Nitơ

Nitơ (N)

Nguyên tố hóa học có ký hiệu N và số nguyên tử bằng 7, nguyên tử khối bằng 14.
Số nguyên tử7
Nguyên tử khối14.007
số khối14
Nhóm15
Chu kỳ2
Phân lớpp
proton7 p+
nơtron7 n0
electron7 e-
Animated Mô hình Bohr of N (Nitơ)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
65 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
71 pm
Metallic Radius
ionic radius
146 pm
Crystal Radius
132 pm
Bán kính van der Waals
155 pm
mật độ
0,001145 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Nitơ0102030405060708090100110120130140150160pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
342,2 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
14,53413 eV/particle
ionization energy of N (Nitơ)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
472,44 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 5
Mô hình Bohr: N (Nitơ)
Electron hóa trị5
Cấu trúc Lewis: N (Nitơ)
electron configuration[He] 2s2 2p3
1s2 2s2 2p3
Enhanced Mô hình Bohr of N (Nitơ)
Orbital Diagram of N (Nitơ)
trạng thái oxy hóa-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5
độ âm điện
3.04
Electrophilicity Index
1,353269450990578 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtKhí
gaseous state of matterDiatomic
Nhiệt độ sôi
77,355 K
Nhiệt độ nóng chảy
63,15 K
critical pressure
3,3958 MPa
critical temperature
126,192 K
điểm ba trạng thái
63,151 K
12,52 kPa
appearance
màu sắc
Không màu
appearancecolorless gas, liquid or solid
chiết suất
1,000298
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,026 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
29,124 J/(mol K)
Nhiệt dung
heat capacity ratio7/5
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000054 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,00000000015 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000000068
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
4,039 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
333,6 m/s
phân loại
Danh mụcPhi kim, Nonmetals
CAS GroupVB
IUPAC GroupVA
Glawe Number88
Mendeleev Number93
Pettifor Number100
Geochemical Classvolatile
Goldschmidt classificationatmophile

other

Gas Basicity
318,7 kJ/mol
polarizability
7,4 ± 0,2 a₀
C6 Dispersion Coefficient
24,2 a₀
allotropeDinitrogen
Neutron cross section
1,91
Neutron Mass Absorption
0,0048
Số lượng tử4S3/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Nitơ

Các đồng vị bền2
Các đồng vị không bền14
Natural Isotopes2
Isotopic Composition1499.62%1499.62%150.38%150.38%

10N

số khối10
số nơtron3
relative atomic mass
10,04165354 ± 0,000429417 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
143 ± 36 ys
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2002
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

11N

số khối11
số nơtron4
relative atomic mass
11,026157593 ± 0,000005368 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
585 ± 7 ys
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%

12N

số khối12
số nơtron5
relative atomic mass
12,01861318 ± 0,000001073 Da
g-factor
0,4571 ± 0,0001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11 ± 0,016 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,01 ± 0,0009
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+α (β+-delayed α emission)1.93%

13N

số khối13
số nơtron6
relative atomic mass
13,005738609 ± 0,000000289 Da
g-factor
0,6438 ± 0,0008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,965 ± 0,004 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

14N

số khối14
số nơtron7
relative atomic mass
14,00307400425 ± 0,00000000024 Da
g-factor
0,403573 ± 0,000002
natural abundance
99,6205 ± 0,0247
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1920
parity+

15N

số khối15
số nơtron8
relative atomic mass
15,00010889827 ± 0,00000000062 Da
g-factor
-0,5661138 ± 0,0000028
natural abundance
0,3795 ± 0,0247
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1929
parity-

16N

số khối16
số nơtron9
relative atomic mass
16,006101925 ± 0,00000247 Da
g-factor
0,9928 ± 0,00055
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,13 ± 0,02 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
-0,018 ± 0,002
ngày khám phá1933
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
βα (β-delayed α emission)0.00154%

17N

số khối17
số nơtron10
relative atomic mass
17,008448876 ± 0,000016103 Da
g-factor
0,7104 ± 0,0008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,173 ± 0,004 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)95.1%
βα (β-delayed α emission)0.0025%

18N

số khối18
số nơtron11
relative atomic mass
18,014077563 ± 0,000019935 Da
g-factor
0,3274 ± 0,0004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
619,2 ± 1,9 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,0123 ± 0,0012
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)7%
βα (β-delayed α emission)12.2%
2n (2-neutron emission)

19N

số khối19
số nơtron12
relative atomic mass
19,017022389 ± 0,00001761 Da
g-factor
0,61 ± 0,03
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
336 ± 3 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1968
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)41.8%

20N

số khối20
số nơtron13
relative atomic mass
20,023367295 ± 0,000084696 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
136 ± 3 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)42.9%
2n (2-neutron emission)

21N

số khối21
số nơtron14
relative atomic mass
21,027087573 ± 0,000143906 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
85 ± 5 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)87%
2n (2-neutron emission)

22N

số khối22
số nơtron15
relative atomic mass
22,034100918 ± 0,00022306 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23 ± 3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)34%
2n (2-neutron emission)12%

23N

số khối23
số nơtron16
relative atomic mass
23,039421 ± 0,0004515 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,9 ± 1,4 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)42%
2n (2-neutron emission)8%
3n (3-neutron emission)3.4%

24N

số khối24
số nơtron17
relative atomic mass
24,05039 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
n (neutron emission)

25N

số khối25
số nơtron18
relative atomic mass
25,0601 ± 0,00054 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)
2n (2-neutron emission)
β (β decay)
Fluessiger Stickstoff

lịch sử

được phát hiện bởiDaniel Rutherford
nơi khám pháScotland
ngày khám phá1772
từ nguyên họcGreek: nitron and genes, (soda forming).
cách phát âmNYE-treh-gen (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
0,5 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
2,6 %
natural abundance (thiên thạch)
0,14 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,1 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,1 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3349
2p3.166
2s3.1526