Tali

Tali (Tl)

nguyên tố hóa học của nguyên tử số 81
Số nguyên tử81
Nguyên tử khối204.38
số khối205
Nhóm13
Chu kỳ6
Phân lớpp
proton81 p+
nơtron124 n0
electron81 e-
Animated Mô hình Bohr of Tl (Tali)

Tính Chất Vật Lý

Bán Kính Nguyên Tử
190 pm
Thể tích mol
Bán Kính Liên Kết Cộng Hóa Trị
144 pm
Metallic Radius
144 pm
ionic radius
150 pm
Crystal Radius
164 pm
Bán kính van der Waals
196 pm
mật độ
11,8 g/cm³
Atomic Radii Of The Elements: Tali0102030405060708090100110120130140150160170180190200pmBán Kính Nguyên TửBán Kính Liên Kết Cộng Hóa TrịMetallic RadiusBán kính van der Waals

Thuộc Tính Hóa Học

năng lượng
proton affinity
Ái lực điện tử
ionization energy
6,108287 eV/particle
ionization energy of Tl (Tali)
Nhiệt bay hơi
162,4 kJ/mol
nhiệt nóng chảy
4,31 kJ/mol
standard enthalpy of formation
182,2 kJ/mol
electron
Vỏ điện tử2, 8, 18, 32, 18, 3
Mô hình Bohr: Tl (Tali)
Electron hóa trị3
Cấu trúc Lewis: Tl (Tali)
electron configuration[Xe] 4f14 5d10 6s2 6p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f14 5d10 6s2 6p1
Enhanced Mô hình Bohr of Tl (Tali)
Orbital Diagram of Tl (Tali)
trạng thái oxy hóa-5, -2, -1, 1, 2, 3
độ âm điện
1.8
Electrophilicity Index
0,9173102715055317 eV/particle
fundamental state of matter
trạng thái vật chấtRắn
gaseous state of matter
Nhiệt độ sôi
1.746,15 K
Nhiệt độ nóng chảy
577,15 K
critical pressure
critical temperature
điểm ba trạng thái
appearance
màu sắc
Bạc
appearancesilvery white
chiết suất
thermodynamic material property
Độ dẫn nhiệt
46,1 W/(m K)
Độ giãn nở nhiệt
0,0000299 1/K
molar heat capacity
26,32 J/(mol K)
Nhiệt dung
0,129 J/(g⋅K)
heat capacity ratio
electrical properties
typeConductor
dẫn điện
6,7 MS/m
điện trở suất
0,00000015 m Ω
Siêu dẫn
2,38 K
từ học
typediamagnetic
Độ cảm từ (Mass)
-0,000000003 m³/Kg
Độ cảm từ (Molar)
-0,000000000613 m³/mol
Độ cảm từ (Volume)
-0,0000356
magnetic ordering
Nhiệt độ Curie
Nhiệt độ Néel
cấu trúc
Cấu trúc tinh thểLục giác đơn giản (HEX)
lattice constant
3,46 Å
Lattice Anglesπ/2, π/2, 2 π/3
mechanical property
Độ cứng
1,2 MPa
Mô đun khối
43 GPa
Modul ngang
2,8 GPa
mô đun Young
8 GPa
Hệ số Poisson
0,45
tốc độ âm thanh
818 m/s
phân loại
Danh mụcKim loại yếu, Poor metals
CAS GroupIIIB
IUPAC GroupIIIA
Glawe Number81
Mendeleev Number85
Pettifor Number78
Geochemical Class
Goldschmidt classificationchalcophile

other

Gas Basicity
polarizability
50 ± 2 a₀
C6 Dispersion Coefficient
allotrope
Neutron cross section
3,4
Neutron Mass Absorption
0,00059
Số lượng tử2P1/2
space group194 (P63/mmc)

Đồng vị của Tali

Các đồng vị bền2
Các đồng vị không bền41
Natural Isotopes2
Isotopic Composition20570.49%20570.49%20329.52%20329.52%

176Tl

số khối176
số nơtron95
relative atomic mass
176,000627731 ± 0,000089166 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,2 ± 2,3 ms
Spin3
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2004
parity-

decay modeintensity
p (proton emission)100%
α (α emission)
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

177Tl

số khối177
số nơtron96
relative atomic mass
176,996414252 ± 0,000023218 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
18 ± 5 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1999
parity+

decay modeintensity
α (α emission)73%
p (proton emission)

