Kẽm

Kẽm (Zn)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 30, kim loại màu trắng bạc
Số nguyên tử30
Nguyên tử khối65.38
số khối64
Nhóm12
Chu kỳ4
Phân lớpd
proton30 p+
nơtron34 n0
electron30 e-
Animated Mô hình Bohr of Zn (Kẽm)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
135 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
118 pm
Metallic Radius
121 pm
ionic radius
60 pm
Crystal Radius
74 pm
Bán kính van der Waals
201 pm
mật độ
7,134 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Kẽm0102030405060708090100110120130140150160170180190200210pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
608,6 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
9,394199 eV/particle
ionization energy of Zn (Kẽm)
Nhiệt bay hơi
114,8 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
7,28 kJ/mol
standard enthalpy of formation
130,4 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 2
Mô hình Bohr: Zn (Kẽm)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Zn (Kẽm)
electron configuration[Ar] 3d10 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2
Enhanced Mô hình Bohr of Zn (Kẽm)
Orbital Diagram of Zn (Kẽm)
trạng thái oxy hóa-2, 0, 1, 2
độ âm điện
1.65
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
1.180,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
692,677 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Ánh kim xám
appearancesilver-gray
chiết suất
1,00205
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
0,0000302 1/K
molar heat capacity
25,39 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,388 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
17 MS/m
điện trở suất
0,00000005900000000001 m Ω
Siêu dẫn
0,85 K
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,00000000221 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,000000000145 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000158
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
2,66 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
2,5 MPa
Mô đun khối
70 GPa
Modul ngang
43 GPa
mô đun Young
108 GPa
Hệ số Poisson
0,25
tốc độ âm thanh
3.700 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupIIB
IUPAC GroupIIB
Glawe Number74
Mendeleev Number77
Pettifor Number76
Geochemical Classfirst series transition metal
Goldschmidt classificationchalcophile

other

Gas Basicity
586 kJ/mol
polarizability
38,67 ± 0,3 a₀
C6 Dispersion Coefficient
284 a₀
allotrope
Neutron cross section
1,1
Neutron Mass Absorption
0,00055
Số lượng tử1S0
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Kẽm

Các đồng vị bền3
Các đồng vị không bền30
Natural Isotopes5
Isotopic Composition6449.17%6449.17%6627.73%6627.73%6818.45%6818.45%674.04%674.04%700.61%700.61%

54Zn

số khối54
số nơtron24
relative atomic mass
53,993879 ± 0,000232 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,8 ± 0,5 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2005
parity+

decay modeintensity
2p (2-proton emission)87%

55Zn

số khối55
số nơtron25
relative atomic mass
54,984681 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,8 ± 1,3 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2001
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)91%

56Zn

số khối56
số nơtron26
relative atomic mass
55,972743 ± 0,000429 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
32,4 ± 0,7 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2001
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)88%

57Zn

số khối57
số nơtron27
relative atomic mass
56,965056 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
45,7 ± 0,6 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1976
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)87%

58Zn

số khối58
số nơtron28
relative atomic mass
57,954590296 ± 0,000053678 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
86 ± 1,9 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.7%

59Zn

số khối59
số nơtron29
relative atomic mass
58,949311886 ± 0,000000814 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
178,7 ± 1,3 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.1%

60Zn

số khối60
số nơtron30
relative atomic mass
59,941841317 ± 0,000000588 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,38 ± 0,05 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

61Zn

số khối61
số nơtron31
relative atomic mass
60,939506964 ± 0,000017068 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
89,1 ± 0,2 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

62Zn

số khối62
số nơtron32
relative atomic mass
61,934333359 ± 0,00000066 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,193 ± 0,015 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

63Zn

số khối63
số nơtron33
relative atomic mass
62,93321114 ± 0,000001674 Da
g-factor
-0,18762 ± 0,000033333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
38,47 ± 0,05 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,2 ± 0,02
ngày khám phá1937
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

64Zn

số khối64
số nơtron34
relative atomic mass
63,929141776 ± 0,00000069 Da
g-factor
0
natural abundance
49,17 ± 0,75
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

decay modeintensity
+ (double β+ decay)

