Indi

Indi (In)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 49
Số nguyên tử49
Nguyên tử khối114.818
số khối115
Nhóm13
Chu kỳ5
Phân lớpp
proton49 p+
nơtron66 n0
electron49 e-
Animated Mô hình Bohr of In (Indi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
155 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
142 pm
Metallic Radius
142 pm
ionic radius
62 pm
Crystal Radius
76 pm
Bán kính van der Waals
193 pm
mật độ
7,31 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Indi0102030405060708090100110120130140150160170180190200pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
5,7863552 eV/particle
ionization energy of In (Indi)
Nhiệt bay hơi
225,1 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
3,24 kJ/mol
standard enthalpy of formation
243 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 18, 3
Mô hình Bohr: In (Indi)
Electron hóa trị3
Cấu trúc Lewis: In (Indi)
electron configuration[Kr] 4d10 5s2 5p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 4d10 5s2 5p1
Enhanced Mô hình Bohr of In (Indi)
Orbital Diagram of In (Indi)
trạng thái oxy hóa-5, -2, -1, 0, 1, 2, 3
độ âm điện
1.78
Electrophilicity Index
0,8439965667135223 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
2.300,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
429,7485 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
429,7436 K
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery lustrous gray
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
81,8 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000321 1/K
molar heat capacity
26,74 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,233 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
12 MS/m
điện trở suất
0,00000008000000000001 m Ω
Siêu dẫn
3,41 K
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000014 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,000000000161 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000102
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểBốn phương tâm khối (TET)
lattice constant
4,59 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
1,2 MPa
Mô đun khối
Modul ngang
mô đun Young
11 GPa
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
1.215 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại yếu, Poor metals
CAS GroupIIIB
IUPAC GroupIIIA
Glawe Number80
Mendeleev Number84
Pettifor Number79
Geochemical Class
Goldschmidt classificationchalcophile

other

Gas Basicity
polarizability
65 ± 4 a₀
C6 Dispersion Coefficient
779 a₀
allotrope
Neutron cross section
194
Neutron Mass Absorption
0,06
Số lượng tử2P1/2
space group139 (I4/mmm)

Đồng vị của Indi

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền41
Natural Isotopes2
Isotopic Composition11595.72%11595.72%1134.28%1134.28%

96In

số khối96
số nơtron47
relative atomic mass
95,959109 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2016
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
p (proton emission)

97In

số khối97
số nơtron48
relative atomic mass
96,949125 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
36 ± 6 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2011
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)2.3%
p (proton emission)

98In

số khối98
số nơtron49
relative atomic mass
97,942129 ± 0,000327 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30 ± 1 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.13%

99In

số khối99
số nơtron50
relative atomic mass
98,93411 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,11 ± 0,06 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1994
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.29%

100In

số khối100
số nơtron51
relative atomic mass
99,931101929 ± 0,0000024 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,62 ± 0,06 s
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)1.66%

101In

số khối101
số nơtron52
relative atomic mass
100,926414025 ± 0,000012519 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
15,1 ± 1,1 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1988
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)1.7%

102In

số khối102
số nơtron53
relative atomic mass
101,924105911 ± 0,000004909 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23,3 ± 0,1 s
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.0093%

103In

số khối103
số nơtron54
relative atomic mass
102,91987883 ± 0,00000964 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
60 ± 1 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1978
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

104In

số khối104
số nơtron55
relative atomic mass
103,918214538 ± 0,0000062 Da
g-factor
0,886 ± 0,004
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,8 ± 0,03 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
0,63 ± 0,1
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

105In

số khối105
số nơtron56
relative atomic mass
104,914502322 ± 0,000011 Da
g-factor
1,2593333333333 ± 0,0011111111111111
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,07 ± 0,07 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,79 ± 0,05
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

106In

số khối106
số nơtron57
relative atomic mass
105,913463596 ± 0,000013125 Da
g-factor
0,70114285714286 ± 0,001
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,2 ± 0,1 m
Spin7
nuclear quadrupole moment
0,92 ± 0,06
ngày khám phá1962
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

107In

số khối107
số nơtron58
relative atomic mass
106,910287497 ± 0,000010363 Da
g-factor
1,2393333333333 ± 0,0017777777777778
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
32,4 ± 0,3 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,77 ± 0,05
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

108In

số khối108
số nơtron59
relative atomic mass
107,909693654 ± 0,000009276 Da
g-factor
0,65057142857143 ± 0,00042857142857143
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
58 ± 1,2 m
Spin7
nuclear quadrupole moment
0,957 ± 0,007
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

109In

số khối109
số nơtron60
relative atomic mass
108,907149679 ± 0,000004261 Da
g-factor
1,2288888888889 ± 0,00088888888888889
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,159 ± 0,01 h
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,8 ± 0,03
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

110In

số khối110
số nơtron61
relative atomic mass
109,907170674 ± 0,000012402 Da
g-factor
0,67228571428571 ± 0,0011428571428571
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,92 ± 0,08 h
Spin7
nuclear quadrupole moment
0,32 ± 0,02
ngày khám phá1939
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

111In

số khối111
số nơtron62
relative atomic mass
110,905107236 ± 0,000003675 Da
g-factor
1,2211111111111 ± 0,0015555555555556
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,8048 ± 0,0001 d
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,76 ± 0,02
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

