Magiê

Magiê (Mg)

nguyên tố hóa học kim loại màu trắng thuộc nhóm kiềm thổ nằm ở ô12 có nguyên tử khối là 24
Số nguyên tử12
Nguyên tử khối24.305
số khối24
Nhóm2
Chu kỳ3
Phân lớps
proton12 p+
nơtron12 n0
electron12 e-
Animated Mô hình Bohr of Mg (Magiê)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
150 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
139 pm
Metallic Radius
136 pm
ionic radius
57 pm
Crystal Radius
71 pm
Bán kính van der Waals
173 pm
mật độ
1,74 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Magiê0153045607590105120135150165180pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
819,6 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
7,646235 eV/particle
ionization energy of Mg (Magiê)
Nhiệt bay hơi
131,8 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
9,2 kJ/mol
standard enthalpy of formation
147,1 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 2
Mô hình Bohr: Mg (Magiê)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Mg (Magiê)
electron configuration[Ne] 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2
Enhanced Mô hình Bohr of Mg (Magiê)
Orbital Diagram of Mg (Magiê)
trạng thái oxy hóa0, 1, 2
độ âm điện
1.31
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
1.363,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
923,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearanceshiny grey solid
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
0,0000248 1/K
molar heat capacity
24,869 J/(mol K)
Nhiệt dung
1,023 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
23 MS/m
điện trở suất
0,00000004399999999999 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000069 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000000168 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,000012
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,21 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
2,5 MPa
Mô đun khối
45 GPa
Modul ngang
17 GPa
mô đun Young
45 GPa
Hệ số Poisson
0,29
tốc độ âm thanh
4.602 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại kiềm thổ, Alkaline earth metals
CAS GroupIIA
IUPAC GroupIIA
Glawe Number73
Mendeleev Number76
Pettifor Number73
Geochemical Classmajor
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
797,3 kJ/mol
polarizability
71,2 ± 0,4 a₀
C6 Dispersion Coefficient
626 a₀
allotrope
Neutron cross section
0,063
Neutron Mass Absorption
0,0001
Số lượng tử1S0
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Magiê

Các đồng vị bền3
Các đồng vị không bền20
Natural Isotopes3
Isotopic Composition2478.96%2478.96%2611.02%2611.02%2510.01%2510.01%

19Mg

số khối19
số nơtron7
relative atomic mass
19,03417992 ± 0,000064413 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5 ± 3 ps
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2007
parity-

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

20Mg

số khối20
số nơtron8
relative atomic mass
20,018763075 ± 0,000002 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
90,4 ± 0,5 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)30.3%

21Mg

số khối21
số nơtron9
relative atomic mass
21,011705764 ± 0,00000081 Da
g-factor
-0,3932 ± 0,0028
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
120 ± 0,4 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1963
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)20.1%
β+α (β+-delayed α emission)0.116%
B+pA0.016%

22Mg

số khối22
số nơtron10
relative atomic mass
21,999570597 ± 0,00000017 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,8745 ± 0,0007 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1961
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

23Mg

số khối23
số nơtron11
relative atomic mass
22,994123768 ± 0,000000034 Da
g-factor
-0,35753333333333 ± 0,0002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,3039 ± 0,0032 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,114 ± 0,003
ngày khám phá1939
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

24Mg

số khối24
số nơtron12
relative atomic mass
23,985041689 ± 0,000000013 Da
g-factor
0
natural abundance
78,965 ± 0,049
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1920
parity+

25Mg

số khối25
số nơtron13
relative atomic mass
24,985836966 ± 0,00000005 Da
g-factor
-0,342132 ± 0,000012
natural abundance
10,011 ± 0,013
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,199 ± 0,002
ngày khám phá1920
parity+

26Mg

số khối26
số nơtron14
relative atomic mass
25,982592972 ± 0,000000031 Da
g-factor
0
natural abundance
11,025 ± 0,038
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1920
parity+

27Mg

số khối27
số nơtron15
relative atomic mass
26,984340647 ± 0,00000005 Da
g-factor
-0,8212 ± 0,003
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,435 ± 0,027 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

28Mg

số khối28
số nơtron16
relative atomic mass
27,983875426 ± 0,00000028 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
20,915 ± 0,009 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

29Mg

số khối29
số nơtron17
relative atomic mass
28,988607163 ± 0,000000369 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,3 ± 0,12 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-0,16 ± 0,04
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

30Mg

số khối30
số nơtron18
relative atomic mass
29,990465454 ± 0,00000139 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
317 ± 4 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.06%

31Mg

số khối31
số nơtron19
relative atomic mass
30,996648232 ± 0,0000033 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
270 ± 2 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)6.2%

32Mg

số khối32
số nơtron20
relative atomic mass
31,999110138 ± 0,0000035 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
80,4 ± 0,4 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)5.5%

33Mg

số khối33
số nơtron21
relative atomic mass
33,005327862 ± 0,000002859 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
92 ± 1,2 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,13 ± 0,09
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)14%
2n (2-neutron emission)

34Mg

số khối34
số nơtron22
relative atomic mass
34,008935455 ± 0,0000074 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
44,9 ± 0,4 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)21%
2n (2-neutron emission)0.1%

35Mg

số khối35
số nơtron23
relative atomic mass
35,01679 ± 0,0002895 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,3 ± 0,6 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)52%
2n (2-neutron emission)

36Mg

số khối36
số nơtron24
relative atomic mass
36,021879 ± 0,000741 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,9 ± 1,3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)48%
2n (2-neutron emission)

37Mg

số khối37
số nơtron25
relative atomic mass
37,030286265 ± 0,00075035 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8 ± 4 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

38Mg

số khối38
số nơtron26
relative atomic mass
38,03658 ± 0,00054 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

39Mg

số khối39
số nơtron27
relative atomic mass
39,045921 ± 0,000551 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)
β (β decay)

40Mg

số khối40
số nơtron28
relative atomic mass
40,053194 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2007
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

41Mg

số khối41
số nơtron29
relative atomic mass
41,062373 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Magnesium crystals

lịch sử

được phát hiện bởiSir Humphrey Davy
nơi khám pháEngland
ngày khám phá1808
từ nguyên họcFrom Magnesia ancient city in district of Thessaly, Greece.
cách phát âmmag-NEE-zih-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
23.300 mg/kg
natural abundance (đại dương)
1.290 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,027 %
natural abundance (thiên thạch)
12 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,07 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,06 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3911
2p4.1742
2s4.608
3s8.6925