178Tl

số khối178
số nơtron97
relative atomic mass
177,995047 ± 0,00011 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
255 ± 9 ms
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1997
parity-

decay modeintensity
α (α emission)62%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)38%
β+ SF (β+-delayed fission)0.15%

179Tl

số khối179
số nơtron98
relative atomic mass
178,991122185 ± 0,000041495 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
437 ± 9 ms
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1983
parity+

decay modeintensity
α (α emission)60%
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

180Tl

số khối180
số nơtron99
relative atomic mass
179,98991895 ± 0,000075058 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,09 ± 0,01 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1987
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)93%
α (α emission)7%
β+ SF (β+-delayed fission)0.0032%

181Tl

số khối181
số nơtron100
relative atomic mass
180,986259978 ± 0,000009771 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,9 ± 0,1 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1996
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)8.6%

182Tl

số khối182
số nơtron101
relative atomic mass
181,985692649 ± 0,000012856 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,9 ± 0,1 s
Spin4
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1991
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)0.49%
β+ SF (β+-delayed fission)3.4%

183Tl

số khối183
số nơtron102
relative atomic mass
182,982192843 ± 0,000010017 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
6,9 ± 0,7 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1980
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)

184Tl

số khối184
số nơtron103
relative atomic mass
183,981874973 ± 0,000010747 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,5 ± 0,2 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1976
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)98.78%
α (α emission)1.22%

185Tl

số khối185
số nơtron104
relative atomic mass
184,978789189 ± 0,000022194 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
19,5 ± 0,5 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1976
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

186Tl

số khối186
số nơtron105
relative atomic mass
185,978654787 ± 0,000022276 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,5 ± 0,5 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1975
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)
α (α emission)

187Tl

số khối187
số nơtron106
relative atomic mass
186,97590474 ± 0,00000864 Da
g-factor
3,08 ± 0,12
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1976
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

188Tl

số khối188
số nơtron107
relative atomic mass
187,976020886 ± 0,000032103 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
71 ± 2 s
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

189Tl

số khối189
số nơtron108
relative atomic mass
188,973573525 ± 0,000008983 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,3 ± 0,2 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1972
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

190Tl

số khối190
số nơtron109
relative atomic mass
189,973841771 ± 0,000007784 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,6 ± 0,3 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1970
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

191Tl

số khối191
số nơtron110
relative atomic mass
190,971784093 ± 0,000007889 Da
g-factor
3,164 ± 0,008
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1974
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)

192Tl

số khối192
số nơtron111
relative atomic mass
191,972225 ± 0,000034 Da
g-factor
0,0995 ± 0,0015
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,6 ± 0,4 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1961
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

193Tl

số khối193
số nơtron112
relative atomic mass
192,970501994 ± 0,0000072 Da
g-factor
3,17 ± 0,006
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
21,6 ± 0,8 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1960
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

194Tl

số khối194
số nơtron113
relative atomic mass
193,971081408 ± 0,000015 Da
g-factor
0,0695 ± 0,0015
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
33 ± 0,5 m
Spin2
nuclear quadrupole moment
-0,282 ± 0,007
ngày khám phá1960
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%
α (α emission)

195Tl

số khối195
số nơtron114
relative atomic mass
194,969774052 ± 0,000011944 Da
g-factor
3,14 ± 0,08
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,16 ± 0,05 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

196Tl

số khối196
số nơtron115
relative atomic mass
195,970481189 ± 0,000013 Da
g-factor
0,036 ± 0,0015
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,84 ± 0,03 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
-0,178 ± 0,014
ngày khám phá1955
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

197Tl

số khối197
số nơtron116
relative atomic mass
196,969560492 ± 0,000014573 Da
g-factor
3,14 ± 0,04
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,84 ± 0,04 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1955
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

198Tl

số khối198
số nơtron117
relative atomic mass
197,970446669 ± 0,0000081 Da
g-factor
0 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,3 ± 0,5 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

199Tl

số khối199
số nơtron118
relative atomic mass
198,969877 ± 0,00003 Da
g-factor
3,18 ± 0,04
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
7,42 ± 0,08 h
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1949
parity+

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

200Tl

số khối200
số nơtron119
relative atomic mass
199,970963608 ± 0,000006182 Da
g-factor
0,02 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
26,1 ± 0,1 h
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1949
parity-

decay modeintensity
β+ (β+ decay; β+ = ϵ + e+)100%

201Tl

số khối201
số nơtron120
relative atomic mass
200,970820235 ± 0,000015228 Da
g-factor
3,198 ± 0,006
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,0421 ± 0,0008 d
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

