Xeri

Xeri (Ce)

chemical element with the atomic number of 58
Số nguyên tử58
Nguyên tử khối140.116
số khối140
Nhóm
Chu kỳ6
Phân lớpf
proton58 p+
nơtron82 n0
electron58 e-
Animated Mô hình Bohr of Ce (Xeri)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
185 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
163 pm
Metallic Radius
ionic radius
101 pm
Crystal Radius
115 pm
Bán kính van der Waals
242 pm
mật độ
6,77 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Xeri0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230240250pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Ce (Xeri)
Nhiệt bay hơi
398 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
5,2 kJ/mol
standard enthalpy of formation
420,1 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 19, 9, 2
Mô hình Bohr: Ce (Xeri)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Ce (Xeri)
electron configuration[Xe] 4f1 5d1 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f1 5d1 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of Ce (Xeri)
Orbital Diagram of Ce (Xeri)
trạng thái oxy hóa2, 3, 4
độ âm điện
1.12
Electrophilicity Index
0,9792877807552266 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
3.716,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.072,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
11,3 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000063 1/K
molar heat capacity
26,94 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,192 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
1,4 MS/m
điện trở suất
0,00000075 m Ω
Siêu dẫn
0,022 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,00000022 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000030826 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0014716
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
12,5 K
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (FCC)
lattice constant
5,16 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
2,5 MPa
Mô đun khối
22 GPa
Modul ngang
14 GPa
mô đun Young
34 GPa
Hệ số Poisson
0,24
tốc độ âm thanh
2.100 m/s
phân loại
Danh mụcNhóm Lantan, Lanthanides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number31
Mendeleev Number15
Pettifor Number32
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
205 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
0,6
Neutron Mass Absorption
0,00021
Số lượng tử1G4
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Xeri

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền40
Natural Isotopes4
Isotopic Composition14088.45%14088.45%14211.11%14211.11%1360.19%1360.19%1380.25%1380.25%

119Ce

số khối119
số nơtron61
relative atomic mass
118,952957 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

120Ce

số khối120
số nơtron62
relative atomic mass
119,946613 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

121Ce

số khối121
số nơtron63
relative atomic mass
120,943435 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,1 ± 0,1 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)1%

122Ce

số khối122
số nơtron64
relative atomic mass
121,93787 ± 0,00043 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2005
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

123Ce

số khối123
số nơtron65
relative atomic mass
122,93528 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,8 ± 0,2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1984
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

124Ce

số khối124
số nơtron66
relative atomic mass
123,93031 ± 0,00032 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,1 ± 1,2 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

125Ce

số khối125
số nơtron67
relative atomic mass
124,92844 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,7 ± 0,3 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1978
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

126Ce

số khối126
số nơtron68
relative atomic mass
125,923971 ± 0,00003 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
51 ± 0,3 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

127Ce

số khối127
số nơtron69
relative atomic mass
126,922727 ± 0,000031 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
34 ± 2 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

128Ce

số khối128
số nơtron70
relative atomic mass
127,918911 ± 0,00003 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,93 ± 0,02 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

129Ce

số khối129
số nơtron71
relative atomic mass
128,918102 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,5 ± 0,3 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

130Ce

số khối130
số nơtron72
relative atomic mass
129,914736 ± 0,00003 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
22,9 ± 0,5 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1965
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

131Ce

số khối131
số nơtron73
relative atomic mass
130,914429465 ± 0,000035214 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,3 ± 0,3 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1966
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

132Ce

số khối132
số nơtron74
relative atomic mass
131,911466226 ± 0,000021907 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,51 ± 0,11 h
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

133Ce

số khối133
số nơtron75
relative atomic mass
132,911520402 ± 0,000017557 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
97 ± 4 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

134Ce

số khối134
số nơtron76
relative atomic mass
133,908928142 ± 0,000021886 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,16 ± 0,04 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

135Ce

số khối135
số nơtron77
relative atomic mass
134,909160662 ± 0,000011021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,7 ± 0,3 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

136Ce

số khối136
số nơtron78
relative atomic mass
135,907129256 ± 0,000000348 Da
g-factor
0
natural abundance
0,186 ± 0,002
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1936
parity+

decay modeintensity
+ (double β+ decay)

