Nhốm

Nhốm (Al)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 13
Số nguyên tử13
Nguyên tử khối26.9815385
số khối27
Nhóm13
Chu kỳ3
Phân lớpp
proton13 p+
nơtron14 n0
electron13 e-
Animated Mô hình Bohr of Al (Nhốm)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
125 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
126 pm
Metallic Radius
125 pm
ionic radius
39 pm
Crystal Radius
53 pm
Bán kính van der Waals
184 pm
mật độ
2,7 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Nhốm020406080100120140160180200pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
0,43283 eV/particle
ionization energy
5,9857684 eV/particle
ionization energy of Al (Nhốm)
Nhiệt bay hơi
284,1 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
10,75 kJ/mol
standard enthalpy of formation
330,9 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 3
Mô hình Bohr: Al (Nhốm)
Electron hóa trị3
Cấu trúc Lewis: Al (Nhốm)
electron configuration[Ne] 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Enhanced Mô hình Bohr of Al (Nhốm)
Orbital Diagram of Al (Nhốm)
trạng thái oxy hóa-2, -1, 0, 1, 2, 3
độ âm điện
1.61
Electrophilicity Index
0,9274010094475963 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
2.792,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
933,473 K
critical pressure
critical temperature
6.700,15 K
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery gray metallic
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
0,0000231 1/K
molar heat capacity
Nhiệt dung
0,897 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
38 MS/m
điện trở suất
0,000000026 m Ω
Siêu dẫn
1,175 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000078 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,00000000021 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0000211
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt (FCC)
lattice constant
4,05 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
2,75 MPa
Mô đun khối
76 GPa
Modul ngang
26 GPa
mô đun Young
70 GPa
Hệ số Poisson
0,35
tốc độ âm thanh
5.100 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại yếu, Poor metals
CAS GroupIIIB
IUPAC GroupIIIA
Glawe Number78
Mendeleev Number82
Pettifor Number80
Geochemical Classmajor
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
57,8 ± 1 a₀
C6 Dispersion Coefficient
528 a₀
allotrope
Neutron cross section
0,233
Neutron Mass Absorption
0,03
Số lượng tử2P1/2
space group225 (Fm_3m)

Đồng vị của Nhôm

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền22
Natural Isotopes1

21Al

số khối21
số nơtron8
relative atomic mass
21,029082 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)

22Al

số khối22
số nơtron9
relative atomic mass
22,01954 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
91,1 ± 0,5 ms
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)55%
2p (2-proton emission)1.1%
β+α (β+-delayed α emission)0.038%

23Al

số khối23
số nơtron10
relative atomic mass
23,007244351 ± 0,00000037 Da
g-factor
1,556 ± 0,008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
446 ± 6 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)1.22%

24Al

số khối24
số nơtron11
relative atomic mass
23,999947598 ± 0,000000244 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,053 ± 0,004 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+α (β+-delayed α emission)0.035%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.0016%

25Al

số khối25
số nơtron12
relative atomic mass
24,990428308 ± 0,000000069 Da
g-factor
1,45788 ± 0,00048
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,1666 ± 0,0023 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,24 ± 0,02
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

26Al

số khối26
số nơtron13
relative atomic mass
25,986891876 ± 0,000000071 Da
g-factor
0,5606 ± 0,0008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
717 ± 24 ky
Spin5
nuclear quadrupole moment
0,26 ± 0,03
ngày khám phá1934
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

27Al

số khối27
số nơtron14
relative atomic mass
26,981538408 ± 0,00000005 Da
g-factor
1,45628 ± 0,000008
natural abundance
100
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,1466 ± 0,001
ngày khám phá1922
parity+

28Al

số khối28
số nơtron15
relative atomic mass
27,981910009 ± 0,000000052 Da
g-factor
1,0803333333333 ± 0,0016666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,245 ± 0,005 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
0,172 ± 0,012
ngày khám phá1934
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

29Al

số khối29
số nơtron16
relative atomic mass
28,980453164 ± 0,00000037 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,56 ± 0,06 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1939
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

30Al

số khối30
số nơtron17
relative atomic mass
29,982969171 ± 0,000002077 Da
g-factor
1,004 ± 0,0023333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,62 ± 0,06 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1961
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

31Al

số khối31
số nơtron18
relative atomic mass
30,983949754 ± 0,0000024 Da
g-factor
1,5328 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
644 ± 25 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,134 ± 0,002
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1.6%

32Al

số khối32
số nơtron19
relative atomic mass
31,988084338 ± 0,0000077 Da
g-factor
1,953 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
32,6 ± 0,5 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,0255 ± 0,0003
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.7%

33Al

số khối33
số nơtron20
relative atomic mass
32,990877685 ± 0,0000075 Da
g-factor
1,636 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
41,46 ± 0,09 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,141 ± 0,003
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)8.5%

34Al

số khối34
số nơtron21
relative atomic mass
33,996781924 ± 0,000002259 Da
g-factor
0,53925 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
53,73 ± 0,13 ms
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)26%
2n (2-neutron emission)

35Al

số khối35
số nơtron22
relative atomic mass
34,999759816 ± 0,0000079 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
38,16 ± 0,21 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)35.8%
2n (2-neutron emission)

36Al

số khối36
số nơtron23
relative atomic mass
36,006388 ± 0,0001605 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
90 ± 40 ms
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)31%
2n (2-neutron emission)

37Al

số khối37
số nơtron24
relative atomic mass
37,010531 ± 0,0001935 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,4 ± 0,3 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)52%
2n (2-neutron emission)1%

38Al

số khối38
số nơtron25
relative atomic mass
38,017681 ± 0,000161 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9 ± 0,7 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)84%
2n (2-neutron emission)

39Al

số khối39
số nơtron26
relative atomic mass
39,02307 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,6 ± 1,6 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)97%
2n (2-neutron emission)

40Al

số khối40
số nơtron27
relative atomic mass
40,03094 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

41Al

số khối41
số nơtron28
relative atomic mass
41,037134 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

42Al

số khối42
số nơtron29
relative atomic mass
42,045078 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2007
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

43Al

số khối43
số nơtron30
relative atomic mass
43,05182 ± 0,000644 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2007
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Aluminium-4
Aluminium bar surface etched

lịch sử

được phát hiện bởiHans Christian Oersted
nơi khám pháDenmark
ngày khám phá1825
từ nguyên họcLatin: alumen, aluminis, (alum).
cách phát âmah-LOO-men-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
82.300 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,002 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,00009 %
natural abundance (thiên thạch)
0,91 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,006 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,005 %

Nuclear Screening Constants

1s0.409
2p4.0366
2s4.7864
3p8.9344
3s8.8828