Natri

Natri (Na)

nguyên tố hóa học
Số nguyên tử11
Nguyên tử khối22.98976928
số khối23
Nhóm1
Chu kỳ3
Phân lớps
proton11 p+
nơtron12 n0
electron11 e-
Animated Mô hình Bohr of Na (Natri)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
180 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
155 pm
Metallic Radius
157 pm
ionic radius
99 pm
Crystal Radius
113 pm
Bán kính van der Waals
227 pm
mật độ
0,97 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Natri0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
0,547926 eV/particle
ionization energy
5,1390767 eV/particle
ionization energy of Na (Natri)
Nhiệt bay hơi
97,9 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
2,64 kJ/mol
standard enthalpy of formation
107,5 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 1
Mô hình Bohr: Na (Natri)
Electron hóa trị1
Cấu trúc Lewis: Na (Natri)
electron configuration[Ne] 3s1
1s2 2s2 2p6 3s1
Enhanced Mô hình Bohr of Na (Natri)
Orbital Diagram of Na (Natri)
trạng thái oxy hóa-1, 0, 1
độ âm điện
0.93
Electrophilicity Index
0,8805526605183994 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
1.156,09 K
Nhiệt độ nóng chảy
370,944 K
critical pressure
35 MPa
critical temperature
2.573,15 K
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white metallic
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
0,00007 1/K
molar heat capacity
28,23 J/(mol K)
Nhiệt dung
1,228 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
21 MS/m
điện trở suất
0,00000004699999999998 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000088 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,0000000002 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0000086
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối (BCC)
lattice constant
4,23 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
0,5 MPa
Mô đun khối
6,3 GPa
Modul ngang
3,3 GPa
mô đun Young
10 GPa
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
3.200 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại kiềm, Alkali metals
CAS GroupIA
IUPAC GroupIA
Glawe Number11
Mendeleev Number2
Pettifor Number11
Geochemical Classmajor
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
162,7 ± 0,5 a₀
C6 Dispersion Coefficient
1.518 a₀
allotrope
Neutron cross section
0,53
Neutron Mass Absorption
0,0007
Số lượng tử2S1/2
space group229 (Im_3m)

Đồng vị của Natri

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền22
Natural Isotopes1

17Na

số khối17
số nơtron6
relative atomic mass
17,037273 ± 0,000064 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2017
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%

18Na

số khối18
số nơtron7
relative atomic mass
18,026879388 ± 0,000100785 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,3 ± 0,4 zs
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

19Na

số khối19
số nơtron8
relative atomic mass
19,013880264 ± 0,000011309 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)100%

20Na

số khối20
số nơtron9
relative atomic mass
20,007354301 ± 0,00000119 Da
g-factor
0,1847 ± 0,0001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
447,9 ± 2,3 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,101 ± 0,008
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+α (β+-delayed α emission)25%

21Na

số khối21
số nơtron10
relative atomic mass
20,997654459 ± 0,000000045 Da
g-factor
1,5907333333333 ± 0,000026666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22,455 ± 0,0054 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,138 ± 0,011
ngày khám phá1940
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

22Na

số khối22
số nơtron11
relative atomic mass
21,994437547 ± 0,000000141 Da
g-factor
0,582 ± 0,001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,6019 ± 0,0006 y
Spin3
nuclear quadrupole moment
0,18 ± 0,011
ngày khám phá1935
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
e+ (positron emission)90.57%
ϵ (electron capture)9.43%

23Na

số khối23
số nơtron12
relative atomic mass
22,98976928195 ± 0,00000000194 Da
g-factor
1,4783333333333 ± 0,00002
natural abundance
100
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,104 ± 0,001
ngày khám phá1921
parity+

24Na

số khối24
số nơtron13
relative atomic mass
23,990963012 ± 0,000000017 Da
g-factor
0,422575 ± 0,0002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,956 ± 0,0015 h
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1934
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

25Na

số khối25
số nơtron14
relative atomic mass
24,989953974 ± 0,000001288 Da
g-factor
1,4732 ± 0,0016
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
59,1 ± 0,6 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,0015 ± 0,0003
ngày khám phá1943
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

26Na

số khối26
số nơtron15
relative atomic mass
25,992634649 ± 0,000003759 Da
g-factor
0,95033333333333 ± 0,00066666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1.071,28 ± 0,25 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
-0,0053 ± 0,0002
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

27Na

số khối27
số nơtron16
relative atomic mass
26,994076408 ± 0,000004 Da
g-factor
1,558 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
301 ± 6 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
-0,0071 ± 0,0003
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.098%

28Na

số khối28
số nơtron17
relative atomic mass
27,998939 ± 0,000011 Da
g-factor
2,426 ± 0,003
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
33,1 ± 1,3 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,389 ± 0,011
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.58%

29Na

số khối29
số nơtron18
relative atomic mass
29,002877091 ± 0,000007876 Da
g-factor
1,6326666666667 ± 0,0053333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
43,2 ± 0,4 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,085 ± 0,003
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)22%
2n (2-neutron emission)

30Na

số khối30
số nơtron19
relative atomic mass
30,009097931 ± 0,000005074 Da
g-factor
1,0415 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
45,9 ± 0,7 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)28.6%
2n (2-neutron emission)1.24%
βα (β-delayed α emission)5.5%

31Na

số khối31
số nơtron20
relative atomic mass
31,013146654 ± 0,000015 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
16,8 ± 0,3 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)36%
2n (2-neutron emission)0.73%
3n (3-neutron emission)0.05%

32Na

số khối32
số nơtron21
relative atomic mass
32,020011024 ± 0,00004 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,9 ± 0,3 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1972
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)26%
2n (2-neutron emission)7.6%

33Na

số khối33
số nơtron22
relative atomic mass
33,025529 ± 0,000483 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,2 ± 0,4 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1972
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)47%
2n (2-neutron emission)13%

34Na

số khối34
số nơtron23
relative atomic mass
34,03401 ± 0,0006435 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,5 ± 1 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
2n (2-neutron emission)50%
β n (β-delayed neutron emission)15%

35Na

số khối35
số nơtron24
relative atomic mass
35,040614 ± 0,00072 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,5 ± 0,5 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

36Na

số khối36
số nơtron25
relative atomic mass
36,049279 ± 0,000737 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
n (neutron emission)

37Na

số khối37
số nơtron26
relative atomic mass
37,057042 ± 0,000737 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2002
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

38Na

số khối38
số nơtron27
relative atomic mass
38,066458 ± 0,000768 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
n (neutron emission)

39Na

số khối39
số nơtron28
relative atomic mass
39,075123 ± 0,000797 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2019
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Sodium Atom

lịch sử

được phát hiện bởiSir Humphrey Davy
nơi khám pháEngland
ngày khám phá1807
từ nguyên họcMedieval Latin: sodanum, (headache remedy); symbol from Latin natrium, (sodium carbonate).
cách phát âmSO-di-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
23.600 mg/kg
natural abundance (đại dương)
10.800 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,14 %
natural abundance (thiên thạch)
0,55 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,004 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,002 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3741
2p4.1982
2s4.4286
3s8.4926