Bo

Bo (B)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 5
Số nguyên tử5
Nguyên tử khối10.81
số khối11
Nhóm13
Chu kỳ2
Phân lớpp
proton5 p+
nơtron6 n0
electron5 e-
Animated Mô hình Bohr of B (Bo)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
85 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
85 pm
Metallic Radius
80 pm
ionic radius
1 pm
Crystal Radius
15 pm
Bán kính van der Waals
192 pm
mật độ
2,34 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Bo0102030405060708090100110120130140150160170180190200pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
0,279723 eV/particle
ionization energy
8,298019 eV/particle
ionization energy of B (Bo)
Nhiệt bay hơi
504,5 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
23,6 kJ/mol
standard enthalpy of formation
565 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 3
Mô hình Bohr: B (Bo)
Electron hóa trị3
Cấu trúc Lewis: B (Bo)
electron configuration[He] 2s2 2p1
1s2 2s2 2p1
Enhanced Mô hình Bohr of B (Bo)
Orbital Diagram of B (Bo)
trạng thái oxy hóa-5, -1, 0, 1, 2, 3
độ âm điện
2.04
Electrophilicity Index
1,1470276511768214 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
4.273,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
2.350,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Đen
appearanceblack-brown
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
27,4 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,000006 1/K
molar heat capacity
11,087 J/(mol K)
Nhiệt dung
1,026 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeInsulator
dẫn điện
0,0000000001 MS/m
điện trở suất
10.000 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000087 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,0000000000941 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000214
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểBa phương (TET)
lattice constant
8,73 Å
Lattice Angles1.01334, 1.01334, 1.01334
mechanical property
Độ cứng
9,3 MPa
Mô đun khối
320 GPa
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
16.200 m/s
phân loại
Danh mụcÁ kim, Metalloids
CAS GroupIIIB
IUPAC GroupIIIA
Glawe Number86
Mendeleev Number81
Pettifor Number86
Geochemical Class
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
20,5 ± 0,1 a₀
C6 Dispersion Coefficient
99,5 a₀
allotropeAlpha Rhombohedral Boron, Beta Rhombohedral Boron, Alpha Tetragonal Boron
Neutron cross section
760
Neutron Mass Absorption
2,4
Số lượng tử2P1/2
space group166 (R_3m)

Đồng vị của Bo

Các đồng vị bền2
Các đồng vị không bền14
Natural Isotopes2
Isotopic Composition1180.35%1180.35%1019.65%1019.65%

6B

số khối6
số nơtron1
relative atomic mass
6,0508 ± 0,00215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
2p (2-proton emission)

7B

số khối7
số nơtron2
relative atomic mass
7,029712 ± 0,000027 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
570 ± 14 ys
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%

8B

số khối8
số nơtron3
relative atomic mass
8,024607315 ± 0,000001073 Da
g-factor
0,51775 ± 0,00015
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
771,9 ± 0,9 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,0643 ± 0,0014
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+α (β+-delayed α emission)100%

9B

số khối9
số nơtron4
relative atomic mass
9,013329645 ± 0,000000969 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
800 ± 300 zs
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1940
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%

10B

số khối10
số nơtron5
relative atomic mass
10,012936862 ± 0,000000016 Da
g-factor
0,60015453333333 ± 0,00000026666666666667
natural abundance
19,65 ± 0,44
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3
nuclear quadrupole moment
0,0846 ± 0,0002
ngày khám phá1920
parity+

11B

số khối11
số nơtron6
relative atomic mass
11,009305166 ± 0,000000013 Da
g-factor
1,792252 ± 0,00000066666666666667
natural abundance
80,35 ± 0,44
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,04059 ± 0,0001
ngày khám phá1920
parity-

12B

số khối12
số nơtron7
relative atomic mass
12,014352638 ± 0,000001418 Da
g-factor
1,003 ± 0,001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
20,2 ± 0,02 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,0132 ± 0,0003
ngày khám phá1935
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
βα (β-delayed α emission)0.6%

13B

số khối13
số nơtron8
relative atomic mass
13,017779981 ± 0,000001073 Da
g-factor
2,1185333333333 ± 0,00033333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,16 ± 0,18 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,0365 ± 0,0008
ngày khám phá1956
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.266%

14B

số khối14
số nơtron9
relative atomic mass
14,02540401 ± 0,000022773 Da
g-factor
0,5925 ± 0,0025
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,36 ± 0,29 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,0297 ± 0,0008
ngày khám phá1966
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)6.04%
2n (2-neutron emission)

15B

số khối15
số nơtron10
relative atomic mass
15,031087023 ± 0,000022575 Da
g-factor
1,7726666666667 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,18 ± 0,35 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,0379 ± 0,0011
ngày khám phá1966
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)98.7%
2n (2-neutron emission)1.5%

16B

số khối16
số nơtron11
relative atomic mass
16,039841045 ± 0,000026373 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2000
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)

17B

số khối17
số nơtron12
relative atomic mass
17,046931399 ± 0,000219114 Da
g-factor
1,7 ± 0,013333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,08 ± 0,05 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,0385 ± 0,0015
ngày khám phá1973
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)63%
2n (2-neutron emission)12%
3n (3-neutron emission)3.5%
4n0.4%

18B

số khối18
số nơtron13
relative atomic mass
18,055601683 ± 0,00021918 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)100%

19B

số khối19
số nơtron14
relative atomic mass
19,064166 ± 0,000564 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,92 ± 0,13 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1984
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)71%
2n (2-neutron emission)17%
3n (3-neutron emission)9.1%

20B

số khối20
số nơtron15
relative atomic mass
20,074505644 ± 0,000586538 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

21B

số khối21
số nơtron16
relative atomic mass
21,084147485 ± 0,00059975 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
2n (2-neutron emission)100%
Boron
Electron shell 005 Boron

lịch sử

được phát hiện bởiSir H. Davy, J.L. Gay-Lussac, L.J. Thénard
nơi khám pháEngland/France
ngày khám phá1808
từ nguyên họcFrom Arabic and Persian words for borax.
cách phát âmBO-ron (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
4,44 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,00007 %
natural abundance (thiên thạch)
0,00016 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000002 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0000001 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3205
2p2.5786
2s2.4238