65Zn

số khối65
số nơtron35
relative atomic mass
64,929240534 ± 0,000000693 Da
g-factor
0,30736 ± 0,00008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
243,94 ± 0,04 d
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
-0,019 ± 0,002
ngày khám phá1939
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

66Zn

số khối66
số nơtron36
relative atomic mass
65,926033639 ± 0,000000798 Da
g-factor
0
natural abundance
27,73 ± 0,98
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

67Zn

số khối67
số nơtron37
relative atomic mass
66,927127422 ± 0,00000081 Da
g-factor
natural abundance
4,04 ± 0,16
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,122 ± 0,01
ngày khám phá1928
parity-

68Zn

số khối68
số nơtron38
relative atomic mass
67,924844232 ± 0,000000835 Da
g-factor
0
natural abundance
18,45 ± 0,63
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

69Zn

số khối69
số nơtron39
relative atomic mass
68,92655036 ± 0,000000853 Da
g-factor
1,114 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
56,4 ± 0,9 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1937
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

70Zn

số khối70
số nơtron40
relative atomic mass
69,925319175 ± 0,000002058 Da
g-factor
0
natural abundance
0,61 ± 0,1
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1922
parity+

decay modeintensity
(double β decay)

71Zn

số khối71
số nơtron41
relative atomic mass
70,927719578 ± 0,000002849 Da
g-factor
1,102 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,4 ± 0,05 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

72Zn

số khối72
số nơtron42
relative atomic mass
71,926842806 ± 0,0000023 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
46,5 ± 0,1 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

73Zn

số khối73
số nơtron43
relative atomic mass
72,92958258 ± 0,000002 Da
g-factor
1,1162 ± 0,001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24,5 ± 0,2 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1972
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

74Zn

số khối74
số nơtron44
relative atomic mass
73,92940726 ± 0,0000027 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
95,6 ± 1,2 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1972
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

75Zn

số khối75
số nơtron45
relative atomic mass
74,932840244 ± 0,0000021 Da
g-factor
-0,22517142857143 ± 0,00025714285714286
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,2 ± 0,2 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
0,16 ± 0,02
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

76Zn

số khối76
số nơtron46
relative atomic mass
75,933114956 ± 0,000001562 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,7 ± 0,3 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

77Zn

số khối77
số nơtron47
relative atomic mass
76,936887197 ± 0,000002117 Da
g-factor
-0,25905714285714 ± 0,000028571428571429
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,08 ± 0,05 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
0,48 ± 0,04
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

78Zn

số khối78
số nơtron48
relative atomic mass
77,938289204 ± 0,000002086 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,47 ± 0,15 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

79Zn

số khối79
số nơtron49
relative atomic mass
78,942638067 ± 0,000002388 Da
g-factor
-0,26348888888889 ± 0,00022222222222222
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
746 ± 42 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,4 ± 0,04
ngày khám phá1981
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1.7%

80Zn

số khối80
số nơtron50
relative atomic mass
79,944552929 ± 0,000002774 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
562,2 ± 3 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1981
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1.36%

81Zn

số khối81
số nơtron51
relative atomic mass
80,950402617 ± 0,0000054 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
299,4 ± 2,1 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1991
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)23%
2n (2-neutron emission)

82Zn

số khối82
số nơtron52
relative atomic mass
81,954574097 ± 0,0000033 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
177,9 ± 2,5 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)69%
2n (2-neutron emission)

83Zn

số khối83
số nơtron53
relative atomic mass
82,961041 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
100 ± 3 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)71%
2n (2-neutron emission)

84Zn

số khối84
số nơtron54
relative atomic mass
83,965829 ± 0,000429 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
54 ± 8 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)73%
2n (2-neutron emission)

85Zn

số khối85
số nơtron55
relative atomic mass
84,973054 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

86Zn

số khối86
số nơtron56
relative atomic mass
85,978463 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Zinc fragment sublimed and 1cm3 cube

lịch sử

được phát hiện bởiKnown to the ancients.
nơi khám phá
ngày khám phá
từ nguyên họcGerman: zink (German for tin).
cách phát âmZINK (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
0,0049 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,0033 %
natural abundance (thiên thạch)
0,018 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0002 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,00003 %

Nuclear Screening Constants

1s0.6755
2p3.902
2s8.172
3d16.1217
3p14.6307
3s13.7808
4s24.0348