Prazeođim

Prazeođim (Pr)

element with the atomic number of 59
Số nguyên tử59
Nguyên tử khối140.90766
số khối141
Nhóm
Chu kỳ6
Phân lớpf
proton59 p+
nơtron82 n0
electron59 e-
Animated Mô hình Bohr of Pr (Prazeođim)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
185 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
176 pm
Metallic Radius
ionic radius
99 pm
Crystal Radius
113 pm
Bán kính van der Waals
240 pm
mật độ
6,773 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Prazeođim020406080100120140160180200220240pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Pr (Prazeođim)
Nhiệt bay hơi
331 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
11,3 kJ/mol
standard enthalpy of formation
356,9 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 21, 8, 2
Mô hình Bohr: Pr (Prazeođim)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Pr (Prazeođim)
electron configuration[Xe] 4f3 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f3 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of Pr (Prazeođim)
Orbital Diagram of Pr (Prazeođim)
trạng thái oxy hóa0, 1, 2, 3, 4, 5
độ âm điện
1.13
Electrophilicity Index
1,1474513688760803 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
3.793,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.204,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancegrayish white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
12,5 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000067 1/K
molar heat capacity
Nhiệt dung
0,193 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
1,4 MS/m
điện trở suất
0,0000007 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,000000423 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000059604 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0028087
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,67 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
29 GPa
Modul ngang
15 GPa
mô đun Young
37 GPa
Hệ số Poisson
0,28
tốc độ âm thanh
2.280 m/s
phân loại
Danh mụcNhóm Lantan, Lanthanides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number30
Mendeleev Number17
Pettifor Number31
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
216 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
11,4
Neutron Mass Absorption
0,0029
Số lượng tử4I9/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Praseodymi

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền40
Natural Isotopes1

121Pr

số khối121
số nơtron62
relative atomic mass
120,955393 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12 ± 5 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2005
parity

decay modeintensity
p (proton emission)100%

122Pr

số khối122
số nơtron63
relative atomic mass
121,951927 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

123Pr

số khối123
số nơtron64
relative atomic mass
122,946076 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

124Pr

số khối124
số nơtron65
relative atomic mass
123,94294 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,2 ± 0,2 s
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

125Pr

số khối125
số nơtron66
relative atomic mass
124,937659 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,3 ± 0,7 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2002
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

126Pr

số khối126
số nơtron67
relative atomic mass
125,93524 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,12 ± 0,18 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

127Pr

số khối127
số nơtron68
relative atomic mass
126,93071 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,2 ± 0,3 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1995
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

128Pr

số khối128
số nơtron69
relative atomic mass
127,928791 ± 0,000032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,85 ± 0,09 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

129Pr

số khối129
số nơtron70
relative atomic mass
128,925095 ± 0,000032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30 ± 4 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

130Pr

số khối130
số nơtron71
relative atomic mass
129,92359 ± 0,000069 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
40 ± 0,4 s
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

131Pr

số khối131
số nơtron72
relative atomic mass
130,92023496 ± 0,000050451 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,5 ± 0,03 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

132Pr

số khối132
số nơtron73
relative atomic mass
131,91924 ± 0,000031 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,49 ± 0,11 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

133Pr

số khối133
số nơtron74
relative atomic mass
132,916330558 ± 0,000013416 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,5 ± 0,3 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

134Pr

số khối134
số nơtron75
relative atomic mass
133,915696729 ± 0,00002181 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17 ± 2 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1967
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

135Pr

số khối135
số nơtron76
relative atomic mass
134,913111772 ± 0,000012686 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24 ± 1 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

136Pr

số khối136
số nơtron77
relative atomic mass
135,91267747 ± 0,000012296 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,1 ± 0,1 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

137Pr

số khối137
số nơtron78
relative atomic mass
136,910679183 ± 0,000008733 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,28 ± 0,03 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

138Pr

số khối138
số nơtron79
relative atomic mass
137,910757495 ± 0,000010748 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,45 ± 0,05 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

