Gađolini

Gađolini (Gd)

element with the atomic number of 64
Số nguyên tử64
Nguyên tử khối157.25
số khối158
Nhóm
Chu kỳ6
Phân lớpf
proton64 p+
nơtron94 n0
electron64 e-
Animated Mô hình Bohr of Gd (Gađolini)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
180 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
169 pm
Metallic Radius
ionic radius
93,8 pm
Crystal Radius
107,8 pm
Bán kính van der Waals
234 pm
mật độ
7,9 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Gađolini0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230240pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
6,149796 eV/particle
ionization energy of Gd (Gađolini)
Nhiệt bay hơi
398 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
397,5 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 25, 9, 2
Mô hình Bohr: Gd (Gađolini)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Gd (Gađolini)
electron configuration[Xe] 4f7 5d1 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f7 5d1 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of Gd (Gađolini)
Orbital Diagram of Gd (Gađolini)
trạng thái oxy hóa0, 1, 2, 3
độ âm điện
1.2
Electrophilicity Index
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
3.546,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.586,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
Độ giãn nở nhiệt
0,0000094 1/K
molar heat capacity
37,03 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,236 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
0,77 MS/m
điện trở suất
0,0000013 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typeferromagnetic
Độ cảm từ (Mass)
Độ cảm từ (Molar)
Độ cảm từ (Volume)
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
292 K
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,64 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
38 GPa
Modul ngang
22 GPa
mô đun Young
55 GPa
Hệ số Poisson
0,26
tốc độ âm thanh
2.680 m/s
phân loại
Danh mụcNhóm Lantan, Lanthanides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number26
Mendeleev Number27
Pettifor Number27
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
158 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
49.000
Neutron Mass Absorption
7,3
Số lượng tử9D2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Gadolini

Các đồng vị bền5
Các đồng vị không bền35
Natural Isotopes7
Isotopic Composition15824.84%15824.84%16021.86%16021.86%15620.47%15620.47%15514.80%15514.80%15715.65%15715.65%1542.18%1542.18%1520.20%1520.20%

133Gd

số khối133
số nơtron69
relative atomic mass
132,961288 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

134Gd

số khối134
số nơtron70
relative atomic mass
133,955416 ± 0,000429 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

135Gd

số khối135
số nơtron71
relative atomic mass
134,952496 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,1 ± 0,2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)2%

136Gd

số khối136
số nơtron72
relative atomic mass
135,9473 ± 0,00032 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2000
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

137Gd

số khối137
số nơtron73
relative atomic mass
136,94502 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,2 ± 0,2 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

138Gd

số khối138
số nơtron74
relative atomic mass
137,940247 ± 0,000215 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,7 ± 0,9 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

139Gd

số khối139
số nơtron75
relative atomic mass
138,93813 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,7 ± 0,3 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

140Gd

số khối140
số nơtron76
relative atomic mass
139,933674 ± 0,00003 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
15,8 ± 0,4 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
e+ (positron emission)67%
ϵ (electron capture)33%

141Gd

số khối141
số nơtron77
relative atomic mass
140,932126 ± 0,000021213 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14 ± 4 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.03%

142Gd

số khối142
số nơtron78
relative atomic mass
141,928116 ± 0,00003 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
70,2 ± 0,6 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
ϵ (electron capture)52%
e+ (positron emission)48%

143Gd

số khối143
số nơtron79
relative atomic mass
142,926750678 ± 0,000215032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
39 ± 2 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)
β+α (β+-delayed α emission)

144Gd

số khối144
số nơtron80
relative atomic mass
143,922963 ± 0,00003 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,47 ± 0,06 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

145Gd

số khối145
số nơtron81
relative atomic mass
144,921710051 ± 0,000021165 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23 ± 0,4 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1959
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

146Gd

số khối146
số nơtron82
relative atomic mass
145,918318513 ± 0,000004376 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
48,27 ± 0,09 d
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1957
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

147Gd

số khối147
số nơtron83
relative atomic mass
146,919101014 ± 0,000002025 Da
g-factor
0,29142857142857 ± 0,025714285714286
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
38,06 ± 0,12 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1957
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

148Gd

số khối148
số nơtron84
relative atomic mass
147,918121414 ± 0,000001566 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
71,3 ± 1 y
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
+ (double β+ decay)

149Gd

số khối149
số nơtron85
relative atomic mass
148,919347666 ± 0,000003553 Da
g-factor
0,25142857142857 ± 0,011428571428571
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,28 ± 0,1 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)4.3%

150Gd

số khối150
số nơtron86
relative atomic mass
149,918663949 ± 0,0000065 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,79 ± 0,08 My
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
+ (double β+ decay)

151Gd

số khối151
số nơtron87
relative atomic mass
150,920354922 ± 0,000003212 Da
g-factor
0,22 ± 0,017142857142857
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
123,9 ± 1 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%
α (α emission)1.1%

152Gd

số khối152
số nơtron88
relative atomic mass
151,919798414 ± 0,000001081 Da
g-factor
0
natural abundance
0,2 ± 0,03
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
108 ± 8 Ty
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1938
parity+

decay modeintensity
α (α emission)100%
+ (double β+ decay)

153Gd

số khối153
số nơtron89
relative atomic mass
152,921756945 ± 0,000001075 Da
g-factor
0,25333333333333 ± 0,053333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
240,6 ± 0,7 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1947
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

154Gd

số khối154
số nơtron90
relative atomic mass
153,920872974 ± 0,000001066 Da
g-factor
0
natural abundance
2,18 ± 0,02
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1938
parity+

155Gd

số khối155
số nơtron91
relative atomic mass
154,922629356 ± 0,000001055 Da
g-factor
-0,17273333333333 ± 0,00026666666666667
natural abundance
14,8 ± 0,09
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,27 ± 0,03
ngày khám phá1933
parity-

156Gd

số khối156
số nơtron92
relative atomic mass
155,92213012 ± 0,000001054 Da
g-factor
0
natural abundance
20,47 ± 0,03
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1933
parity+

157Gd

số khối157
số nơtron93
relative atomic mass
156,923967424 ± 0,000001048 Da
g-factor
-0,22653333333333 ± 0,0004
natural abundance
15,65 ± 0,04
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,35 ± 0,03
ngày khám phá1933
parity-

158Gd

số khối158
số nơtron94
relative atomic mass
157,9241112 ± 0,000001048 Da
g-factor
0
natural abundance
24,84 ± 0,08
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1933
parity+

159Gd

số khối159
số nơtron95
relative atomic mass
158,926395822 ± 0,000001051 Da
g-factor
-0,29333333333333 ± 0,02
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,479 ± 0,004 h
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

160Gd

số khối160
số nơtron96
relative atomic mass
159,927061202 ± 0,000001206 Da
g-factor
0
natural abundance
21,86 ± 0,03
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1933
parity+

decay modeintensity
(double β decay)

161Gd

số khối161
số nơtron97
relative atomic mass
160,929676267 ± 0,000001614 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,646 ± 0,003 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

162Gd

số khối162
số nơtron98
relative atomic mass
161,930991812 ± 0,000004254 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,4 ± 0,2 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

163Gd

số khối163
số nơtron99
relative atomic mass
162,93409664 ± 0,000000855 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
68 ± 3 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

164Gd

số khối164
số nơtron100
relative atomic mass
163,935916193 ± 0,000001073 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
45 ± 3 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1988
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

165Gd

số khối165
số nơtron101
relative atomic mass
164,93931708 ± 0,0000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,6 ± 1 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1998
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

166Gd

số khối166
số nơtron102
relative atomic mass
165,941630413 ± 0,0000017 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,1 ± 0,8 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2005
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

167Gd

số khối167
số nơtron103
relative atomic mass
166,945490012 ± 0,000005596 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,2 ± 0,3 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

168Gd

số khối168
số nơtron104
relative atomic mass
167,948309 ± 0,000322 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,03 ± 0,16 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

169Gd

số khối169
số nơtron105
relative atomic mass
168,952882 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
750 ± 210 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

170Gd

số khối170
số nơtron106
relative atomic mass
169,956146 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
420 ± 130 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

171Gd

số khối171
số nơtron107
relative atomic mass
170,961127 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)

172Gd

số khối172
số nơtron108
relative atomic mass
171,964605 ± 0,000322 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Gadolinium

lịch sử

được phát hiện bởiJean de Marignac
nơi khám pháSwitzerland
ngày khám phá1880
từ nguyên họcNamed after the mineral gadolinite.
cách phát âmGAD-eh-LIN-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
6,2 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,0000007 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,000023 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000002 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0000002 %

Nuclear Screening Constants

1s1.2565
2p4.2946
2s16.783
3d13.723
3p19.8508
3s20.2903
4d34.3664
4f38.9864
4p31.3532
4s30.556
5p47.236
5s45.118
6s55.7854