Tecnexi

Tecnexi (Tc)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 43
Số nguyên tử43
Nguyên tử khối97.90721
số khối83
Nhóm7
Chu kỳ5
Phân lớpd
proton43 p+
nơtron40 n0
electron43 e-
Animated Mô hình Bohr of Tc (Tecnexi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
135 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
128 pm
Metallic Radius
127 pm
ionic radius
64,5 pm
Crystal Radius
78,5 pm
Bán kính van der Waals
216 pm
mật độ
Atomic Radii Of The Elements: Tecnexi0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
7,119381 eV/particle
ionization energy of Tc (Tecnexi)
Nhiệt bay hơi
585 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
23,8 kJ/mol
standard enthalpy of formation
678 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 13, 2
Mô hình Bohr: Tc (Tecnexi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Tc (Tecnexi)
electron configuration[Kr] 4d5 5s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 4d5 5s2
Enhanced Mô hình Bohr of Tc (Tecnexi)
Orbital Diagram of Tc (Tecnexi)
trạng thái oxy hóa-3, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
độ âm điện
2.1
Electrophilicity Index
1,1191961031633155 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
4.535,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
2.430,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearanceshiny gray metal
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
50,6 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
5 MS/m
điện trở suất
0,0000002 m Ω
Siêu dẫn
7,7 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000342 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000003352 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0003933
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
2,74 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupVIIA
IUPAC GroupVIIB
Glawe Number59
Mendeleev Number56
Pettifor Number58
Geochemical Class
Goldschmidt classificationsynthetic

other

Gas Basicity
polarizability
79 ± 10 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
22
Neutron Mass Absorption
Số lượng tử6S5/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Tecneti

Các đồng vị bền0
Các đồng vị không bền40
Natural Isotopes0

83Tc

số khối83
số nơtron40
relative atomic mass
82,966377 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

84Tc

số khối84
số nơtron41
relative atomic mass
83,959527 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

85Tc

số khối85
số nơtron42
relative atomic mass
84,950778 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)

86Tc

số khối86
số nơtron43
relative atomic mass
85,944637 ± 0,000322 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
55 ± 7 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1992
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

87Tc

số khối87
số nơtron44
relative atomic mass
86,938067185 ± 0,0000045 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,14 ± 0,17 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1991
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.7%

88Tc

số khối88
số nơtron45
relative atomic mass
87,933794211 ± 0,0000044 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,4 ± 0,8 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1991
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

89Tc

số khối89
số nơtron46
relative atomic mass
88,927648649 ± 0,0000041 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,8 ± 0,9 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1991
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

90Tc

số khối90
số nơtron47
relative atomic mass
89,924073919 ± 0,0000011 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
49,2 ± 0,4 s
Spin8
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

91Tc

số khối91
số nơtron48
relative atomic mass
90,918424972 ± 0,000002536 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,14 ± 0,02 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

92Tc

số khối92
số nơtron49
relative atomic mass
91,915269777 ± 0,00000333 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,25 ± 0,15 m
Spin8
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1964
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

93Tc

số khối93
số nơtron50
relative atomic mass
92,910245147 ± 0,000001086 Da
g-factor
1,4044444444444 ± 0,013333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,75 ± 0,05 h
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

94Tc

số khối94
số nơtron51
relative atomic mass
93,909652319 ± 0,00000437 Da
g-factor
0,73142857142857 ± 0,0071428571428571
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
293 ± 1 m
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

95Tc

số khối95
số nơtron52
relative atomic mass
94,907652281 ± 0,000005453 Da
g-factor
1,32 ± 0,013333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,258 ± 0,026 h
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

96Tc

số khối96
số nơtron53
relative atomic mass
95,907866675 ± 0,000005524 Da
g-factor
0,72714285714286 ± 0,0071428571428571
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,28 ± 0,07 d
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

97Tc

số khối97
số nơtron54
relative atomic mass
96,90636072 ± 0,00000442 Da
g-factor
1,2933333333333 ± 0,02
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,21 ± 0,16 My
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1946
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

