số khối222
số nơtron132
relative atomic mass
222,01846822 ± 0,000010966 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,24 ± 0,03 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
ϵ (electron capture)

223Th

số khối223
số nơtron133
relative atomic mass
223,020811083 ± 0,000008527 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
600 ± 20 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

224Th

số khối224
số nơtron134
relative atomic mass
224,021466137 ± 0,00001031 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,04 ± 0,02 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
+ (double β+ decay)

225Th

số khối225
số nơtron135
relative atomic mass
225,023950975 ± 0,000005467 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,75 ± 0,04 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
α (α emission)90%
ϵ (electron capture)

226Th

số khối226
số nơtron136
relative atomic mass
226,024903699 ± 0,00000481 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30,7 ± 0,03 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
18O3.2%

227Th

số khối227
số nơtron137
relative atomic mass
227,027702546 ± 0,000002241 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,693 ± 0,004 d
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1906
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

228Th

số khối228
số nơtron138
relative atomic mass
228,028739741 ± 0,000001938 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,9125 ± 0,0007 y
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1905
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
20O1.13%

229Th

số khối229
số nơtron139
relative atomic mass
229,031761357 ± 0,000002581 Da
g-factor
0,184 ± 0,016
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,916 ± 0,017 ky
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
3,11 ± 0,06
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

230Th

số khối230
số nơtron140
relative atomic mass
230,033132267 ± 0,000001297 Da
g-factor
0
natural abundance
0,02 ± 0,02
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
75,4 ± 0,3 ky
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1907
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)4%
24Ne (heavy cluster emission)5.8%

231Th

số khối231
số nơtron141
relative atomic mass
231,036302764 ± 0,000001306 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
25,52 ± 0,01 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1911
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

232Th

số khối232
số nơtron142
relative atomic mass
232,038053606 ± 0,000001525 Da
g-factor
0
natural abundance
99,98 ± 0,02
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14 ± 0,1 Gy
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1898
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
SF (spontaneous fission)1.1%
26Ne2.78%
(double β decay)

233Th

số khối233
số nơtron143
relative atomic mass
233,041580126 ± 0,000001528 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,83 ± 0,04 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1935
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

234Th

số khối234
số nơtron144
relative atomic mass
234,043599801 ± 0,000002779 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24,107 ± 0,024 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1900
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
α (α emission)

235Th

số khối235
số nơtron145
relative atomic mass
235,047255 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,2 ± 0,1 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

236Th

số khối236
số nơtron146
relative atomic mass
236,049657 ± 0,000015 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
37,3 ± 1,5 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

237Th

số khối237
số nơtron147
relative atomic mass
237,053629 ± 0,000017 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,8 ± 0,5 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1993
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

238Th

số khối238
số nơtron148
relative atomic mass
238,056388 ± 0,000304 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,4 ± 2 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

239Th

số khối239
số nơtron149
relative atomic mass
239,060655 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
Thorium sample 0.1g

lịch sử

được phát hiện bởiJöns Berzelius
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1828
từ nguyên họcNamed for Thor, Norse god of thunder.
cách phát âmTHOR-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
9,6 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,000001 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0,0000039 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,00000003 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,00000004 %

Nuclear Screening Constants