Actini

Actini (Ac)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 89, một nguyên tố kim loại phóng xạ của loạt actinide
Số nguyên tử89
Nguyên tử khối227
số khối205
Nhóm3
Chu kỳ7
Phân lớpd
proton89 p+
nơtron116 n0
electron89 e-
Animated Mô hình Bohr of Ac (Actini)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
195 pm
Thể tích mol
22,54 cm³/mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
186 pm
Metallic Radius
ionic radius
112 pm
Crystal Radius
126 pm
Bán kính van der Waals
247 pm
mật độ
Atomic Radii Of The Elements: Actini0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230240250pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
5,380226 eV/particle
ionization energy of Ac (Actini)
Nhiệt bay hơi
292,9 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
10,5 kJ/mol
standard enthalpy of formation
406 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 18, 9, 2
Mô hình Bohr: Ac (Actini)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Ac (Actini)
electron configuration[Rn] 6d1 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 6d1 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Ac (Actini)
Orbital Diagram of Ac (Actini)
trạng thái oxy hóa2, 3
độ âm điện
1.1
Electrophilicity Index
0,8159546412794374 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
3.473,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.323,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearance
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt (FCC)
lattice constant
5,31 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcNhóm Actini, Actinides
CAS GroupIIIA
IUPAC GroupIIIB
Glawe Number33
Mendeleev Number14
Pettifor Number48
Geochemical ClassU/Th decay series
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
203 ± 12 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
880
Neutron Mass Absorption
0,078
Số lượng tử2D3/2
space group225 (Fm_3m)

Đồng vị của Actini

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền33
Natural Isotopes0

205Ac

số khối205
số nơtron116
relative atomic mass
205,015144152 ± 0,000063682 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
80 ± 60 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2014
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

206Ac

số khối206
số nơtron117
relative atomic mass
206,014476477 ± 0,000069874 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
25 ± 7 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1998
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

207Ac

số khối207
số nơtron118
relative atomic mass
207,011965967 ± 0,000060384 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
31 ± 8 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

208Ac

số khối208
số nơtron119
relative atomic mass
208,011552251 ± 0,000069225 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
97 ± 15 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

209Ac

số khối209
số nơtron120
relative atomic mass
209,009495375 ± 0,000059953 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
94 ± 10 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

210Ac

số khối210
số nơtron121
relative atomic mass
210,009408625 ± 0,000066782 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
350 ± 40 ms
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

211Ac

số khối211
số nơtron122
relative atomic mass
211,007668846 ± 0,000057706 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
213 ± 25 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

212Ac

số khối212
số nơtron123
relative atomic mass
212,007836442 ± 0,000023492 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
895 ± 28 ms
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

213Ac

số khối213
số nơtron124
relative atomic mass
213,006592665 ± 0,000012522 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
738 ± 16 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

214Ac

số khối214
số nơtron125
relative atomic mass
214,0069064 ± 0,000014547 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,2 ± 0,2 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
α (α emission)93%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)7%

215Ac

số khối215
số nơtron126
relative atomic mass
215,006474061 ± 0,000013318 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
171 ± 10 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)0.09%

216Ac

số khối216
số nơtron127
relative atomic mass
216,008749101 ± 0,000009908 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
440 ± 16 us
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

217Ac

số khối217
số nơtron128
relative atomic mass
217,009342325 ± 0,000012048 Da
g-factor
0,85111111111111 ± 0,011111111111111
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
69 ± 4 ns
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1972
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

218Ac

số khối218
số nơtron129
relative atomic mass
218,01164886 ± 0,000061853 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1 ± 0,04 us
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

219Ac

số khối219
số nơtron130
relative atomic mass
219,012420425 ± 0,000055263 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,4 ± 1 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

220Ac

số khối220
số nơtron131
relative atomic mass
220,014754527 ± 0,000006579 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
26,36 ± 0,19 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

221Ac

số khối221
số nơtron132
relative atomic mass
221,015599721 ± 0,000061086 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
52 ± 2 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

222Ac

số khối222
số nơtron133
relative atomic mass
222,017844232 ± 0,000005044 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5 ± 0,5 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
α (α emission)99%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)1%

223Ac

số khối223
số nơtron134
relative atomic mass
223,019135982 ± 0,000007457 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,1 ± 0,05 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
α (α emission)99%
ϵ (electron capture)

224Ac

số khối224
số nơtron135
relative atomic mass
224,021722249 ± 0,000004389 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,78 ± 0,16 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)90.5%
α (α emission)9.5%
β (β decay)

225Ac

số khối225
số nơtron136
relative atomic mass
225,023228601 ± 0,000005107 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,919 ± 0,0021 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1947
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
14C5.3%

226Ac

số khối226
số nơtron137
relative atomic mass
226,026096999 ± 0,000003327 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
29,37 ± 0,12 h
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
β (β decay)83%
ϵ (electron capture)17%
α (α emission)0.006%

227Ac

số khối227
số nơtron138
relative atomic mass
227,027750594 ± 0,000002068 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,772 ± 0,003 y
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1851
parity-

decay modeintensity
β (β decay)98.62%
α (α emission)1.38%

228Ac

số khối228
số nơtron139
relative atomic mass
228,031019685 ± 0,000002247 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,15 ± 0,02 h
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1908
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

229Ac

số khối229
số nơtron140
relative atomic mass
229,032947 ± 0,000013 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
62,7 ± 0,5 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

230Ac

số khối230
số nơtron141
relative atomic mass
230,036327 ± 0,000017 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
122 ± 3 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β SF (β-delayed fission)1.2%

231Ac

số khối231
số nơtron142
relative atomic mass
231,038393 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,5 ± 0,1 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1973
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

232Ac

số khối232
số nơtron143
relative atomic mass
232,042034 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,98 ± 0,08 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

233Ac

số khối233
số nơtron144
relative atomic mass
233,044346 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
143 ± 10 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

234Ac

số khối234
số nơtron145
relative atomic mass
234,048139 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
45 ± 2 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

235Ac

số khối235
số nơtron146
relative atomic mass
235,05084 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
62 ± 4 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2006
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

236Ac

số khối236
số nơtron147
relative atomic mass
236,054988 ± 0,000041 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,5 ± 3,6 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

237Ac

số khối237
số nơtron148
relative atomic mass
237,057993 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
Actinium sample (31481701837)
Electron shell 089 Actinium

lịch sử

được phát hiện bởiAndré Debierne
nơi khám pháFrance
ngày khám phá1899
từ nguyên họcGreek: akis, aktinos (ray).
cách phát âmak-TIN-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,00000000055 mg/kg
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants