Đysprosi, Đisprozi

Đysprosi, Đisprozi (Dy)

element with the atomic number of 66
Số nguyên tử66
Nguyên tử khối162.5
số khối164
Nhóm
Chu kỳ6
Phân lớpf
proton66 p+
nơtron98 n0
electron66 e-
Animated Mô hình Bohr of Dy (Đysprosi, Đisprozi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
175 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
167 pm
Metallic Radius
ionic radius
107 pm
Crystal Radius
121 pm
Bán kính van der Waals
231 pm
mật độ
8,55 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Đysprosi, Đisprozi0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230240pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
5,93905 eV/particle
ionization energy of Dy (Đysprosi, Đisprozi)
Nhiệt bay hơi
291 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
290,4 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 28, 8, 2
Mô hình Bohr: Dy (Đysprosi, Đisprozi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Dy (Đysprosi, Đisprozi)
electron configuration[Xe] 4f10 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f10 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of Dy (Đysprosi, Đisprozi)
Orbital Diagram of Dy (Đysprosi, Đisprozi)
trạng thái oxy hóa0, 2, 3, 4
độ âm điện
1.22
Electrophilicity Index
0,8854697492974827 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
2.840,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.685,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
10,7 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,00001 1/K
molar heat capacity
28,16 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,173 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
1,1 MS/m
điện trở suất
0,00000091 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,00000545 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000885625 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,046603
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
87 K
Nhiệt độ Néel
178 K
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,59 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
41 GPa
Modul ngang
25 GPa
mô đun Young
61 GPa
Hệ số Poisson
0,25
tốc độ âm thanh
2.710 m/s
phân loại
Danh mụcNhóm Lantan, Lanthanides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number24
Mendeleev Number31
Pettifor Number25
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
163 ± 15 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
950
Neutron Mass Absorption
0,2
Số lượng tử5I8
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Dysprosi

Các đồng vị bền5
Các đồng vị không bền34
Natural Isotopes7
Isotopic Composition16428.26%16428.26%16225.48%16225.48%16324.90%16324.90%16118.89%16118.89%1602.33%1602.33%1560.06%1560.06%1580.10%1580.10%

138Dy

số khối138
số nơtron72
relative atomic mass
137,9625 ± 0,00054 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

139Dy

số khối139
số nơtron73
relative atomic mass
138,959527 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
600 ± 200 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)11%

140Dy

số khối140
số nơtron74
relative atomic mass
139,95402 ± 0,00043 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2002
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

141Dy

số khối141
số nơtron75
relative atomic mass
140,95128 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
900 ± 140 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1984
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

142Dy

số khối142
số nơtron76
relative atomic mass
141,946194 ± 0,000782 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,3 ± 0,3 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
e+ (positron emission)90%
ϵ (electron capture)10%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.06%

143Dy

số khối143
số nơtron77
relative atomic mass
142,943994332 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,6 ± 1 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

144Dy

số khối144
số nơtron78
relative atomic mass
143,939269512 ± 0,0000077 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,1 ± 0,4 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

145Dy

số khối145
số nơtron79
relative atomic mass
144,937473992 ± 0,000007 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,5 ± 1 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

146Dy

số khối146
số nơtron80
relative atomic mass
145,932844526 ± 0,000007187 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
33,2 ± 0,7 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1981
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

147Dy

số khối147
số nơtron81
relative atomic mass
146,931082712 ± 0,0000095 Da
g-factor
-1,83 ± 0,018
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
67 ± 7 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.05%

148Dy

số khối148
số nơtron82
relative atomic mass
147,927149944 ± 0,000009365 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,3 ± 0,2 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

149Dy

số khối149
số nơtron83
relative atomic mass
148,927327516 ± 0,000009858 Da
g-factor
-0,034 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,2 ± 0,14 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,62 ± 0,05
ngày khám phá1958
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

150Dy

số khối150
số nơtron84
relative atomic mass
149,925593068 ± 0,000004636 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,17 ± 0,05 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1959
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)66.4%
α (α emission)33.6%

151Dy

số khối151
số nơtron85
relative atomic mass
150,926191279 ± 0,000003486 Da
g-factor
-0,27 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,9 ± 0,3 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,3 ± 0,05
ngày khám phá1959
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)94.4%
α (α emission)5.6%

152Dy

số khối152
số nơtron86
relative atomic mass
151,924725274 ± 0,00000493 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,38 ± 0,02 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)99.9%
α (α emission)0.1%

153Dy

số khối153
số nơtron87
relative atomic mass
152,925771729 ± 0,000004295 Da
g-factor
-0,20342857142857 ± 0,0017142857142857
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,4 ± 0,1 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,15 ± 0,09
ngày khám phá1958
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)99.9906%
α (α emission)0.0094%

