Oxy, Oxi

Oxy, Oxi (O)

một khí phản ứng không màu, không mùi, nguyên tố hóa học của nguyên tử số 8 và là thành phần hỗ trợ sự sống
Số nguyên tử8
Nguyên tử khối15.999
số khối16
Nhóm16
Chu kỳ2
Phân lớpp
proton8 p+
nơtron8 n0
electron8 e-
Animated Mô hình Bohr of O (Oxy, Oxi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
60 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
63 pm
Metallic Radius
ionic radius
135 pm
Crystal Radius
121 pm
Bán kính van der Waals
152 pm
mật độ
0,001308 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Oxy, Oxi0102030405060708090100110120130140150160pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
485,2 kJ/mol
Ái lực điện tử
1,4611135 eV/particle
ionization energy
13,618054 eV/particle
ionization energy of O (Oxy, Oxi)
Nhiệt bay hơi
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
249,229 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 6
Mô hình Bohr: O (Oxy, Oxi)
Electron hóa trị6
Cấu trúc Lewis: O (Oxy, Oxi)
electron configuration[He] 2s2 2p4
1s2 2s2 2p4
Enhanced Mô hình Bohr of O (Oxy, Oxi)
Orbital Diagram of O (Oxy, Oxi)
trạng thái oxy hóa-2, -1, 0, 1, 2
độ âm điện
3.44
Electrophilicity Index
2,337978174823841 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtKhí
gaseous state of matterDiatomic
Nhiệt độ sôi
90,188 K
Nhiệt độ nóng chảy
54,36 K
critical pressure
5,043 MPa
critical temperature
154,581 K
điểm ba trạng thái
54,3584 K
0,1463 kPa
appearance
màu sắc
Không màu
appearance
chiết suất
1,000271
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,027 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
29,378 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,918 J/(g⋅K)
heat capacity ratio7/5
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,000001335 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,0000000427184 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,00000190772
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểMột nghiêng tâm đáy (CUB)
lattice constant
6,83 Å
Lattice Anglesπ/2, 2.313085, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
317,5 m/s
phân loại
Danh mụcPhi kim, Nonmetals
CAS GroupVIB
IUPAC GroupVIA
Glawe Number97
Mendeleev Number99
Pettifor Number101
Geochemical Classmajor
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
459,6 kJ/mol
polarizability
5,3 ± 0,2 a₀
C6 Dispersion Coefficient
15,6 a₀
allotropeDioxygen, Ozone, Tetraoxygen
Neutron cross section
0,00028
Neutron Mass Absorption
0,000001
Số lượng tử3P2
space group12 (C12/m1)

Đồng vị của Ôxy

Các đồng vị bền3
Các đồng vị không bền15
Natural Isotopes3
Isotopic Composition1699.76%1699.76%170.04%170.04%180.20%180.20%

11O

số khối11
số nơtron3
relative atomic mass
11,051249828 ± 0,000064453 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
198 ± 12 ys
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2019
parity-

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

12O

số khối12
số nơtron4
relative atomic mass
12,034367726 ± 0,000012882 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,9 ± 3,3 zs
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

13O

số khối13
số nơtron5
relative atomic mass
13,024815435 ± 0,000010226 Da
g-factor
0,92613333333333 ± 0,0002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,58 ± 0,05 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,0111 ± 0,0008
ngày khám phá1963
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)10.9%

14O

số khối14
số nơtron6
relative atomic mass
14,008596706 ± 0,000000027 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
70,621 ± 0,011 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

15O

số khối15
số nơtron7
relative atomic mass
15,003065636 ± 0,000000526 Da
g-factor
1,43816 ± 0,00024
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
122,266 ± 0,043 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

16O

số khối16
số nơtron8
relative atomic mass
15,99491461926 ± 0,00000000032 Da
g-factor
0
natural abundance
99,757 ± 0,011
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1919
parity+

17O

số khối17
số nơtron9
relative atomic mass
16,99913175595 ± 0,00000000069 Da
g-factor
-0,7574172 ± 0,000004
natural abundance
0,03835 ± 0,00096
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1925
parity+

18O

số khối18
số nơtron10
relative atomic mass
17,99915961214 ± 0,00000000069 Da
g-factor
0
natural abundance
0,2045 ± 0,0102
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1929
parity+

19O

số khối19
số nơtron11
relative atomic mass
19,003577969 ± 0,00000283 Da
g-factor
0,612952 ± 0,000028
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
26,47 ± 0,006 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,00362 ± 0,00013
ngày khám phá1936
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

20O

số khối20
số nơtron12
relative atomic mass
20,004075357 ± 0,00000095 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,51 ± 0,05 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1959
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

21O

số khối21
số nơtron13
relative atomic mass
21,008654948 ± 0,000012882 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,42 ± 0,1 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

22O

số khối22
số nơtron14
relative atomic mass
22,009965744 ± 0,000061107 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,25 ± 0,09 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)22%

23O

số khối23
số nơtron15
relative atomic mass
23,015696686 ± 0,000130663 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
97 ± 8 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)7%

24O

số khối24
số nơtron16
relative atomic mass
24,019861 ± 0,000177 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
77,4 ± 4,5 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)43%

25O

số khối25
số nơtron17
relative atomic mass
25,029338919 ± 0,000177225 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,18 ± 0,35 zs
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2008
parity+

decay modeintensity
n (neutron emission)100%

26O

số khối26
số nơtron18
relative atomic mass
26,037210155 ± 0,000177081 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,2 ± 3,3 ps
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
2n (2-neutron emission)100%

27O

số khối27
số nơtron19
relative atomic mass
27,047955 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
n (neutron emission)
2n (2-neutron emission)

28O

số khối28
số nơtron20
relative atomic mass
28,05591 ± 0,00075 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
2n (2-neutron emission)
β (β decay)0%
Liquid oxygen in a beaker 4
8 oxygen (O) Bohr model

lịch sử

được phát hiện bởiJoseph Priestly, Carl Wilhelm Scheele
nơi khám pháEngland/Sweden
ngày khám phá1774
từ nguyên họcGreek: oxys and genes, (acid former).
cách phát âmOK-si-jen (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
461.000 mg/kg
natural abundance (đại dương)
857.000 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
61 %
natural abundance (thiên thạch)
40 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,9 %
Hàm lượng trong vũ trụ
1 %

Nuclear Screening Constants

1s0.3421
2p3.5468
2s3.5084