Lantan

Lantan (La)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 57, kim loại đất hiếm màu trắng bạc.
Số nguyên tử57
Nguyên tử khối138.90547
số khối139
Nhóm3
Chu kỳ6
Phân lớpd
proton57 p+
nơtron82 n0
electron57 e-
Animated Mô hình Bohr of La (Lantan)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
195 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
180 pm
Metallic Radius
169 pm
ionic radius
103,2 pm
Crystal Radius
117,2 pm
Bán kính van der Waals
243 pm
mật độ
6,15 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Lantan0255075100125150175200225250pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
1.013 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of La (Lantan)
Nhiệt bay hơi
402 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
8,5 kJ/mol
standard enthalpy of formation
431 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 18, 9, 2
Mô hình Bohr: La (Lantan)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: La (Lantan)
electron configuration[Xe] 5d1 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 5d1 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of La (Lantan)
Orbital Diagram of La (Lantan)
trạng thái oxy hóa0, 1, 2, 3
độ âm điện
1.1
Electrophilicity Index
0,894990101871977 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
3.737,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.193,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
13,4 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000121 1/K
molar heat capacity
27,11 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,195 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
1,6 MS/m
điện trở suất
0,00000061 m Ω
Siêu dẫn
4,88 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,000000011 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000001528 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,00006761
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,75 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
2,5 MPa
Mô đun khối
28 GPa
Modul ngang
14 GPa
mô đun Young
37 GPa
Hệ số Poisson
0,28
tốc độ âm thanh
2.475 m/s
phân loại
Danh mụcNhóm Lantan, Lanthanides
CAS GroupIIIA
IUPAC GroupIIIB
Glawe Number32
Mendeleev Number13
Pettifor Number33
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
991,9 kJ/mol
polarizability
215 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
8,98
Neutron Mass Absorption
0,0023
Số lượng tử2D3/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Lantan

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền41
Natural Isotopes2
Isotopic Composition13999.91%13999.91%1380.09%1380.09%

116La

số khối116
số nơtron59
relative atomic mass
115,957005 ± 0,000345 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)
p (proton emission)

117La

số khối117
số nơtron60
relative atomic mass
116,950326 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,7 ± 1,8 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2001
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

118La

số khối118
số nơtron61
relative atomic mass
117,946731 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

119La

số khối119
số nơtron62
relative atomic mass
118,940934 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

120La

số khối120
số nơtron63
relative atomic mass
119,938196 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,8 ± 0,2 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1984
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

121La

số khối121
số nơtron64
relative atomic mass
120,933236 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,3 ± 0,2 s
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1988
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

122La

số khối122
số nơtron65
relative atomic mass
121,93071 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,6 ± 0,5 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1984
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

123La

số khối123
số nơtron66
relative atomic mass
122,9263 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17 ± 3 s
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1978
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

124La

số khối124
số nơtron67
relative atomic mass
123,924574275 ± 0,000060836 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
29,21 ± 0,17 s
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1978
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

125La

số khối125
số nơtron68
relative atomic mass
124,920815931 ± 0,000027909 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
64,8 ± 1,2 s
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

126La

số khối126
số nơtron69
relative atomic mass
125,919512667 ± 0,000097163 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
54 ± 2 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1961
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

127La

số khối127
số nơtron70
relative atomic mass
126,916375083 ± 0,000027912 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,1 ± 0,1 m
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1963
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

128La

số khối128
số nơtron71
relative atomic mass
127,915592123 ± 0,000058452 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,18 ± 0,14 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1961
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

129La

số khối129
số nơtron72
relative atomic mass
128,912695592 ± 0,000022913 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,6 ± 0,2 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1963
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

130La

số khối130
số nơtron73
relative atomic mass
129,912369413 ± 0,000027854 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,7 ± 0,1 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1961
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

131La

số khối131
số nơtron74
relative atomic mass
130,91007 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
59 ± 2 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

132La

số khối132
số nơtron75
relative atomic mass
131,910119047 ± 0,000039032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,59 ± 0,04 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

133La

số khối133
số nơtron76
relative atomic mass
132,908218 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,912 ± 0,008 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

134La

số khối134
số nơtron77
relative atomic mass
133,908514011 ± 0,000021395 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,45 ± 0,16 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

135La

số khối135
số nơtron78
relative atomic mass
134,906984427 ± 0,000010126 Da
g-factor
1,48 ± 0,036
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,91 ± 0,02 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
-0,4 ± 0,4
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

136La

số khối136
số nơtron79
relative atomic mass
135,907634962 ± 0,000057081 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,87 ± 0,03 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

137La

số khối137
số nơtron80
relative atomic mass
136,906450438 ± 0,00000176 Da
g-factor
0,77028571428571 ± 0,0017142857142857
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
60 ± 20 ky
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
0,21 ± 0,04
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

138La

số khối138
số nơtron81
relative atomic mass
137,907124041 ± 0,000000446 Da
g-factor
0,74168 ± 0,00004
natural abundance
0,08881 ± 0,00071
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
103 ± 1 Gy
Spin5
nuclear quadrupole moment
0,39 ± 0,03
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)65.5%
β (β decay)34.5%

139La

số khối139
số nơtron82
relative atomic mass
138,906362927 ± 0,000000651 Da
g-factor
0,79402857142857 ± 0,000057142857142857
natural abundance
99,91119 ± 0,00071
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
0,206 ± 0,004
ngày khám phá1924
parity+

140La

số khối140
số nơtron83
relative atomic mass
139,909487285 ± 0,000000651 Da
g-factor
0,24333333333333 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
40,289 ± 0,004 h
Spin3
nuclear quadrupole moment
0,087 ± 0,013
ngày khám phá1935
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

141La

số khối141
số nơtron84
relative atomic mass
140,910971155 ± 0,00000443 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,92 ± 0,03 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

142La

số khối142
số nơtron85
relative atomic mass
141,91409076 ± 0,000006748 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
91,1 ± 0,5 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1953
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

143La

số khối143
số nơtron86
relative atomic mass
142,916079482 ± 0,000007868 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,2 ± 0,1 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

144La

số khối144
số nơtron87
relative atomic mass
143,919645589 ± 0,000013888 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
44 ± 0,7 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

145La

số khối145
số nơtron88
relative atomic mass
144,921808065 ± 0,00001317 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24,8 ± 2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

146La

số khối146
số nơtron89
relative atomic mass
145,925688017 ± 0,000001797 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,9 ± 0,1 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

147La

số khối147
số nơtron90
relative atomic mass
146,9284178 ± 0,0000115 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,026 ± 0,02 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.041%

148La

số khối148
số nơtron91
relative atomic mass
147,9326794 ± 0,0000209 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,414 ± 0,025 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.18%

149La

số khối149
số nơtron92
relative atomic mass
148,935351259 ± 0,00021499 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,071 ± 0,022 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1.43%

150La

số khối150
số nơtron93
relative atomic mass
149,9395475 ± 0,0000027 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
504 ± 15 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1993
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)2.7%

151La

số khối151
số nơtron94
relative atomic mass
150,942769 ± 0,0004675 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
465 ± 24 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

152La

số khối152
số nơtron95
relative atomic mass
151,947085 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
287 ± 16 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

153La

số khối153
số nơtron96
relative atomic mass
152,950553 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
245 ± 18 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

154La

số khối154
số nơtron97
relative atomic mass
153,955416 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
161 ± 15 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

155La

số khối155
số nơtron98
relative atomic mass
154,95928 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
101 ± 28 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2016
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

156La

số khối156
số nơtron99
relative atomic mass
155,964519 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
84 ± 78 ms
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

157La

số khối157
số nơtron100
relative atomic mass
156,968792 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Lanthan 1-cropflipped

lịch sử

được phát hiện bởiCarl Mosander
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1839
từ nguyên họcGreek: lanthanein (to be hidden).
cách phát âmLAN-the-nem (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
0,0000034 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,000028 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000002 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0000002 %

Nuclear Screening Constants

1s1.1317
2p4.2044
2s15.0466
3d13.9398
3p18.8604
3s19.0569
4d32.2748
4f55.64
4p29.2936
4s28.2036
5p41.104
5s39.189
6s47.688