154Dy

số khối154
số nơtron88
relative atomic mass
153,92442892 ± 0,000007977 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3 ± 1,5 My
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1961
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
+ (double β+ decay)

155Dy

số khối155
số nơtron89
relative atomic mass
154,925758049 ± 0,000010354 Da
g-factor
-0,22466666666667 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,9 ± 0,2 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,96 ± 0,02
ngày khám phá1958
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

156Dy

số khối156
số nơtron90
relative atomic mass
155,924283593 ± 0,00000106 Da
g-factor
0
natural abundance
0,056 ± 0,003
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
+ (double β+ decay)

157Dy

số khối157
số nơtron91
relative atomic mass
156,925469555 ± 0,000005532 Da
g-factor
-0,20066666666667 ± 0,0013333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,14 ± 0,04 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,29 ± 0,02
ngày khám phá1953
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

158Dy

số khối158
số nơtron92
relative atomic mass
157,924414817 ± 0,000002509 Da
g-factor
0
natural abundance
0,095 ± 0,003
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1938
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
+ (double β+ decay)

159Dy

số khối159
số nơtron93
relative atomic mass
158,925745938 ± 0,000001544 Da
g-factor
-0,236 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
144,4 ± 0,2 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,37 ± 0,02
ngày khám phá1951
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

160Dy

số khối160
số nơtron94
relative atomic mass
159,925203578 ± 0,000000751 Da
g-factor
0
natural abundance
2,329 ± 0,018
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1938
parity+

161Dy

số khối161
số nơtron95
relative atomic mass
160,926939425 ± 0,000000748 Da
g-factor
-0,1916 ± 0,0012
natural abundance
18,889 ± 0,042
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
2,51 ± 0,02
ngày khám phá1934
parity+

162Dy

số khối162
số nơtron96
relative atomic mass
161,926804507 ± 0,000000746 Da
g-factor
0
natural abundance
25,475 ± 0,036
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity+

163Dy

số khối163
số nơtron97
relative atomic mass
162,928737221 ± 0,000000744 Da
g-factor
0,2684 ± 0,0016
natural abundance
24,896 ± 0,042
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
2,65 ± 0,02
ngày khám phá1934
parity-

164Dy

số khối164
số nơtron98
relative atomic mass
163,929180819 ± 0,000000746 Da
g-factor
0
natural abundance
28,26 ± 0,054
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity+

165Dy

số khối165
số nơtron99
relative atomic mass
164,931709402 ± 0,000000748 Da
g-factor
-0,148 ± 0,0017142857142857
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,332 ± 0,004 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
3,48 ± 0,07
ngày khám phá1935
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

166Dy

số khối166
số nơtron100
relative atomic mass
165,93281281 ± 0,000000862 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
81,6 ± 0,1 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

167Dy

số khối167
số nơtron101
relative atomic mass
166,935682415 ± 0,0000043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,2 ± 0,08 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1960
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

168Dy

số khối168
số nơtron102
relative atomic mass
167,937134977 ± 0,000150303 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,7 ± 0,3 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

169Dy

số khối169
số nơtron103
relative atomic mass
168,940315231 ± 0,000322781 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
39 ± 8 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

170Dy

số khối170
số nơtron104
relative atomic mass
169,94234 ± 0,000215 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
54,9 ± 8 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

171Dy

số khối171
số nơtron105
relative atomic mass
170,946312 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,07 ± 0,4 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

172Dy

số khối172
số nơtron106
relative atomic mass
171,948728 ± 0,000322 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,4 ± 0,2 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

173Dy

số khối173
số nơtron107
relative atomic mass
172,953043 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,43 ± 0,2 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

174Dy

số khối174
số nơtron108
relative atomic mass
173,955845 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)

175Dy

số khối175
số nơtron109
relative atomic mass
174,960569 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)

176Dy

số khối176
số nơtron110
relative atomic mass
175,963918 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Dysprosium1

lịch sử

được phát hiện bởiPaul Émile Lecoq de Boisbaudran
nơi khám pháFrance
ngày khám phá1886
từ nguyên họcGreek: dysprositos (hard to get at).
cách phát âmdis-PRO-si-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
5,2 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,00000091 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,000027 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000002 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0000002 %

Nuclear Screening Constants

1s1.2914
2p4.3204
2s17.2906
3d13.6701
3p20.1195
3s20.6067
4d34.982
4f39.464
4p32.174
4s31.408
5p48.873
5s46.696
6s57.6564