Agon

Agon (Ar)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 18
Số nguyên tử18
Nguyên tử khối39.948
số khối40
Nhóm18
Chu kỳ3
Phân lớpp
proton18 p+
nơtron22 n0
electron18 e-
Animated Mô hình Bohr of Ar (Agon)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
71 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
96 pm
Metallic Radius
ionic radius
Crystal Radius
Bán kính van der Waals
188 pm
mật độ
0,001633 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Agon0102030405060708090100110120130140150160170180190pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
369,2 kJ/mol
Ái lực điện tử
ionization energy
15,7596112 eV/particle
ionization energy of Ar (Agon)
Nhiệt bay hơi
6,52 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
electron
Vỏ điện tử2, 8, 8
Mô hình Bohr: Ar (Agon)
Electron hóa trị8
Cấu trúc Lewis: Ar (Agon)
electron configuration[Ne] 3s2 3p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Enhanced Mô hình Bohr of Ar (Agon)
Orbital Diagram of Ar (Agon)
trạng thái oxy hóa0
độ âm điện
Electrophilicity Index
0,0832013314590371 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtKhí
gaseous state of matterMonoatomic
Nhiệt độ sôi
87,302 K
Nhiệt độ nóng chảy
83,81 K
critical pressure
4,863 MPa
critical temperature
150,687 K
điểm ba trạng thái
83,8058 K
68,89 kPa
appearance
màu sắc
Không màu
appearancecolorless gas exhibiting a lilac/violet glow when placed in a high voltage electric field
chiết suất
1,000281
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,0177 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
20,786 J/(mol K)
Nhiệt dung
heat capacity ratio5/3
electrical properties
type
dẫn điện
điện trở suất
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,000000006 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,00000000024 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000000107
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt (FCC)
lattice constant
5,26 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
319 m/s
phân loại
Danh mụcKhí trơ, Noble gases
CAS GroupVIII
IUPAC GroupVIIIA
Glawe Number3
Mendeleev Number114
Pettifor Number3
Geochemical Classvolatile
Goldschmidt classificationatmophile

other

Gas Basicity
346,3 kJ/mol
polarizability
11,083 ± 0,007 a₀
C6 Dispersion Coefficient
64,2 a₀
allotrope
Neutron cross section
0,66
Neutron Mass Absorption
0,00059
Số lượng tử1S0
space group225 (Fm_3m)

Đồng vị của Argon

Các đồng vị bền2
Các đồng vị không bền24
Natural Isotopes3
Isotopic Composition4099.60%4099.60%360.33%360.33%380.06%380.06%

29Ar

số khối29
số nơtron11
relative atomic mass
29,040761 ± 0,000471 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

30Ar

số khối30
số nơtron12
relative atomic mass
30,023694 ± 0,000192 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2015
parity+

decay modeintensity
2p (2-proton emission)100%

31Ar

số khối31
số nơtron13
relative atomic mass
31,012158 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
15 ± 0,3 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)68.3%
2p (2-proton emission)9%
B+pA0.38%
3p0.07%
β+α (β+-delayed α emission)0.03%
2p (2-proton emission)0.0006%

32Ar

số khối32
số nơtron14
relative atomic mass
31,997637824 ± 0,0000019 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
98 ± 2 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)35.58%

33Ar

số khối33
số nơtron15
relative atomic mass
32,989925545 ± 0,00000043 Da
g-factor
-1,446 ± 0,012
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
173 ± 2 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)38.7%

34Ar

số khối34
số nơtron16
relative atomic mass
33,980270092 ± 0,000000083 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
846,46 ± 0,35 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1966
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

35Ar

số khối35
số nơtron17
relative atomic mass
34,975257719 ± 0,00000073 Da
g-factor
0,42133333333333 ± 0,00013333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,7756 ± 0,001 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-0,084 ± 0,015
ngày khám phá1940
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

36Ar

số khối36
số nơtron18
relative atomic mass
35,967545106 ± 0,000000028 Da
g-factor
0
natural abundance
0,3336 ± 0,021
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1920
parity+

decay modeintensity
+ (double β+ decay)

37Ar

số khối37
số nơtron19
relative atomic mass
36,966776301 ± 0,000000221 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
35,011 ± 0,019 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
0,076 ± 0,003
ngày khám phá1941
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

38Ar

số khối38
số nơtron20
relative atomic mass
37,962732102 ± 0,000000209 Da
g-factor
0
natural abundance
0,0629 ± 0,007
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1934
parity+

39Ar

số khối39
số nơtron21
relative atomic mass
38,964313037 ± 0,000005367 Da
g-factor
-0,45428571428571 ± 0,0042857142857143
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
268 ± 8 y
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,116 ± 0,002
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

40Ar

số khối40
số nơtron22
relative atomic mass
39,96238312204 ± 0,00000000234 Da
g-factor
0
natural abundance
99,6035 ± 0,025
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1920
parity+

41Ar

số khối41
số nơtron23
relative atomic mass
40,96450057 ± 0,000000372 Da
g-factor
-0,37428571428571 ± 0,0022857142857143
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
109,61 ± 0,04 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
-0,042 ± 0,004
ngày khám phá1936
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

42Ar

số khối42
số nơtron24
relative atomic mass
41,963045737 ± 0,0000062 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
32,9 ± 1,1 y
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1952
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

43Ar

số khối43
số nơtron25
relative atomic mass
42,965636056 ± 0,0000057 Da
g-factor
-0,4088 ± 0,0024
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,37 ± 0,06 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
0,142 ± 0,014
ngày khám phá1969
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

44Ar

số khối44
số nơtron26
relative atomic mass
43,964923814 ± 0,0000017 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,87 ± 0,05 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

45Ar

số khối45
số nơtron27
relative atomic mass
44,968039731 ± 0,00000055 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,48 ± 0,15 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

46Ar

số khối46
số nơtron28
relative atomic mass
45,968039244 ± 0,0000025 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,4 ± 0,6 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

47Ar

số khối47
số nơtron29
relative atomic mass
46,972767112 ± 0,0000013 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,23 ± 0,03 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1985
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.2%

48Ar

số khối48
số nơtron30
relative atomic mass
47,976001 ± 0,000018 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
415 ± 15 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2004
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)38%

49Ar

số khối49
số nơtron31
relative atomic mass
48,981685 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
236 ± 8 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)29%
2n (2-neutron emission)

50Ar

số khối50
số nơtron32
relative atomic mass
49,985797 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
106 ± 6 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)37%
2n (2-neutron emission)

51Ar

số khối51
số nơtron33
relative atomic mass
50,993033 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

52Ar

số khối52
số nơtron34
relative atomic mass
51,998519 ± 0,000644 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2009
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

53Ar

số khối53
số nơtron35
relative atomic mass
53,00729 ± 0,00075 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

54Ar

số khối54
số nơtron36
relative atomic mass
54,013484 ± 0,000859 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Argon ice 1

lịch sử

được phát hiện bởiSir William Ramsey, Baron Rayleigh
nơi khám pháScotland
ngày khám phá1894
từ nguyên họcGreek: argos (inactive).
cách phát âmAR-gon (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
3,5 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,45 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
natural abundance (Mặt Trời)
0,007 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,02 %

Nuclear Screening Constants

1s0.4925
2p3.9918
2s5.7696
3p11.2359
3s10.2432