Tantali, Tantan

Tantali, Tantan (Ta)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 73, một kim loại màu xám bạc cứng của chuỗi kim loại chuyển tiếp.
Số nguyên tử73
Nguyên tử khối180.94788
số khối181
Nhóm5
Chu kỳ6
Phân lớpd
proton73 p+
nơtron108 n0
electron73 e-
Animated Mô hình Bohr of Ta (Tantali, Tantan)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
145 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
146 pm
Metallic Radius
134 pm
ionic radius
72 pm
Crystal Radius
86 pm
Bán kính van der Waals
222 pm
mật độ
16,4 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Tantali, Tantan020406080100120140160180200220240pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
7,54957 eV/particle
ionization energy of Ta (Tantali, Tantan)
Nhiệt bay hơi
758 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
24,7 kJ/mol
standard enthalpy of formation
782 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 11, 2
Mô hình Bohr: Ta (Tantali, Tantan)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Ta (Tantali, Tantan)
electron configuration[Xe] 4f14 5d3 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f14 5d3 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of Ta (Tantali, Tantan)
Orbital Diagram of Ta (Tantali, Tantan)
trạng thái oxy hóa-3, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5
độ âm điện
1.5
Electrophilicity Index
1,0716190618855992 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
5.728,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
3.290,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Xám
appearancegray blue
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
57,5 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000063 1/K
molar heat capacity
25,36 J/(mol K)
Nhiệt dung
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
7,7 MS/m
điện trở suất
0,00000013 m Ω
Siêu dẫn
4,47 K
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000000107 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000000001936 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,0001782
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối (BCC)
lattice constant
3,31 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, π/2
mechanical property
Độ cứng
6,5 MPa
Mô đun khối
200 GPa
Modul ngang
69 GPa
mô đun Young
186 GPa
Hệ số Poisson
0,34
tốc độ âm thanh
3.400 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại chuyển tiếp, Transition metals
CAS GroupVA
IUPAC GroupVB
Glawe Number52
Mendeleev Number49
Pettifor Number53
Geochemical Classhigh field strength
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
74 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
20,5
Neutron Mass Absorption
0,0041
Số lượng tử4F3/2
space group229 (Im_3m)

Đồng vị của Tantali

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền39
Natural Isotopes1

155Ta

số khối155
số nơtron82
relative atomic mass
154,974248 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,2 ± 1,3 ms
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2007
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%

156Ta

số khối156
số nơtron83
relative atomic mass
155,972087 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
106 ± 4 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1992
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)71%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)29%

157Ta

số khối157
số nơtron84
relative atomic mass
156,968227445 ± 0,000161087 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,1 ± 0,4 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
α (α emission)96.6%
p (proton emission)3.4%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

158Ta

số khối158
số nơtron85
relative atomic mass
157,966593 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
49 ± 4 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity

decay modeintensity
α (α emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

159Ta

số khối159
số nơtron86
relative atomic mass
158,963028046 ± 0,000021137 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,04 ± 0,09 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)66%
α (α emission)34%

160Ta

số khối160
số nơtron87
relative atomic mass
159,961541678 ± 0,00005831 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,7 ± 0,2 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1979
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)

161Ta

số khối161
số nơtron88
relative atomic mass
160,958369489 ± 0,000026174 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1979
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)

162Ta

số khối162
số nơtron89
relative atomic mass
161,957292907 ± 0,000067979 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,57 ± 0,12 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1985
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)99.926%
α (α emission)0.074%

163Ta

số khối163
số nơtron90
relative atomic mass
162,954337194 ± 0,00004086 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,6 ± 1,8 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1985
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

164Ta

số khối164
số nơtron91
relative atomic mass
163,953534 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
14,2 ± 0,3 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

165Ta

số khối165
số nơtron92
relative atomic mass
164,950780287 ± 0,000014571 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
31 ± 1,5 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

166Ta

số khối166
số nơtron93
relative atomic mass
165,950512 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
34,4 ± 0,5 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1977
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

167Ta

số khối167
số nơtron94
relative atomic mass
166,948093 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,33 ± 0,07 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

168Ta

số khối168
số nơtron95
relative atomic mass
167,948047 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2 ± 0,1 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

169Ta

số khối169
số nơtron96
relative atomic mass
168,946011 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,9 ± 0,4 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

170Ta

số khối170
số nơtron97
relative atomic mass
169,946175 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,76 ± 0,06 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

