Rađi

Rađi (Ra)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 88, một kim loại phóng xạ hiếm có của nhóm kiềm thổ
Số nguyên tử88
Nguyên tử khối226
số khối201
Nhóm2
Chu kỳ7
Phân lớps
proton88 p+
nơtron113 n0
electron88 e-
Animated Mô hình Bohr of Ra (Rađi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
215 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
201 pm
Metallic Radius
ionic radius
148 pm
Crystal Radius
162 pm
Bán kính van der Waals
283 pm
mật độ
Atomic Radii Of The Elements: Rađi0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230240250260270280290pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
5,278424 eV/particle
ionization energy of Ra (Rađi)
Nhiệt bay hơi
113 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
9,6 kJ/mol
standard enthalpy of formation
159 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 18, 8, 2
Mô hình Bohr: Ra (Rađi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Ra (Rađi)
electron configuration[Rn] 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 6s2 4f14 5d10 6p6 7s2
Enhanced Mô hình Bohr of Ra (Rađi)
Orbital Diagram of Ra (Rađi)
trạng thái oxy hóa2
độ âm điện
0.9
Electrophilicity Index
0,6982685447294388 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
969,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white metallic
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
1 MS/m
điện trở suất
0,000001 m Ω
Siêu dẫn
từ học
type
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối ()
lattice constant
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại kiềm thổ, Alkaline earth metals
CAS GroupIIA
IUPAC GroupIIA
Glawe Number13
Mendeleev Number10
Pettifor Number13
Geochemical ClassU/Th decay series
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
246 ± 4 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
13
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử1S0
space group229 (Im_3m)

Đồng vị của Radi

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền35
Natural Isotopes0

201Ra

số khối201
số nơtron113
relative atomic mass
201,012814699 ± 0,000021794 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
20 ± 30 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2005
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%

202Ra

số khối202
số nơtron114
relative atomic mass
202,009742305 ± 0,000016122 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,1 ± 1,1 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2005
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

203Ra

số khối203
số nơtron115
relative atomic mass
203,009233907 ± 0,0000104 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
36 ± 13 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

204Ra

số khối204
số nơtron116
relative atomic mass
204,006506855 ± 0,00000958 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
60 ± 9 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

205Ra

số khối205
số nơtron117
relative atomic mass
205,006230692 ± 0,000024446 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
220 ± 50 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1987
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

206Ra

số khối206
số nơtron118
relative atomic mass
206,003827842 ± 0,000019332 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
240 ± 20 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

207Ra

số khối207
số nơtron119
relative atomic mass
207,00377242 ± 0,000062572 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,38 ± 0,18 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
α (α emission)86%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

208Ra

số khối208
số nơtron120
relative atomic mass
208,001855012 ± 0,000009686 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,11 ± 0,045 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)87%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

209Ra

số khối209
số nơtron121
relative atomic mass
209,001994902 ± 0,000006169 Da
g-factor
0,3444 ± 0,0052
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,71 ± 0,08 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,39 ± 0,04
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

210Ra

số khối210
số nơtron122
relative atomic mass
210,000475406 ± 0,000009868 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4 ± 0,1 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

211Ra

số khối211
số nơtron123
relative atomic mass
211,000893049 ± 0,000005331 Da
g-factor
0,3496 ± 0,0016
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,6 ± 1,2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,46 ± 0,04
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

212Ra

số khối212
số nơtron124
relative atomic mass
211,999786619 ± 0,000011007 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13 ± 0,2 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

213Ra

số khối213
số nơtron125
relative atomic mass
213,000370971 ± 0,00001054 Da
g-factor
1,22 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,73 ± 0,05 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
α (α emission)87%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)13%

214Ra

số khối214
số nơtron126
relative atomic mass
214,00009956 ± 0,000005636 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,437 ± 0,016 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)99.941%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)0.059%

215Ra

số khối215
số nơtron127
relative atomic mass
215,002718208 ± 0,00000773 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,669 ± 0,009 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

216Ra

số khối216
số nơtron128
relative atomic mass
216,003533534 ± 0,000008592 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
172 ± 7 ns
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1972
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
ϵ (electron capture)1%

217Ra

số khối217
số nơtron129
relative atomic mass
217,006322676 ± 0,000007564 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,95 ± 0,12 us
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

218Ra

số khối218
số nơtron130
relative atomic mass
218,007134297 ± 0,000010528 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
25,91 ± 0,14 us
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

219Ra

số khối219
số nơtron131
relative atomic mass
219,010084715 ± 0,000007315 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9 ± 2 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%

220Ra

số khối220
số nơtron132
relative atomic mass
220,011027542 ± 0,000008153 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,1 ± 1,2 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%

221Ra

số khối221
số nơtron133
relative atomic mass
221,013917293 ± 0,00000497 Da
g-factor
-0,0716 ± 0,00068
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
25 ± 4 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
1,92 ± 0,06
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
14C1.2%

222Ra

số khối222
số nơtron134
relative atomic mass
222,015373371 ± 0,000004781 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
33,6 ± 0,4 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
14C3%

223Ra

số khối223
số nơtron135
relative atomic mass
223,018500648 ± 0,000002243 Da
g-factor
0,17946666666667 ± 0,00053333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,4352 ± 0,001 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,22 ± 0,03
ngày khám phá1905
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
14C8.9%

224Ra

số khối224
số nơtron136
relative atomic mass
224,020210361 ± 0,000001944 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,6316 ± 0,0014 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1902
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
14C4%

225Ra

số khối225
số nơtron137
relative atomic mass
225,023610502 ± 0,000002786 Da
g-factor
-1,46 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,82 ± 0,19 d
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

226Ra

số khối226
số nơtron138
relative atomic mass
226,025408186 ± 0,000002068 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,6 ± 0,007 ky
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1898
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
14C2.6%
(double β decay)

227Ra

số khối227
số nơtron139
relative atomic mass
227,029176205 ± 0,000002089 Da
g-factor
-0,26733333333333 ± 0,00073333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
42,2 ± 0,5 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,53 ± 0,06
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

228Ra

số khối228
số nơtron140
relative atomic mass
228,031068574 ± 0,000002141 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,75 ± 0,03 y
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1907
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

229Ra

số khối229
số nơtron141
relative atomic mass
229,034956703 ± 0,000016576 Da
g-factor
0,19968 ± 0,00056
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4 ± 0,2 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
2,99 ± 0,12
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

230Ra

số khối230
số nơtron142
relative atomic mass
230,037054776 ± 0,000011053 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
93 ± 2 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

231Ra

số khối231
số nơtron143
relative atomic mass
231,041027085 ± 0,000012206 Da
g-factor
-0,14216 ± 0,00044
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
104 ± 1 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

232Ra

số khối232
số nơtron144
relative atomic mass
232,043475267 ± 0,000009823 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4 ± 0,3 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

233Ra

số khối233
số nơtron145
relative atomic mass
233,04759457 ± 0,000009235 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30 ± 5 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

234Ra

số khối234
số nơtron146
relative atomic mass
234,0503821 ± 0,000009 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30 ± 10 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β SF (β-delayed fission)

235Ra

số khối235
số nơtron147
relative atomic mass
235,05489 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
Radium226

lịch sử

được phát hiện bởiPierre and Marie Curie
nơi khám pháFrance
ngày khám phá1898
từ nguyên họcLatin: radius (ray).
cách phát âmRAY-di-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,0000009 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,000000000089 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,0000000000001 %
natural abundance (thiên thạch)
natural abundance (Mặt Trời)
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants