Lưu huỳnh

Lưu huỳnh (S)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 16, một phi kim loại màu vàng dễ cháy
Số nguyên tử16
Nguyên tử khối32.06
số khối32
Nhóm16
Chu kỳ3
Phân lớpp
proton16 p+
nơtron16 n0
electron16 e-
Animated Mô hình Bohr of S (Lưu huỳnh)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
100 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
103 pm
Metallic Radius
104 pm
ionic radius
184 pm
Crystal Radius
170 pm
Bán kính van der Waals
180 pm
mật độ
2,07 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Lưu huỳnh0153045607590105120135150165180pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
664,3 kJ/mol
Ái lực điện tử
2,07710403 eV/particle
ionization energy
10,36001 eV/particle
ionization energy of S (Lưu huỳnh)
Nhiệt bay hơi
10,5 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
1,23 kJ/mol
standard enthalpy of formation
277,17 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 6
Mô hình Bohr: S (Lưu huỳnh)
Electron hóa trị6
Cấu trúc Lewis: S (Lưu huỳnh)
electron configuration[Ne] 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Enhanced Mô hình Bohr of S (Lưu huỳnh)
Orbital Diagram of S (Lưu huỳnh)
trạng thái oxy hóa-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6
độ âm điện
2.58
Electrophilicity Index
2,3343529124239053 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
717,76 K
Nhiệt độ nóng chảy
368,35 K
critical pressure
20,7 MPa
critical temperature
1.314,15 K
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Vàng
appearancelemon yellow sintered microcrystals
chiết suất
1,001111
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
0,27 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
molar heat capacity
Nhiệt dung
0,708 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeInsulator
dẫn điện
0,000000000000000000001 MS/m
điện trở suất
1.000.000.000.000.000 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,0000000062 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,000000000199 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000122
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi tâm mặt (ORC)
lattice constant
10,47 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
2 MPa
Mô đun khối
7,7 GPa
Modul ngang
mô đun Young
Hệ số Poisson
tốc độ âm thanh
phân loại
Danh mụcPhi kim, Nonmetals
CAS GroupVIB
IUPAC GroupVIA
Glawe Number96
Mendeleev Number100
Pettifor Number94
Geochemical Classsemi-volatile
Goldschmidt classificationchalcophile

other

Gas Basicity
640,2 kJ/mol
polarizability
19,4 ± 0,1 a₀
C6 Dispersion Coefficient
134 a₀
allotropeRhombic Sulphur, Monoclinic Sulphur, Amorphous Sulphur
Neutron cross section
0,52
Neutron Mass Absorption
0,00055
Số lượng tử3P2
space group70 (Fddd)

Đồng vị của Lưu huỳnh

Các đồng vị bền4
Các đồng vị không bền20
Natural Isotopes4
Isotopic Composition3294.86%3294.86%344.37%344.37%330.76%330.76%360.02%360.02%

26S

số khối26
số nơtron10
relative atomic mass
26,029716 ± 0,000644 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
2p (2-proton emission)

27S

số khối27
số nơtron11
relative atomic mass
27,018777 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
16,3 ± 0,2 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)61%
2p (2-proton emission)3%

28S

số khối28
số nơtron12
relative atomic mass
28,004372762 ± 0,000171767 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
125 ± 10 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)20.7%

29S

số khối29
số nơtron13
relative atomic mass
28,996678 ± 0,000014 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
188 ± 4 ms
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)46.4%

30S

số khối30
số nơtron14
relative atomic mass
29,98490677 ± 0,000000221 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,1798 ± 0,0003 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1961
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

31S

số khối31
số nơtron15
relative atomic mass
30,979557002 ± 0,000000246 Da
g-factor
0,97586 ± 0,00016
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,5534 ± 0,0018 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1940
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

32S

số khối32
số nơtron16
relative atomic mass
31,97207117354 ± 0,00000000141 Da
g-factor
0
natural abundance
94,85 ± 2,55
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1920
parity+

33S

số khối33
số nơtron17
relative atomic mass
32,97145890862 ± 0,00000000144 Da
g-factor
0,42883333333333 ± 0,000013333333333333
natural abundance
0,763 ± 0,02
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-0,694 ± 0,004
ngày khám phá1926
parity+

34S

số khối34
số nơtron18
relative atomic mass
33,967867011 ± 0,000000047 Da
g-factor
0
natural abundance
4,365 ± 0,235
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1926
parity+

35S

số khối35
số nơtron19
relative atomic mass
34,969032321 ± 0,000000043 Da
g-factor
0,66666666666667 ± 0,026666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
87,37 ± 0,04 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
-0,483 ± 0,003
ngày khám phá1936
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

36S

số khối36
số nơtron20
relative atomic mass
35,967080692 ± 0,000000201 Da
g-factor
0
natural abundance
0,0158 ± 0,0017
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1938
parity+

37S

số khối37
số nơtron21
relative atomic mass
36,9711255 ± 0,000000212 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,05 ± 0,02 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1945
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

38S

số khối38
số nơtron22
relative atomic mass
37,9711633 ± 0,000007699 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
170,3 ± 0,7 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1958
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

39S

số khối39
số nơtron23
relative atomic mass
38,97513385 ± 0,000053677 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11,5 ± 0,5 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1971
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

40S

số khối40
số nơtron24
relative atomic mass
39,975482561 ± 0,000004274 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,8 ± 2,2 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1971
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

41S

số khối41
số nơtron25
relative atomic mass
40,979593451 ± 0,0000044 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,99 ± 0,05 s
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

42S

số khối42
số nơtron26
relative atomic mass
41,9810651 ± 0,000003 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,016 ± 0,015 s
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1%

43S

số khối43
số nơtron27
relative atomic mass
42,986907635 ± 0,000005335 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
265 ± 13 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)40%

44S

số khối44
số nơtron28
relative atomic mass
43,990118846 ± 0,0000056 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
100 ± 1 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)18%

45S

số khối45
số nơtron29
relative atomic mass
44,996414 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
68 ± 2 ms
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)54%
2n (2-neutron emission)

46S

số khối46
số nơtron30
relative atomic mass
46,000687 ± 0,000429 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
50 ± 8 ms
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1989
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

47S

số khối47
số nơtron31
relative atomic mass
47,00773 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1989
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

48S

số khối48
số nơtron32
relative atomic mass
48,013301 ± 0,000537 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1990
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)

49S

số khối49
số nơtron33
relative atomic mass
49,021891 ± 0,000626 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
2n (2-neutron emission)
Sulfur - El Desierto mine, San Pablo de Napa, Daniel Campos Province, Potosí, Bolivia

lịch sử

được phát hiện bởiKnown to the ancients.
nơi khám phá
ngày khám phá
từ nguyên họcLatin: sulphur (brimstone).
cách phát âmSUL-fer (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
350 mg/kg
natural abundance (đại dương)
905 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
0,2 %
natural abundance (thiên thạch)
4 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,04 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,05 %

Nuclear Screening Constants

1s0.4591
2p4.023
2s5.3712
3p10.5181
3s9.6331