171Ta

số khối171
số nơtron98
relative atomic mass
170,944476 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23,3 ± 0,3 m
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

172Ta

số khối172
số nơtron99
relative atomic mass
171,944895 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
36,8 ± 0,3 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1964
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

173Ta

số khối173
số nơtron100
relative atomic mass
172,94375 ± 0,00003 Da
g-factor
0,68 ± 0,012
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,14 ± 0,13 h
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
-1,8 ± 0,2
ngày khám phá1960
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

174Ta

số khối174
số nơtron101
relative atomic mass
173,944454 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,14 ± 0,08 h
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

175Ta

số khối175
số nơtron102
relative atomic mass
174,943737 ± 0,00003 Da
g-factor
0,64857142857143 ± 0,014285714285714
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,5 ± 0,2 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
3,5 ± 0,3
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

176Ta

số khối176
số nơtron103
relative atomic mass
175,944857 ± 0,000033 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,09 ± 0,05 h
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

177Ta

số khối177
số nơtron104
relative atomic mass
176,94448194 ± 0,000003558 Da
g-factor
0,64285714285714 ± 0,014285714285714
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
56,36 ± 0,13 h
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1948
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

178Ta

số khối178
số nơtron105
relative atomic mass
177,94568 ± 0,000056 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,36 ± 0,08 h
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

179Ta

số khối179
số nơtron106
relative atomic mass
178,94593905 ± 0,000001574 Da
g-factor
0,65314285714286 ± 0,0017142857142857
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,82 ± 0,03 y
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
3,27 ± 0,04
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

180Ta

số khối180
số nơtron107
relative atomic mass
179,947467589 ± 0,000002219 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,154 ± 0,006 h
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1938
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)85%
β (β decay)15%

181Ta

số khối181
số nơtron108
relative atomic mass
180,947998528 ± 0,000001692 Da
g-factor
natural abundance
99,98799 ± 0,00032
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
3,17 ± 0,02
ngày khám phá1932
parity+

182Ta

số khối182
số nơtron109
relative atomic mass
181,950154612 ± 0,000001693 Da
g-factor
1,0066666666667 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
114,74 ± 0,12 d
Spin3
nuclear quadrupole moment
2,6 ± 0,3
ngày khám phá1938
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

183Ta

số khối183
số nơtron110
relative atomic mass
182,95137538 ± 0,000001707 Da
g-factor
0,67428571428571 ± 0,0085714285714286
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,1 ± 0,1 d
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

184Ta

số khối184
số nơtron111
relative atomic mass
183,954009958 ± 0,000027923 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8,7 ± 0,1 h
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

185Ta

số khối185
số nơtron112
relative atomic mass
184,955561317 ± 0,000015202 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
49,4 ± 1,5 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

186Ta

số khối186
số nơtron113
relative atomic mass
185,958553036 ± 0,000064425 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
10,5 ± 0,3 m
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1955
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

187Ta

số khối187
số nơtron114
relative atomic mass
186,960391 ± 0,00006 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,3 ± 6 m
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

188Ta

số khối188
số nơtron115
relative atomic mass
187,963596 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,6 ± 2 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

189Ta

số khối189
số nơtron116
relative atomic mass
188,96569 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

190Ta

số khối190
số nơtron117
relative atomic mass
189,969168 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,3 ± 0,7 s
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%

191Ta

số khối191
số nơtron118
relative atomic mass
190,97153 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity+

decay modeintensity
β (β decay)

192Ta

số khối192
số nơtron119
relative atomic mass
191,975201 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,2 ± 0,7 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2009
parity

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

193Ta

số khối193
số nơtron120
relative atomic mass
192,97766 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)

194Ta

số khối194
số nơtron121
relative atomic mass
193,98161 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Tantalum single crystal and 1cm3 cube

lịch sử

được phát hiện bởiAnders Ekeberg
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1802
từ nguyên họcFrom king Tantalus of Greek mythology, father of Niobe.
cách phát âmTAN-te-lem (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
natural abundance (đại dương)
0,000002 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,000002 %
natural abundance (Mặt Trời)
Hàm lượng trong vũ trụ
0,000000008 %

Nuclear Screening Constants

1s1.4163
2p4.4136
2s19.0702
3d13.5589
3p21.1996
3s21.9085
4d36.676
4f39.5296
4p34.2652
4s33.2412
5d56.632
5p52.5265
5s50.3065
6s63.475