Neon, Nê-ông

Neon, Nê-ông (Ne)

nguyên tố hóa học với số nguyên tử 10
Số nguyên tử10
Nguyên tử khối20.1797
số khối20
Nhóm18
Chu kỳ2
Phân lớpp
proton10 p+
nơtron10 n0
electron10 e-
Animated Mô hình Bohr of Ne (Neon, Nê-ông)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
160 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
67 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
154 pm
mật độ
0,000825 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Neon, Nê-ông0102030405060708090100110120130140150160pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
198,8 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
21,56454 eV/particle
ionization energy of Ne (Neon, Nê-ông)
Nhiệt bay hơi
1,74 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8
Mô hình Bohr: Ne (Neon, Nê-ông)
Electron hóa trị8
Cấu trúc Lewis: Ne (Neon, Nê-ông)
electron configuration[He] 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6
Enhanced Mô hình Bohr of Ne (Neon, Nê-ông)
Orbital Diagram of Ne (Neon, Nê-ông)
trạng thái oxy hóa
độ âm điện
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtKhí
gaseous state of matterMonoatomic
Nhiệt độ sôi
27,104 K
Nhiệt độ nóng chảy
24,56 K
critical pressure
2,6786 MPa
critical temperature
44,492 K
điểm ba trạng thái
24,5561 K
43,37 kPa
appearance
màu sắc
Không màu
appearancecolorless gas exhibiting an orange-red glow when placed in a high voltage electric field
chiết suất
1,000067
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
20,786 J/(mol K)
Nhiệt dung
heat capacity ratio5/3
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000041 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,0000000000827 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,00000000369
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt (FCC)
lattice constant
4,43 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
936 m/s
phân loại
Danh mụcKhí trơ, Noble gases
CAS GroupVIII
IUPAC GroupVIIIA
Glawe Number2
Mendeleev Number113
Pettifor Number2
Geochemical Classvolatile
Goldschmidt classificationatmophile

other

Gas Basicity
174,4 kJ/mol
polarizability
2,6611 ± 0,00003 a₀
C6 Dispersion Coefficient
6,2 a₀
allotrope
Neutron cross section
0,04
Neutron Mass Absorption
0,00059
Số lượng tử1S0
space group225 (Fm_3m)

Đồng vị của Neon

Các đồng vị bền3
Các đồng vị không bền17
Natural Isotopes3
Isotopic Composition2090.48%2090.48%229.25%229.25%210.27%210.27%

15Ne

số khối15
số nơtron5
relative atomic mass
15,043172977 ± 0,000071588 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
770 ± 300 ys
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2014
parity-

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

16Ne

số khối16
số nơtron6
relative atomic mass
16,02575086 ± 0,000021986 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

17Ne

số khối17
số nơtron7
relative atomic mass
17,017713962 ± 0,00000038 Da
g-factor
1,5746 ± 0,0028
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
109,2 ± 0,6 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1963
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)94.4%
β+α (β+-delayed α emission)3.51%
B+pA0.014%

18Ne

số khối18
số nơtron8
relative atomic mass
18,005708696 ± 0,00000039 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1.664,2 ± 0,47 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

19Ne

số khối19
số nơtron9
relative atomic mass
19,001880906 ± 0,000000171 Da
g-factor
-3,7703 ± 0,00014
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,2569 ± 0,0019 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1939
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

20Ne

số khối20
số nơtron10
relative atomic mass
19,99244017525 ± 0,00000000165 Da
g-factor
0
natural abundance
90,48 ± 0,03
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1913
parity+

21Ne

số khối21
số nơtron11
relative atomic mass
20,993846685 ± 0,000000041 Da
g-factor
-0,44113333333333 ± 0,00002
natural abundance
0,27 ± 0,01
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1928
parity+

22Ne

số khối22
số nơtron12
relative atomic mass
21,991385113 ± 0,000000018 Da
g-factor
0
natural abundance
9,25 ± 0,03
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1913
parity+

23Ne

số khối23
số nơtron13
relative atomic mass
22,994466905 ± 0,000000112 Da
g-factor
-0,43176 ± 0,0004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
37,15 ± 0,03 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,145 ± 0,013
ngày khám phá1936
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

24Ne

số khối24
số nơtron14
relative atomic mass
23,993610649 ± 0,00000055 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,38 ± 0,02 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1956
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

25Ne

số khối25
số nơtron15
relative atomic mass
24,997814797 ± 0,000031181 Da
g-factor
-2,012 ± 0,001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
602 ± 8 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

26Ne

số khối26
số nơtron16
relative atomic mass
26,000516496 ± 0,000019784 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
197 ± 2 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.13%

27Ne

số khối27
số nơtron17
relative atomic mass
27,007569462 ± 0,000097445 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30,9 ± 1,1 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)2%
2n (2-neutron emission)

28Ne

số khối28
số nơtron18
relative atomic mass
28,012130767 ± 0,000135339 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,8 ± 0,2 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)12%
2n (2-neutron emission)3.7%

29Ne

số khối29
số nơtron19
relative atomic mass
29,019753 ± 0,0001605 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,7 ± 0,4 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1985
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)28%
2n (2-neutron emission)4%

30Ne

số khối30
số nơtron20
relative atomic mass
30,024992235 ± 0,000271875 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,22 ± 0,18 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)13%
2n (2-neutron emission)8.9%

31Ne

số khối31
số nơtron21
relative atomic mass
31,033474816 ± 0,000285772 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,4 ± 0,8 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

32Ne

số khối32
số nơtron22
relative atomic mass
32,03972 ± 0,00054 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,5 ± 0,9 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

33Ne

số khối33
số nơtron23
relative atomic mass
33,049523 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
n (neutron emission)

34Ne

số khối34
số nơtron24
relative atomic mass
34,056728 ± 0,000551 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2002
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
2n (2-neutron emission)
β n (β-delayed neutron emission)
NeTube

lịch sử

được phát hiện bởiSir William Ramsey, M.W. Travers
nơi khám pháEngland
ngày khám phá1898
từ nguyên họcGreek: neos (new).
cách phát âmNEE-on (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,005 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,00012 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
natural abundance (Mặt Trời)
0,1 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,13 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3579
2p4.2416
2s4.2416