98Tc

số khối98
số nơtron55
relative atomic mass
97,907211206 ± 0,000003628 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,2 ± 0,3 My
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)0%

99Tc

số khối99
số nơtron56
relative atomic mass
98,906249681 ± 0,000000974 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
211,1 ± 1,2 ky
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
-0,129 ± 0,006
ngày khám phá1938
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

100Tc

số khối100
số nơtron57
relative atomic mass
99,907652715 ± 0,00000145 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
15,46 ± 0,19 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1952
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
ϵ (electron capture)0.0018%

101Tc

số khối101
số nơtron58
relative atomic mass
100,907305271 ± 0,000025768 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,22 ± 0,01 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1941
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

102Tc

số khối102
số nơtron59
relative atomic mass
101,909207239 ± 0,00000984 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,28 ± 0,15 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

103Tc

số khối103
số nơtron60
relative atomic mass
102,90917396 ± 0,000010531 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
54,2 ± 0,8 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1957
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

104Tc

số khối104
số nơtron61
relative atomic mass
103,911433718 ± 0,000026716 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,3 ± 0,3 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1956
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

105Tc

số khối105
số nơtron62
relative atomic mass
104,911662024 ± 0,000037856 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,64 ± 0,06 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

106Tc

số khối106
số nơtron63
relative atomic mass
105,914356674 ± 0,00001315 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
35,6 ± 0,6 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1965
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

107Tc

số khối107
số nơtron64
relative atomic mass
106,915458437 ± 0,00000931 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,2 ± 0,2 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1965
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

108Tc

số khối108
số nơtron65
relative atomic mass
107,918493493 ± 0,000009413 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,17 ± 0,07 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

109Tc

số khối109
số nơtron66
relative atomic mass
108,920254107 ± 0,00001038 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
905 ± 21 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1976
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.08%

110Tc

số khối110
số nơtron67
relative atomic mass
109,923741263 ± 0,000010195 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
900 ± 13 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1976
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.04%

111Tc

số khối111
số nơtron68
relative atomic mass
110,925898966 ± 0,000011359 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
350 ± 11 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1988
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.85%

112Tc

số khối112
số nơtron69
relative atomic mass
111,929941658 ± 0,00000592 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
323 ± 6 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1.5%

113Tc

số khối113
số nơtron70
relative atomic mass
112,932569032 ± 0,0000036 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
152 ± 8 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1992
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)2.1%

114Tc

số khối114
số nơtron71
relative atomic mass
113,93709 ± 0,000465 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
121 ± 9 ms
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1.3%

115Tc

số khối115
số nơtron72
relative atomic mass
114,9401 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
78 ± 2 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

116Tc

số khối116
số nơtron73
relative atomic mass
115,94502 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
57 ± 3 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

117Tc

số khối117
số nơtron74
relative atomic mass
116,94832 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
44,5 ± 3 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

118Tc

số khối118
số nơtron75
relative atomic mass
117,953526 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30 ± 4 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

119Tc

số khối119
số nơtron76
relative atomic mass
118,956876 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 3 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

120Tc

số khối120
số nơtron77
relative atomic mass
119,962426 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21 ± 5 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

121Tc

số khối121
số nơtron78
relative atomic mass
120,96614 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22 ± 6 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2015
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

122Tc

số khối122
số nơtron79
relative atomic mass
121,97176 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Technetium-sample
Electron shell 043 technetium

lịch sử

được phát hiện bởiCarlo Perrier, Émillo Segrè
nơi khám pháItaly
ngày khám phá1937
từ nguyên họcGreek: technêtos (artificial).
cách phát âmtek-NEE-shi-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
natural abundance (cơ thể người)
0 %
natural abundance (thiên thạch)
0 %
natural abundance (Mặt Trời)
0 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0 %

Nuclear Screening Constants

1s0.891
2p4.0592
2s11.3718
3d14.647
3p16.6159
3s16.2088
4d30.118
4p27.1888
4s25.8016
5s35.7735