202Tl

số khối202
số nơtron121
relative atomic mass
201,972108874 ± 0,000001972 Da
g-factor
0,03 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
12,31 ± 0,08 d
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1940
parity-

decay modeintensity
ϵ (electron capture)100%

203Tl

số khối203
số nơtron122
relative atomic mass
202,972344098 ± 0,000001257 Da
g-factor
natural abundance
29,515 ± 0,044
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1931
parity+

204Tl

số khối204
số nơtron123
relative atomic mass
203,97386342 ± 0,000001238 Da
g-factor
0,045 ± 0,005
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,783 ± 0,012 y
Spin2
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1953
parity-

decay modeintensity
β (β decay)97.08%
EC+B+2.92%

205Tl

số khối205
số nơtron124
relative atomic mass
204,974427318 ± 0,00000133 Da
g-factor
natural abundance
70,485 ± 0,044
phóng xạstable isotope
chu kỳ bán rãNot Radioactive ☢️
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1931
parity+

206Tl

số khối206
số nơtron125
relative atomic mass
205,976110108 ± 0,00000138 Da
g-factor
0
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,202 ± 0,011 m
Spin0
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1935
parity-

decay modeintensity
β (β decay)100%

207Tl

số khối207
số nơtron126
relative atomic mass
206,977418605 ± 0,000005839 Da
g-factor
3,738 ± 0,01
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
4,77 ± 0,02 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1908
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

208Tl

số khối208
số nơtron127
relative atomic mass
207,982018006 ± 0,000001989 Da
g-factor
0,0582 ± 0,0026
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
3,053 ± 0,004 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1909
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%

209Tl

số khối209
số nơtron128
relative atomic mass
208,985351713 ± 0,000006559 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
2,162 ± 0,007 m
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1950
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)

210Tl

số khối210
số nơtron129
relative atomic mass
209,990072942 ± 0,000012456 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
1,3 ± 0,03 m
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1909
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)0.009%

211Tl

số khối211
số nơtron130
relative atomic mass
210,993475 ± 0,000045 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
81 ± 16 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá1998
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)2.2%

212Tl

số khối212
số nơtron131
relative atomic mass
211,998335 ± 0,000215 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
31 ± 8 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá1998
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)1.8%

213Tl

số khối213
số nơtron132
relative atomic mass
213,001915 ± 0,000029 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
23,8 ± 4,4 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)7.6%

214Tl

số khối214
số nơtron133
relative atomic mass
214,00694 ± 0,00021 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
11 ± 2,4 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)34%

215Tl

số khối215
số nơtron134
relative atomic mass
215,010768 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
9,7 ± 3,8 s
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)4.6%

216Tl

số khối216
số nơtron135
relative atomic mass
216,015964 ± 0,000322 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
5,9 ± 3,3 s
Spin5
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)100%
β n (β-delayed neutron emission)11.5%

217Tl

số khối217
số nơtron136
relative atomic mass
217,020032 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin1/2
nuclear quadrupole moment
0
ngày khám phá2010
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)

218Tl

số khối218
số nơtron137
relative atomic mass
218,025454 ± 0,000429 Da
g-factor
natural abundance
phóng xạ☢️ radioactive element
chu kỳ bán rã
Spin6
nuclear quadrupole moment
ngày khám phá
parity+

decay modeintensity
β (β decay)
β n (β-delayed neutron emission)
Thallium pieces in ampoule
Thallium-croprotated

lịch sử

được phát hiện bởiSir William Crookes
nơi khám pháEngland
ngày khám phá1861
từ nguyên họcGreek: thallos (green twig), for a bright green line in its spectrum.
cách phát âmTHAL-i-em (Tiếng Anh)

nguồn

Hàm lượng
Hàm lượng trong vỏ trái đất
0,85 mg/kg
natural abundance (đại dương)
0,000019 mg/L
natural abundance (cơ thể người)
natural abundance (thiên thạch)
0,0000078 %
natural abundance (Mặt Trời)
0,0000001 %
Hàm lượng trong vũ trụ
0,00000005 %

Nuclear Screening Constants

1s1.5591
2p4.5138
2s21.3158
3d13.4658
3p22.6335
3s23.5809
4d37.6112
4f38.1324
4p35.7832
4s34.9212
5d58.975
5p53.9115
5s51.878
6p68.7462
6s68.1804