112In

số khối112
số nơtron63
relative atomic mass
111,905538718 ± 0,000004563 Da
g-factor
2,82 ± 0,03
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,88 ± 0,15 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
0,082 ± 0,005
ngày khám phá1947
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)62%
β (β decay)38%

113In

số khối113
số nơtron64
relative atomic mass
112,904060451 ± 0,000000202 Da
g-factor
1,2268444444444 ± 0,000088888888888889
natural abundance
4,281 ± 0,052
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1934
parity+

114In

số khối114
số nơtron65
relative atomic mass
113,904916405 ± 0,000000323 Da
g-factor
2,813 ± 0,014
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
71,9 ± 0,1 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β (β decay)99.5%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)0.5%

115In

số khối115
số nơtron66
relative atomic mass
114,903878772 ± 0,000000012 Da
g-factor
1,2294666666667 ± 0,000088888888888889
natural abundance
95,719 ± 0,052
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
441 ± 25 Ty
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1924
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

116In

số khối116
số nơtron67
relative atomic mass
115,905259992 ± 0,000000236 Da
g-factor
2,7826 ± 0,0008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,1 ± 0,03 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
ϵ (electron capture)0.0237%

117In

số khối117
số nơtron68
relative atomic mass
116,904515729 ± 0,000005239 Da
g-factor
1,2246666666667 ± 0,00088888888888889
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
43,2 ± 0,3 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,79 ± 0,01
ngày khám phá1937
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

118In

số khối118
số nơtron69
relative atomic mass
117,906356705 ± 0,000008322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5 ± 0,5 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

119In

số khối119
số nơtron70
relative atomic mass
118,905851622 ± 0,000007847 Da
g-factor
1,2237777777778 ± 0,0022222222222222
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,4 ± 0,1 m
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,814 ± 0,007
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

120In

số khối120
số nơtron71
relative atomic mass
119,907967489 ± 0,000042953 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,08 ± 0,08 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

121In

số khối121
số nơtron72
relative atomic mass
120,907852778 ± 0,000029435 Da
g-factor
1,2208888888889 ± 0,0011111111111111
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23,1 ± 0,6 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,776 ± 0,01
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

122In

số khối122
số nơtron73
relative atomic mass
121,910282458 ± 0,000053741 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,5 ± 0,3 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1963
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

123In

số khối123
số nơtron74
relative atomic mass
122,910435252 ± 0,00002129 Da
g-factor
1,2184444444444 ± 0,0015555555555556
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,17 ± 0,05 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,722 ± 0,009
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

124In

số khối124
số nơtron75
relative atomic mass
123,913184873 ± 0,000032808 Da
g-factor
1,3456666666667 ± 0,0036666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,12 ± 0,09 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
0,58 ± 0,07
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

125In

số khối125
số nơtron76
relative atomic mass
124,913673841 ± 0,0000019 Da
g-factor
1,2208888888889 ± 0,002
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,36 ± 0,04 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,68 ± 0,03
ngày khám phá1967
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

126In

số khối126
số nơtron77
relative atomic mass
125,916468202 ± 0,0000045 Da
g-factor
1,3426666666667 ± 0,0036666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,53 ± 0,01 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
0,47 ± 0,05
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

127In

số khối127
số nơtron78
relative atomic mass
126,91746604 ± 0,000010736 Da
g-factor
1,2253333333333 ± 0,0017777777777778
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,086 ± 0,007 s
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
0,56 ± 0,03
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.03%

128In

số khối128
số nơtron79
relative atomic mass
127,920353637 ± 0,000001419 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
816 ± 27 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1975
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.038%

129In

số khối129
số nơtron80
relative atomic mass
128,921808534 ± 0,000002116 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
570 ± 10 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1975
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.23%

130In

số khối130
số nơtron81
relative atomic mass
129,924952257 ± 0,000001921 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
273 ± 5 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.93%

131In

số khối131
số nơtron82
relative atomic mass
130,926972839 ± 0,000002367 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
261,5 ± 2,8 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1976
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)2.25%

132In

số khối132
số nơtron83
relative atomic mass
131,932998444 ± 0,000064447 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
202,2 ± 0,2 ms
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1973
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)12.3%
2n (2-neutron emission)

133In

số khối133
số nơtron84
relative atomic mass
132,938067 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
163 ± 1,6 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)90%
2n (2-neutron emission)

134In

số khối134
số nơtron85
relative atomic mass
133,944208 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
136 ± 4 ms
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)65%
2n (2-neutron emission)4%

135In

số khối135
số nơtron86
relative atomic mass
134,949425 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
103 ± 3 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2002
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

136In

số khối136
số nơtron87
relative atomic mass
135,956017 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
86 ± 9 ms
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2015
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

137In

số khối137
số nơtron88
relative atomic mass
136,961535 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
70 ± 40 ms
Spin9/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2015
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Indium wetting glass

lịch sử

được phát hiện bởiFerdinand Reich, T. Richter
nơi khám pháGermany
ngày khám phá1863
từ nguyên họcLatin: indicum (color indigo), the color it shows in a spectroscope.
cách phát âmIN-di-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,25 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,02 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,0000044 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000004 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,00000003 %

Nuclear Screening Constants

1s0.9903
2p4.102
2s12.8764
3d14.3218
3p17.4793
3s17.3692
4d32.0584
4p28.6312
4s27.2388
5p40.53
5s39.4885