137Ce

số khối137
số nơtron79
relative atomic mass
136,907762416 ± 0,000000386 Da
g-factor
0,64 ± 0,026666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9 ± 0,3 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

138Ce

số khối138
số nơtron80
relative atomic mass
137,90599418 ± 0,000000536 Da
g-factor
0
natural abundance
0,251 ± 0,002
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1936
parity+

decay modeintensity
+ (double β+ decay)

139Ce

số khối139
số nơtron81
relative atomic mass
138,906647029 ± 0,000002242 Da
g-factor
0,70666666666667 ± 0,026666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
137,642 ± 0,02 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

140Ce

số khối140
số nơtron82
relative atomic mass
139,905448433 ± 0,000001409 Da
g-factor
0
natural abundance
88,449 ± 0,051
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1925
parity+

141Ce

số khối141
số nơtron83
relative atomic mass
140,908285991 ± 0,000001411 Da
g-factor
0,31142857142857 ± 0,011428571428571
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
32,505 ± 0,01 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

142Ce

số khối142
số nơtron84
relative atomic mass
141,909250208 ± 0,000002623 Da
g-factor
0
natural abundance
11,114 ± 0,051
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1925
parity+

decay modeintensity
α (α emission)
(double β decay)

143Ce

số khối143
số nơtron85
relative atomic mass
142,912391953 ± 0,000002621 Da
g-factor
0,28666666666667 ± 0,0066666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
33,039 ± 0,006 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

144Ce

số khối144
số nơtron86
relative atomic mass
143,913652763 ± 0,000003041 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
284,886 ± 0,025 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1945
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

145Ce

số khối145
số nơtron87
relative atomic mass
144,917265113 ± 0,000036393 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,01 ± 0,06 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

146Ce

số khối146
số nơtron88
relative atomic mass
145,918812294 ± 0,000015743 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,49 ± 0,16 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

147Ce

số khối147
số nơtron89
relative atomic mass
146,9226899 ± 0,000009211 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
56,4 ± 1 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

148Ce

số khối148
số nơtron90
relative atomic mass
147,924424186 ± 0,000012017 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
56,8 ± 0,3 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

149Ce

số khối149
số nơtron91
relative atomic mass
148,9284269 ± 0,000011 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,94 ± 0,04 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

150Ce

số khối150
số nơtron92
relative atomic mass
149,930384032 ± 0,000012556 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,05 ± 0,07 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

151Ce

số khối151
số nơtron93
relative atomic mass
150,9342722 ± 0,000019 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,76 ± 0,06 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

152Ce

số khối152
số nơtron94
relative atomic mass
151,936682 ± 0,000215 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,42 ± 0,02 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

153Ce

số khối153
số nơtron95
relative atomic mass
152,941052 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
865 ± 25 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

154Ce

số khối154
số nơtron96
relative atomic mass
153,94394 ± 0,000215 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
722 ± 14 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

155Ce

số khối155
số nơtron97
relative atomic mass
154,948706 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
313 ± 7 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

156Ce

số khối156
số nơtron98
relative atomic mass
155,951884 ± 0,000322 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
233 ± 9 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2017
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

157Ce

số khối157
số nơtron99
relative atomic mass
156,957133 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
175 ± 41 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

158Ce

số khối158
số nơtron100
relative atomic mass
157,960773 ± 0,000429 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
99 ± 93 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2016
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

159Ce

số khối159
số nơtron101
relative atomic mass
158,966355 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
CE2k2g

lịch sử

được phát hiện bởiW. von Hisinger, J. Berzelius, M. Klaproth
nơi khám pháSweden/Germany
ngày khám phá1803
từ nguyên họcNamed after the asteroid, Ceres, discovered two years before the element.
cách phát âmSER-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
66,5 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,0000012 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,000075 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000004 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,000001 %

Nuclear Screening Constants

1s1.1519
2p4.2176
2s15.26
3d13.9147
3p19.0405
3s19.3408
4d32.3392
4f56.324
4p29.3936
4s28.32
5p41.0345
5s39.0865
6s47.2036