Tecbi

Tecbi (Tb)

element with the atomic number of 65
Số nguyên tử65
Nguyên tử khối158.92535
số khối159
Nhóm
Chu kỳ6
Phân lớpf
proton65 p+
nơtron94 n0
electron65 e-
Animated Mô hình Bohr of Tb (Tecbi)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
175 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
168 pm
Metallic Radius
ionic radius
92,3 pm
Crystal Radius
106,3 pm
Bán kính van der Waals
233 pm
mật độ
8,23 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Tecbi0102030405060708090100110120130140150160170180190200210220230240pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
ionization energy of Tb (Tecbi)
Nhiệt bay hơi
389 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
standard enthalpy of formation
388,7 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 27, 8, 2
Mô hình Bohr: Tb (Tecbi)
Electron hóa trị2
Cấu trúc Lewis: Tb (Tecbi)
electron configuration[Xe] 4f9 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f9 6s2
Enhanced Mô hình Bohr of Tb (Tecbi)
Orbital Diagram of Tb (Tecbi)
trạng thái oxy hóa0, 1, 2, 3, 4
độ âm điện
Electrophilicity Index
1,3142725121307568 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
3.503,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
1.632,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
11,1 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000103 1/K
molar heat capacity
28,91 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,182 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
0,83 MS/m
điện trở suất
0,0000012 m Ω
Siêu dẫn
từ học
typeparamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
0,0000136 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
0,000002161385 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
0,1117784
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
222 K
Nhiệt độ Néel
230 K
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,6 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
Mô đun khối
38,7 GPa
Modul ngang
22 GPa
mô đun Young
56 GPa
Hệ số Poisson
0,26
tốc độ âm thanh
2.620 m/s
phân loại
Danh mụcNhóm Lantan, Lanthanides
CAS Group
IUPAC Group
Glawe Number25
Mendeleev Number29
Pettifor Number26
Geochemical Classrare earth & related
Goldschmidt classificationlitophile

other

Gas Basicity
polarizability
170 ± 20 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
23
Neutron Mass Absorption
0,009
Số lượng tử6H15/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Terbi

Các đồng vị bền1
Các đồng vị không bền39
Natural Isotopes1

135Tb

số khối135
số nơtron70
relative atomic mass
134,964516 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,01 ± 0,28 ms
Spin7/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

136Tb

số khối136
số nơtron71
relative atomic mass
135,96146 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)

137Tb

số khối137
số nơtron72
relative atomic mass
136,95602 ± 0,00043 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
p (proton emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

138Tb

số khối138
số nơtron73
relative atomic mass
137,953193 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1993
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
β+ p (β+-delayed proton emission)
p (proton emission)0%

139Tb

số khối139
số nơtron74
relative atomic mass
138,94833 ± 0,00032 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,6 ± 0,2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β+ p (β+-delayed proton emission)

140Tb

số khối140
số nơtron75
relative atomic mass
139,945805048 ± 0,000859359 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,29 ± 0,15 s
Spin7
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
ϵ (electron capture)3%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.26%

141Tb

số khối141
số nơtron76
relative atomic mass
140,941448 ± 0,000113 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,5 ± 0,2 s
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1986
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

142Tb

số khối142
số nơtron77
relative atomic mass
141,939280858 ± 0,000752079 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
597 ± 17 ms
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1991
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
e+ (positron emission)96.8%
ϵ (electron capture)3.2%
β+ p (β+-delayed proton emission)0.0022%

143Tb

số khối143
số nơtron78
relative atomic mass
142,935137332 ± 0,000055 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12 ± 1 s
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1985
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

144Tb

số khối144
số nơtron79
relative atomic mass
143,933045 ± 0,00003 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1982
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

145Tb

số khối145
số nơtron80
relative atomic mass
144,928717001 ± 0,000119051 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
30,9 ± 0,6 s
Spin11/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1981
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

146Tb

số khối146
số nơtron81
relative atomic mass
145,927252739 ± 0,000048159 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
8 ± 4 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

147Tb

số khối147
số nơtron82
relative atomic mass
146,92405462 ± 0,000008691 Da
g-factor
3,42 ± 0,1
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,64 ± 0,03 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1969
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

148Tb

số khối148
số nơtron83
relative atomic mass
147,924275476 ± 0,000013379 Da
g-factor
-0,88 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
60 ± 1 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
-0,3 ± 0,2
ngày khám phá1960
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

149Tb

số khối149
số nơtron84
relative atomic mass
148,923253792 ± 0,000003895 Da
g-factor
2,72 ± 0,04
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,118 ± 0,025 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)83.3%
α (α emission)16.7%

150Tb

số khối150
số nơtron85
relative atomic mass
149,923664799 ± 0,000007912 Da
g-factor
-0,45 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,48 ± 0,16 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1959
parity

