Clo

Clo (Cl)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 17, một chất khí độc, gây kích ứng, khí vàng xanh
Số nguyên tử17
Nguyên tử khối35.45
số khối35
Nhóm17
Chu kỳ3
Phân lớpp
proton17 p+
nơtron18 n0
electron17 e-
Animated Mô hình Bohr of Cl (Clo)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
100 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
99 pm
Metallic Radius
ionic radius
181 pm
Crystal Radius
167 pm
Bán kính van der Waals
175 pm
mật độ
0,002898 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Clo0102030405060708090100110120130140150160170180pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
513,6 kJ/mol
Ái lực điện tử
3,612725 eV/particle
ionization energy
12,96763 eV/particle
ionization energy of Cl (Clo)
Nhiệt bay hơi
20,41 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
6,41 kJ/mol
standard enthalpy of formation
121,302 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 7
Mô hình Bohr: Cl (Clo)
Electron hóa trị7
Cấu trúc Lewis: Cl (Clo)
electron configuration[Ne] 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Enhanced Mô hình Bohr of Cl (Clo)
Orbital Diagram of Cl (Clo)
trạng thái oxy hóa-1, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
độ âm điện
3.16
Electrophilicity Index
3,673315922583194 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtKhí
gaseous state of matterDiatomic
Nhiệt độ sôi
239,11 K
Nhiệt độ nóng chảy
171,65 K
critical pressure
7,991 MPa
critical temperature
417,05 K
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Vàng
appearancepale yellow-green gas
chiết suất
1,000773
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,009 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
33,949 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,479 J/(g⋅K)
heat capacity ratio7/5
electrical properties
typeInsulator
dẫn điện
0,00000001 MS/m
điện trở suất
100 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000072 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,000000000511 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000000231
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi tâm đáy (ORC)
lattice constant
6,24 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
1,1 GPa
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
206 m/s
phân loại
Danh mụcHalôgen, Halogens
CAS GroupVIIB
IUPAC GroupVIIA
Glawe Number101
Mendeleev Number107
Pettifor Number99
Geochemical Classsemi-volatile
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
490,1 kJ/mol
polarizability
14,6 ± 0,1 a₀
C6 Dispersion Coefficient
94,6 a₀
allotropeDichlorine
Neutron cross section
35,3
Neutron Mass Absorption
0,033
Số lượng tử2P3/2
space group64 (Cmca)

Đồng vị của Clo

Các đồng vị bền2
Các đồng vị không bền23
Natural Isotopes2
Isotopic Composition3575.80%3575.80%3724.20%3724.20%

28Cl

số khối28
số nơtron11
relative atomic mass
28,030349 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%

29Cl

số khối29
số nơtron12
relative atomic mass
29,015053 ± 0,000203 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,4 ± 1,9 zs
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1993
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%

30Cl

số khối30
số nơtron13
relative atomic mass
30,005018333 ± 0,000025631 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%

31Cl

số khối31
số nơtron14
relative atomic mass
30,992448097 ± 0,0000037 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
190 ± 1 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)2.4%

32Cl

số khối32
số nơtron15
relative atomic mass
31,985684605 ± 0,000000603 Da
g-factor
1,115 ± 0,006
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
298 ± 1 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+α (β+-delayed α emission)0.054%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.026%

33Cl

số khối33
số nơtron16
relative atomic mass
32,977451988 ± 0,000000419 Da
g-factor
0,50313333333333 ± 0,0002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,5038 ± 0,0022 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1940
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

34Cl

số khối34
số nơtron17
relative atomic mass
33,97376249 ± 0,000000052 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,5267 ± 0,0004 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

35Cl

số khối35
số nơtron18
relative atomic mass
34,968852694 ± 0,000000038 Da
g-factor
0,5478 ± 0,000013333333333333
natural abundance
75,8 ± 0,2
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-0,0817 ± 0,0008
ngày khám phá1919
parity+

36Cl

số khối36
số nơtron19
relative atomic mass
35,968306822 ± 0,000000038 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
301,3 ± 1,5 ky
Spin2
nuclear quadrupole moment
-0,178 ± 0,004
ngày khám phá1941
parity+

decay modeintensity
β (β decay)98.1%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)1.9%

37Cl

số khối37
số nơtron20
relative atomic mass
36,965902573 ± 0,000000055 Da
g-factor
0,456 ± 0,0000066666666666667
natural abundance
24,2 ± 0,2
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-0,0644 ± 0,0006
ngày khám phá1919
parity+

38Cl

số khối38
số nơtron21
relative atomic mass
37,968010408 ± 0,000000105 Da
g-factor
1,025 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
37,23 ± 0,014 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1940
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

39Cl

số khối39
số nơtron22
relative atomic mass
38,968008151 ± 0,000001859 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
56,2 ± 0,6 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

40Cl

số khối40
số nơtron23
relative atomic mass
39,970415466 ± 0,000034423 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,35 ± 0,03 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1956
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

41Cl

số khối41
số nơtron24
relative atomic mass
40,970684525 ± 0,000073777 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
38,4 ± 0,8 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

42Cl

số khối42
số nơtron25
relative atomic mass
41,973342 ± 0,000064 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,8 ± 0,3 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1971
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

43Cl

số khối43
số nơtron26
relative atomic mass
42,9740637 ± 0,000066407 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,13 ± 0,09 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1976
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

44Cl

số khối44
số nơtron27
relative atomic mass
43,978014918 ± 0,000091859 Da
g-factor
0,2749 ± 0,0002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
562 ± 106 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)8%

45Cl

số khối45
số nơtron28
relative atomic mass
44,980394353 ± 0,000146177 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
413 ± 25 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)24%

46Cl

số khối46
số nơtron29
relative atomic mass
45,985254926 ± 0,0001044 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
232 ± 2 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)60%
2n (2-neutron emission)

47Cl

số khối47
số nơtron30
relative atomic mass
46,989715 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
101 ± 5 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)3%
2n (2-neutron emission)

48Cl

số khối48
số nơtron31
relative atomic mass
47,995405 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

49Cl

số khối49
số nơtron32
relative atomic mass
49,000794 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

50Cl

số khối50
số nơtron33
relative atomic mass
50,008266 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

51Cl

số khối51
số nơtron34
relative atomic mass
51,015341 ± 0,000751 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

52Cl

số khối52
số nơtron35
relative atomic mass
52,024004 ± 0,000751 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Chlorine liquid in an ampoule

lịch sử

được phát hiện bởiCarl Wilhelm Scheele
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1774
từ nguyên họcGreek: chlôros (greenish yellow).
cách phát âmKLOR-een (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
145 mg/kg
natural abundance (đại dương)
19.400 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,12 %
natural abundance (thiên thạch)
0,037 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0008 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0001 %

Nuclear Screening Constants

1s0.4761
2p4.0068
2s5.5696
3p10.8839
3s9.9317