139Pr

số khối139
số nơtron80
relative atomic mass
138,9089327 ± 0,000003917 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,41 ± 0,04 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1951
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

140Pr

số khối140
số nơtron81
relative atomic mass
139,9090856 ± 0,000006593 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,39 ± 0,01 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1938
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
e+ (positron emission)48.7%
ϵ (electron capture)51.3%

141Pr

số khối141
số nơtron82
relative atomic mass
140,907659604 ± 0,000001607 Da
g-factor
1,7064 ± 0,0012
natural abundance
100
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
-0,077 ± 0,006
ngày khám phá1924
parity+

142Pr

số khối142
số nơtron83
relative atomic mass
141,91005164 ± 0,000001607 Da
g-factor
0,117 ± 0,0005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,12 ± 0,04 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,039 ± 0,017
ngày khám phá1935
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
ϵ (electron capture)0.0164%

143Pr

số khối143
số nơtron84
relative atomic mass
142,910822624 ± 0,000001949 Da
g-factor
0,77 ± 0,0014285714285714
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,57 ± 0,02 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
0,77 ± 0,16
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

144Pr

số khối144
số nơtron85
relative atomic mass
143,913310682 ± 0,000002907 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,28 ± 0,05 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1951
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

145Pr

số khối145
số nơtron86
relative atomic mass
144,914517987 ± 0,000007674 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,984 ± 0,01 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1954
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

146Pr

số khối146
số nơtron87
relative atomic mass
145,91768763 ± 0,000036882 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
24,09 ± 0,1 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1953
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

147Pr

số khối147
số nơtron88
relative atomic mass
146,919007438 ± 0,00001702 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
13,39 ± 0,04 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

148Pr

số khối148
số nơtron89
relative atomic mass
147,922129992 ± 0,000016147 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,29 ± 0,02 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1964
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

149Pr

số khối149
số nơtron90
relative atomic mass
148,9237361 ± 0,0000106 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,26 ± 0,07 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

150Pr

số khối150
số nơtron91
relative atomic mass
149,926676391 ± 0,000009677 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,19 ± 0,16 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

151Pr

số khối151
số nơtron92
relative atomic mass
150,928309066 ± 0,000012506 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,9 ± 0,07 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1990
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

152Pr

số khối152
số nơtron93
relative atomic mass
151,9315529 ± 0,0000199 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,57 ± 0,11 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

153Pr

số khối153
số nơtron94
relative atomic mass
152,933903511 ± 0,000012755 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,28 ± 0,11 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1987
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

154Pr

số khối154
số nơtron95
relative atomic mass
153,937885165 ± 0,00010736 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,3 ± 0,09 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1988
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

155Pr

số khối155
số nơtron96
relative atomic mass
154,940509193 ± 0,000018462 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,47 ± 0,3 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1992
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

156Pr

số khối156
số nơtron97
relative atomic mass
155,9447669 ± 0,0000011 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
444 ± 6 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1992
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

157Pr

số khối157
số nơtron98
relative atomic mass
156,9480031 ± 0,0000034 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
307 ± 21 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

158Pr

số khối158
số nơtron99
relative atomic mass
157,952603 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
181 ± 14 ms
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2016
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

159Pr

số khối159
số nơtron100
relative atomic mass
158,956232 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
134 ± 43 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

160Pr

số khối160
số nơtron101
relative atomic mass
159,961138 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
170 ± 140 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2017
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

161Pr

số khối161
số nơtron102
relative atomic mass
160,965121 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Praseodym 1

lịch sử

được phát hiện bởiC.F. Aver von Welsbach
nơi khám pháAustria
ngày khám phá1885
từ nguyên họcGreek: prasios and didymos (green twin); from its green salts.
cách phát âmpra-si-eh-DIM-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
9,2 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,00000064 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,0000098 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000001 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,0000002 %

Nuclear Screening Constants

1s1.1694
2p4.2306
2s15.538
3d13.8476
3p19.1756
3s19.499
4d32.7028
4f37.8992
4p29.9432
4s28.6668
5p43.7165
5s41.387
6s51.2534