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

151Tb

số khối151
số nơtron86
relative atomic mass
150,92310897 ± 0,000004395 Da
g-factor
1,852 ± 0,012
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,609 ± 0,001 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1953
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)99.9905%
α (α emission)0.0095%

152Tb

số khối152
số nơtron87
relative atomic mass
151,924081855 ± 0,000042955 Da
g-factor
-0,29 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
17,5 ± 0,1 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
0,34 ± 0,13
ngày khám phá1959
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

153Tb

số khối153
số nơtron88
relative atomic mass
152,923441694 ± 0,000004237 Da
g-factor
1,388 ± 0,008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,34 ± 0,01 d
Spin5/2
nuclear quadrupole moment
1,08 ± 0,14
ngày khám phá1957
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

154Tb

số khối154
số nơtron89
relative atomic mass
153,924683681 ± 0,000048641 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,994 ± 0,039 h
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1972
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β (β decay)

155Tb

số khối155
số nơtron90
relative atomic mass
154,923509511 ± 0,000010552 Da
g-factor
1,3533333333333 ± 0,013333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,32 ± 0,06 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,41 ± 0,06
ngày khám phá1957
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

156Tb

số khối156
số nơtron91
relative atomic mass
155,924754209 ± 0,000004044 Da
g-factor
0,56666666666667 ± 0,066666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,35 ± 0,1 d
Spin3
nuclear quadrupole moment
2,3 ± 0,8
ngày khám phá1950
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
β (β decay)

157Tb

số khối157
số nơtron92
relative atomic mass
156,924031888 ± 0,000001092 Da
g-factor
1,3533333333333 ± 0,013333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
71 ± 7 y
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,4 ± 0,08
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

158Tb

số khối158
số nơtron93
relative atomic mass
157,925419942 ± 0,00000136 Da
g-factor
0,58433333333333 ± 0,0023333333333333
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
180 ± 11 y
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1957
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)83.4%
β (β decay)16.6%

159Tb

số khối159
số nơtron94
relative atomic mass
158,925353707 ± 0,000001184 Da
g-factor
1,3393333333333 ± 0,0026666666666667
natural abundance
100
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,432 ± 0,008
ngày khám phá1933
parity+

160Tb

số khối160
số nơtron95
relative atomic mass
159,927174553 ± 0,000001191 Da
g-factor
0,566 ± 0,0026666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
72,3 ± 0,2 d
Spin3
nuclear quadrupole moment
3,85 ± 0,05
ngày khám phá1943
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

161Tb

số khối161
số nơtron96
relative atomic mass
160,927576806 ± 0,000001308 Da
g-factor
1,4666666666667 ± 0,066666666666667
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,948 ± 0,005 d
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
1,3 ± 0,6
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

162Tb

số khối162
số nơtron97
relative atomic mass
161,9292754 ± 0,0000022 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,6 ± 0,15 m
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1965
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

163Tb

số khối163
số nơtron98
relative atomic mass
162,930653609 ± 0,000004358 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,5 ± 0,3 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1966
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

164Tb

số khối164
số nơtron99
relative atomic mass
163,933327561 ± 0,000002 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3 ± 0,1 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1968
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

165Tb

số khối165
số nơtron100
relative atomic mass
164,934955198 ± 0,000001654 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,11 ± 0,1 m
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

166Tb

số khối166
số nơtron101
relative atomic mass
165,937939727 ± 0,00000157 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
27,1 ± 1,5 s
Spin1
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1996
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

167Tb

số khối167
số nơtron102
relative atomic mass
166,940007046 ± 0,000002071 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18,9 ± 1,6 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

168Tb

số khối168
số nơtron103
relative atomic mass
167,943337074 ± 0,0000045 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,4 ± 0,4 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1999
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

169Tb

số khối169
số nơtron104
relative atomic mass
168,945807 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,13 ± 0,32 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

170Tb

số khối170
số nơtron105
relative atomic mass
169,949855 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
960 ± 78 ms
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

171Tb

số khối171
số nơtron106
relative atomic mass
170,953011 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,23 ± 0,1 s
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

172Tb

số khối172
số nơtron107
relative atomic mass
171,957391 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
760 ± 190 ms
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2012
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

173Tb

số khối173
số nơtron108
relative atomic mass
172,960805 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin3/2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)

174Tb

số khối174
số nơtron109
relative atomic mass
173,965679 ± 0,000537 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2018
parity-

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Terbium element

lịch sử

được phát hiện bởiCarl Mosander
nơi khám pháSweden
ngày khám phá1843
từ nguyên họcNamed after Ytterby, a village in Sweden.
cách phát âmTUR-bi-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
1,2 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,00000014 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,0000039 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,00000001 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,00000005 %

Nuclear Screening Constants

1s1.2739
2p4.3076
2s17.0278
3d13.7015
3p19.9853
3s20.4485
4d34.69
4f39.1352
4p31.6012
4s30.98
5p48.039
5s45.8295
6s56.6996